Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT số 1 Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 0111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong hệ tọa độ OxyOxy, Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1)B(2;2)B(2;2) có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=1+ty=2+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 + 2t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 1 + 2t \end{cases}

  3. C

    {x=1+ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 1 + t \end{cases}

  4. D

    {x=2+2ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = 1 + t \end{cases}

Câu 2

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ u=(3;4)\vec{u}=(3;4)v=(8;6)\vec{v}=(-8;6). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    u\vec{u} vuông góc với v\vec{v}

  2. B

    u=v\displaystyle |\vec{u}| = |\vec{v}|

  3. C

    u=v\displaystyle \vec{u} = -\vec{v}

  4. D

    u\vec{u}v\vec{v} cùng phương

Câu 3

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (1+3x)4(1+3x)^4, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của xx

  1. A

    12x\displaystyle 12x

  2. B

    108x\displaystyle 108x

  3. C

    54x2\displaystyle 54x^2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 5

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong 5 món khác nhau, một loại quà tráng miệng trong 5 loại quà khác nhau và một nước uống trong 3 loại nước uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    75\displaystyle 75

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    25\displaystyle 25

Câu 6

Cho k,nk, n là hai số tự nhiên thỏa mãn 1kn1 \le k \le n. Số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử là

  1. A

    Ank=k!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{k!}{(n-k)!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!k!}

  3. C

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  4. D

    Ank=n!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{k!}

Câu 7

Điểm thi toán của 9 học sinh như sau: 1;1;3;6;7;8;8;9;101; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10

Số trung vị của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    Me=7,5\displaystyle M_e = 7,5

  2. B

    Me=8\displaystyle M_e = 8

  3. C

    Me=7\displaystyle M_e = 7

  4. D

    Me=6\displaystyle M_e = 6

Câu 8

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho A(5;2)A(5;2), B(5;10)B(5;10). Tìm tọa độ trung điểm MM của ABAB là:

  1. A

    M=(5;16)\displaystyle M = (5;16)

  2. B

    M=(5;6)\displaystyle M = (5;6)

  3. C

    M(10;6)\displaystyle M(10;6)

  4. D

    (25;20)\displaystyle (25;20)

Câu 9

Cho mẫu số liệu: 11 22 44 55 99 1010 1111

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 10

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125\sqrt{8} = 2,828427125. Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phần trăm là:

  1. A

    2,82\displaystyle 2,82

  2. B

    2,80\displaystyle 2,80

  3. C

    2,83\displaystyle 2,83

  4. D

    2,81\displaystyle 2,81

Câu 11

Tính khoảng cách từ điểm A(1;3)A(-1;3) đến đường thẳng Δ:3x4y+5=0\Delta: 3x - 4y + 5 = 0

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 12

Sản lượng lúa (đơn vị tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:

Sản lượng2021222324Taˆˋn soˆˊ5811106\begin{array}{|c|ccccc|} \hline \text{Sản lượng} & 20 & 21 & 22 & 23 & 24 \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 11 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là

  1. A

    22,1

  2. B

    18,4

  3. C

    23

  4. D

    17,6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách Lý khác nhau. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Có 3 cách chọn ra 3 quyển sách mỗi loại một quyển

  2. b)

    Có 120 cách chọn ra 3 quyển sách sao cho cả 3 quyển sách đều Toán

  3. c)

    Có 2030 cách chọn ra 3 quyển sách để tặng cho 3 em học sinh

  4. d)

    Có 5.040 cách chọn ra 4 quyển sách sao cho có đủ cả ba loại

Câu 2

Mỗi mẫu số liệu sau ghi rõ số bàn thắng của hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan trong một năm dương lịch khi thi đấu với các đội bóng khác ở khu vực.

Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5.

Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5.

Khi đó:

  1. a)

    Số bàn thắng trung bình mỗi trận của đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan là bằng nhau

  2. b)

    Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Thái Lan có phương sai là: s22=4,553s_2^2 = 4,553

  3. c)

    Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Việt Nam có độ lệch chuẩn là: s11,354s_1 \approx 1,354 (bàn)

  4. d)

    Khả năng ghi bàn mỗi trận của đội tuyển Thái Lan có tính ổn định hơn so với đội tuyển Việt Nam

Câu 3

Trong Google Maps chọn hệ trục tọa độ OxyOxy (đơn vị 1 km). Hai địa điểm AABB lần lượt có tọa độ là A(10;20)A(10;20)B(70;100)B(70;100). Có một tuyến đường cao tốc đi qua AABB (giả sử tuyến đường cao tốc qua hai địa điểm A,BA, B là một đường thẳng). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Tọa độ véc tơ AB(60;80)\overrightarrow{AB}(60;80)

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai địa điểm A,BA, B là đoạn AB=90AB = 90

  3. c)

    Đoạn đường cao tốc qua hai địa điểm A,BA, B thuộc đường thẳng có phương trình: 4x3y+20=04x - 3y + 20 = 0

  4. d)

    Một ô tô xuất phát từ điểm AA đến điểm BB trên đường cao tốc với vận tốc trung bình 8080 km/h thì mất hết 75 phút

Câu 4

Khai triển nhị thức (x+2)5(x+2)^5. Khi đó xét tính đúng, sai của các khẳng định sau

  1. a)

    Sau khi khai triển, biểu thức có 6 số hạng

  2. b)

    Số hạng không chứa xx là 1

  3. c)

    Hệ số của số hạng chứa x2x^2 là: 4.C514.C_5^1

  4. d)

    Hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển biểu thức (2x+1)(x+2)5(2x+1)(x+2)^5 bằng 326

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Xác định hạng tử không chứa xx trong khai triển của (x+1x)4\left(x+\dfrac{1}{x}\right)^4, x0x \neq 0

Trả lời:

Câu 2

Trong một giải cờ vua gồm các nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván hai vận động viên nữ chơi với nhau là 40. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?

Trả lời:

Câu 3

Nhiệt độ của xã Ea phê ghi nhận trong 7 ngày của tuần vừa qua lần lượt là:

24 30 34 28 33 25 27

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Từ 8 điểm phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ không?

Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho 3 điểm A(2;2)A(-2;-2), B(5;4)B(5;-4)C(0;6)C(0;6). Tọa độ trọng tâm G(a;b)G(a;b) của tam giác ABCABC. Khi đó a+2ba+2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:x+y2=0\Delta: x+y-2=0 và hai điểm A(1;3),B(2;1)A(1;3), B(2;1). Biết điểm M(a;b),a>0M(a;b), a>0 thuộc đường thẳng Δ\Delta sao cho diện tích tam giác MABMAB bằng 4. Tích a.ba.b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài