Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Quách Văn Phẩm, Cà MauMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đường tròn (C)(C) có tâm I(a;b)I(a; b) và bán kính RR có phương trình là:

  1. A

    (xa)2+(yb)2=0\displaystyle (x - a)^2 + (y - b)^2 = 0

  2. B

    (x+a)2+(y+b)2=R2\displaystyle (x + a)^2 + (y + b)^2 = R^2

  3. C

    (xa)2+(yb)2=R\displaystyle (x - a)^2 + (y - b)^2 = R

  4. D

    (xa)2+(yb)2=R2\displaystyle (x - a)^2 + (y - b)^2 = R^2

Câu 2

Phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(x0;y0)M(x_0; y_0) và có vectơ chỉ phương u=(a;b)\vec{u} = (a; b) là:

  1. A

    Δ:{x=x0+ay=y0+b\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = x_0 + a \\ y = y_0 + b \end{cases}

  2. B

    Δ:{x=x0+aty=y0bt\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 - bt \end{cases}

  3. C

    Δ:{x=x0+aty=y0+bt\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \end{cases}

  4. D

    Δ:{x=a+x0ty=b+y0t\displaystyle \Delta: \begin{cases} x = a + x_0t \\ y = b + y_0t \end{cases}

Câu 3

Hàm số bậc hai có dạng nào sau đây?

  1. A

    y=ax3+bx+c,(a0)\displaystyle y = ax^3 + bx + c, (a \neq 0)

  2. B

    y=(a+b)x+c,(a0)\displaystyle y = (a + b)x + c, (a \neq 0)

  3. C

    y=ax+b,(a0)\displaystyle y = ax + b, (a \neq 0)

  4. D

    y=ax2+bx+c,(a0)\displaystyle y = ax^2 + bx + c, (a \neq 0)

Câu 4

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:4x7y+1=0\Delta: 4x - 7y + 1 = 0 có tọa độ là:

  1. A

    n=(7;4)\displaystyle \vec{n} = (-7; 4)

  2. B

    n=(4;7)\displaystyle \vec{n} = (4; -7)

  3. C

    n=(7;4)\displaystyle \vec{n} = (7; 4)

  4. D

    n=(4;7)\displaystyle \vec{n} = (4; 7)

Câu 5

Khoảng cách từ điểm A(x0;y0)A(x_0; y_0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta: ax + by + c = 0 được tính theo công thức

  1. A

    d(A,Δ)=ax0+by0+cx02+y02\displaystyle d(A, \Delta) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + c|}{\sqrt{x_0^2 + y_0^2}}

  2. B

    d(A,Δ)=ax0+by0a2+b2\displaystyle d(A, \Delta) = \dfrac{|ax_0 + by_0|}{\sqrt{a^2 + b^2}}

  3. C

    d(A,Δ)=ax0+by0+ca2+b2\displaystyle d(A, \Delta) = \dfrac{ax_0 + by_0 + c}{\sqrt{a^2 + b^2}}

  4. D

    d(A,Δ)=ax0+by0+ca2+b2\displaystyle d(A, \Delta) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + c|}{\sqrt{a^2 + b^2}}

Câu 6

Hàm số y=3x2+x4y = 3x^2 + x - 4 có tập xác định là:

  1. A

    D=R{3}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{3\}

  2. B

    D=[1;+)\displaystyle D = [1; +\infty)

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{1}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A(x0;y0)A(x_0; y_0) thuộc đường tròn (C):(xa)2+(yb)2=R2(C): (x - a)^2 + (y - b)^2 = R^2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm AA là:

  1. A

    (ax0)(xx0)+(by0)(yy0)=0\displaystyle (a - x_0)(x - x_0) + (b - y_0)(y - y_0) = 0

  2. B

    (ax0)(xx0)(by0)(yy0)=0\displaystyle (a - x_0)(x - x_0) - (b - y_0)(y - y_0) = 0

  3. C

    a(xx0)+b(yy0)=0\displaystyle a(x - x_0) + b(y - y_0) = 0

  4. D

    (a+x0)(xx0)+(b+y0)(yy0)=0\displaystyle (a + x_0)(x - x_0) + (b + y_0)(y - y_0) = 0

Câu 8

Trục đối xứng của parabol (P):y=x24x+5(P): y = x^2 - 4x + 5 là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=4\displaystyle x = -4

Câu 9

Tìm tập xác định DD của hàm số y=x1x+2y = \dfrac{x - 1}{x + 2}.

  1. A

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=[2;+)\displaystyle D = [2; +\infty)

Câu 10

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x23x+2y = x^2 - 3x + 2?

