Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT chuyên Hà Nội — AmsterdamMã đề 1018

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d)(d) có phương trình tham số là {x=34ty=2+2t\begin{cases} x = 3 - 4t \\ y = -2 + 2t \end{cases}, tt là tham số. Khi đó, phương trình tổng quát của đường thẳng (d)(d) là:

  1. A

    x+2y+1=0\displaystyle x + 2y + 1 = 0

  2. B

    x+2y1=0\displaystyle x + 2y - 1 = 0

  3. C

    2x+y+8=0\displaystyle -2x + y + 8 = 0

  4. D

    2x+y8=0\displaystyle -2x + y - 8 = 0

Câu 2

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, với a>0a > 0. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;b2a)\left(-\infty; -\dfrac{b}{2a}\right)

  2. B

    Đồ thị hàm số là đường Parabol quay bề lõm lên trên

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (b2a;+)\left(-\dfrac{b}{2a}; +\infty\right)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;b2a)\left(-\infty; \dfrac{b}{2a}\right)

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình x22x3>0x^2 - 2x - 3 > 0 là:

  1. A

    (;1)(3;+)\displaystyle (-\infty; -1) \cup (3; +\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  3. C

    (;1][3;+)\displaystyle (-\infty; -1] \cup [3; +\infty)

  4. D

    [1;3]\displaystyle [-1; 3]

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y2+4x+6y12=0x^2 + y^2 + 4x + 6y - 12 = 0. Tâm của đường tròn (C)(C) là điểm nào dưới đây?

  1. A

    I(2;3)\displaystyle I(2; 3)

  2. B

    I(4;6)\displaystyle I(4; 6)

  3. C

    I(2;3)\displaystyle I(-2; -3)

  4. D

    I(4;6)\displaystyle I(-4; -6)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình đường tròn (C)(C) có tâm là điểm I(1;3)I(1; 3) và đi qua điểm M(3;1)M(3; 1) là:

  1. A

    (x1)2+(y3)2=10\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 3)^2 = 10

  2. B

    (x3)2+(y1)2=8\displaystyle (x - 3)^2 + (y - 1)^2 = 8

  3. C

    (x3)2+(y1)2=10\displaystyle (x - 3)^2 + (y - 1)^2 = 10

  4. D

    (x1)2+(y3)2=8\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 3)^2 = 8

Câu 6

Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như bảng sau?

x04+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x24x\displaystyle f(x) = x^2 - 4x

  2. B

    f(x)=x2+2x\displaystyle f(x) = x^2 + 2x

  3. C

    f(x)=x2+4x\displaystyle f(x) = -x^2 + 4x

  4. D

    f(x)=x22x\displaystyle f(x) = x^2 - 2x

Câu 7

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

đồ thị hàm số bậc hai $y = f(x)$
  1. A

    f(x)>0,x(0;2)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (0; 2)

  2. B

    f(x)>0,x(1;+)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (1; +\infty)

  3. C

    f(x)<0,x[0;2]\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in [0; 2]

  4. D

    f(x)<0,x(0;2)\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in (0; 2)

Câu 8

Tìm tất cả giá trị tham số mm để hàm số y=x2+(m+1)xm2y = x^2 + (m + 1)x - m - 2 đồng biến trên khoảng (1;+).(1; +\infty).

  1. A

    m3\displaystyle m \le -3

  2. B

    m3\displaystyle m \ge -3

  3. C

    m=3\displaystyle m = -3

  4. D

    m>3\displaystyle m > -3

Câu 9

Tập nghiệm của phương trình x2(x24x+3)=0\sqrt{x - 2}\left(x^2 - 4x + 3\right) = 0 là:

  1. A

    S={1;2;3}\displaystyle S = \{1; 2; 3\}

  2. B

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  3. C

    S={1;3}\displaystyle S = \{1; 3\}

  4. D

    S={2;3}\displaystyle S = \{2; 3\}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;3)A(2;3) và đường thẳng dd có phương trình là: {x=1+2ty=3+t\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 + t \end{cases}, với tt là tham số. Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm AA và vuông góc với đường thẳng dd là:

  1. A

    2x+y=0\displaystyle 2x + y = 0

  2. B

    2x+y7=0\displaystyle 2x + y - 7 = 0

  3. C

    x2y+1=0\displaystyle x - 2y + 1 = 0

  4. D

    x2y+4=0\displaystyle x - 2y + 4 = 0

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(1;2)A(1;2) và đường thẳng Δ\Delta có phương trình là 2x+y+1=02x + y + 1 = 0. Tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng Δ\Delta.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    55\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{5}

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, với những giá trị nào của tham số mm thì đường thẳng Δ\Delta có phương trình 4x+3y+m=04x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y2=9x^2 + y^2 = 9?