  1. A

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1; 4)

  3. C

    (1;6)\displaystyle (-1; 6)

  4. D

    (2;8)\displaystyle (2; -8)

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình x25x+60-x^2 - 5x + 6 \geq 0 là:

  1. A

    S=(;6]\displaystyle S = (-\infty; -6]

  2. B

    S=[1;+)\displaystyle S = [1; +\infty)

  3. C

    S=[6;1]\displaystyle S = [-6; 1]

  4. D

    S=(;6][1;+)\displaystyle S = (-\infty; -6] \cup [1; +\infty)

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường tròn (C):x2+y28x+10y+17=0(C): x^2 + y^2 - 8x + 10y + 17 = 0. Tọa độ tâm II của đường tròn (C)(C) là:

  1. A

    I(4;5)\displaystyle I(-4; 5)

  2. B

    I(5;4)\displaystyle I(-5; 4)

  3. C

    I(4;5)\displaystyle I(-4; -5)

  4. D

    I(4;5)\displaystyle I(4; -5)

Câu 13

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị (P)(P) như hình dưới. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đồ thị (P) của hàm số y = ax^2 + bx + c có đỉnh tại (1; -3)
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty; 1)

Câu 14

Đồ thị nào dưới đây là hàm số y=x2+2x+3y = -x^2 + 2x + 3?

  1. A
    Đồ thị parabol màu đỏ có đỉnh (1; 4), cắt trục Ox tại -1 và 3
  2. B
    Đồ thị parabol màu xanh có đỉnh (1; 4)
  3. C
    Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương màu đỏ
  4. D
    Đồ thị đường thẳng màu xanh

Câu 15

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là?

  1. A

    Vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng Δ\Delta

  2. B

    Vectơ có giá vuông góc với đường thẳng Δ\Delta và khác 0\vec{0}

  3. C

    Vectơ có giá tạo với đường thẳng Δ\Delta một góc nhất định

  4. D

    Vectơ ngược hướng với vectơ đơn vị

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ:5x2y+1=0\Delta: 5x - 2y + 1 = 0. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ\Delta?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  2. B

    (5;2)\displaystyle (5; -2)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  4. D

    (2;5)\displaystyle (2; 5)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tam thức f(x)=4x2+5x9f(x) = 4x^2 + 5x - 9.

  1. a)

    Nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0x=1;x=94x = 1; x = \dfrac{9}{4}

  2. b)

    Bảng xét dấu của tam thức trên là:

    x194+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & \dfrac{9}{4} & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}
  3. c)

    f(x)>0f(x) > 0 khi x(;94)(1;+)x \in \left(-\infty; -\dfrac{9}{4}\right) \cup (1; +\infty)

  4. d)

    Tập nghiệm của bất phương trình 4x2+5x9x240\dfrac{4x^2 + 5x - 9}{x^2 - 4} \le 0S=[94;2)[1;2)S = \left[-\dfrac{9}{4}; -2\right) \cup [1; 2)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ1:2xy+3=0\Delta_1: 2x - y + 3 = 0Δ2:5x+y1=0\Delta_2: 5x + y - 1 = 0. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Δ1\Delta_1 có một véctơ pháp tuyến là n(2;1)\vec{n}(2; -1)

  2. b)

    Δ2\Delta_2 có một véctơ chỉ phương là u(5;1)\vec{u}(5; 1)

  3. c)

    Côsin góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 bằng 9130130\dfrac{9\sqrt{130}}{130}

  4. d)

    Điểm M(x0;y0)M(x_0; y_0) (hoành độ là số nguyên) thuộc đường thẳng Δ2\Delta_2. Biết khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ1\Delta_1 bằng 5\sqrt{5}. Giá trị x0+y0=57x_0 + y_0 = -\dfrac{5}{7}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Gọi aa là giá trị nhỏ nhất của (P)(P). Giá trị của P=3a+1P = 3a + 1 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho Bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt như sau:

Mức điện tieˆu thụGiaˊ baˊn điện (đoˆˋng/kWh)Bậc 1 (từ 0 đeˆˊn 50 kWh)1678Bậc 2 (từ treˆn 50 đeˆˊn 100 kWh)1734Bậc 3 (từ treˆn 100 đeˆˊn 200 kWh)2014Bậc 4 (từ treˆn 200 đeˆˊn 300 kWh)2.536Bậc 5 (từ treˆn 300 đeˆˊn 400 kWh)2.834Bậc 6 (từ treˆn 400 kWh trở leˆn)2.927\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Mức điện tiêu thụ} & \text{Giá bán điện (đồng/kWh)} \