  1. A

    m=45m = 45m=45m = -45

  2. B

    m=3m = 3m=3m = -3

  3. C

    m=3\displaystyle m = -3

  4. D

    m=15m = 15m=15m = -15

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0), có bảng xét dấu dưới đây.

x24+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Biệt thức Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac có giá trị dương

  2. b)

    a>0a > 0

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x) \ge 0S=[2;4]S = [-2;4]

  4. d)

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) là đường thẳng x=1x = 1

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình là x2+y22x+4y+1=0x^2 + y^2 - 2x + 4y + 1 = 0 và đường thẳng Δ\Delta có phương trình là x+y1=0x + y - 1 = 0.

  1. a)

    Tâm của đường tròn (C)(C) là điểm I(1;2)I(1;-2)

  2. b)

    Điểm A(1;2)A(1;2) nằm bên ngoài đường tròn (C)(C)

  3. c)

    Khoảng cách từ tâm II của đường tròn (C)(C) đến đường thẳng Δ\Delta bằng 2\sqrt{2}

  4. d)

    Đường tròn (C)(C) cắt đường thẳng Δ\Delta tại 2 điểm M,NM, N với MN=2MN = \sqrt{2}

Câu 3

Một quả bóng được đá lên cao từ mặt đất. Giả sử độ cao yy (mét) của quả bóng so với mặt đất tại thời điểm tt (giây) (tt là thời gian tính từ lúc quả bóng được đá lên), được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo tt. Biết rằng sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt được độ cao tối đa bằng 2121 m (so với mặt đất) và bắt đầu rơi xuống.

  1. a)

    Phương trình biểu diễn độ cao yy (mét) của quả bóng so với mặt đất là y=73t2+14ty = -\dfrac{7}{3}t^2 + 14t

  2. b)

    Sau 1 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt được độ cao (so với mặt đất) bằng 353\dfrac{35}{3} m

  3. c)

    Sau 10 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng chạm đất

  4. d)

    Thời điểm tt lớn nhất (tZt \in \mathbb{Z}) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên 1010 m so với mặt đất là 66 (giây)

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có đỉnh A(3;8)A(-3;-8), trọng tâm là điểm G(1;23)G\left(1;\dfrac{2}{3}\right) và trực tâm là điểm H(13;0)H(13;0).

  1. a)

    Tọa độ trung điểm MM của cạnh BCBC(3;5)(3;5)

  2. b)

    Đường thẳng BCBC có phương trình là 2x+y11=02x + y - 11 = 0

  3. c)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AHAHn(16;8)\vec{n}(16;8)

  4. d)

    Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng BCBCAMAM. Khi đó, cosα=44141\cos \alpha = \dfrac{4\sqrt{41}}{41}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tìm số nghiệm của phương trình: 3x24x+1=2x+3\sqrt{3x^2 - 4x + 1} = 2x + 3.

Trả lời:

Câu 2

Parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có tung độ đỉnh bằng 33 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 44. Tính giá trị biểu thức T=4a+b2+c2T = -4a + b^2 + c^2.

Trả lời:

Câu 3

Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2+(m+2)x+m4f(x) = -2x^2 + (m + 2)x + m - 4, với mm là tham số. Tìm số các giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình f(x)0f(x) \ge 0 không có nghiệm.

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số bậc hai f(x)=x2mx+m+2f(x) = x^2 - mx + m + 2, mm là tham số. Tìm các giá trị của tham số mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) đạt giá trị lớn nhất.

Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình chữ nhật ABCDABCD có điểm C(2;6)C(2; 6) và các điểm A,BA, B nằm trên đường thẳng có phương trình là x2y=0x - 2y = 0. Biết điểm M(12;1)M\left(-\dfrac{1}{2};1\right) nằm trên cạnh ADAD. Tính diện tích hình chữ nhật ABCDABCD.

Trả lời:

Câu 6

Cho sơ đồ tầng 1 của trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam được gắn với hệ trục tọa độ OxyOxy (minh họa như hình vẽ bên). Bạn MM đang đứng ở sảnh, tại điểm có tọa độ (4;152)\left(-4;\dfrac{15}{2}\right) và bạn NN đang đứng ở cà phê sách, tại điểm có tọa độ (0;192)\left(0; \dfrac{19}{2}\right). Hai bạn hẹn gặp nhau tại một điểm EE sao cho quãng đường cả hai cần di chuyển là bằng nhau (giả thiết mỗi bạn đều đi thẳng về phía điểm EE). Biết điểm EE có tọa độ là (xE;4)(x_E; 4). Tìm giá trị của xEx_E.

Sơ đồ tầng 1 của trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam gắn với hệ trục tọa độ Oxy
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài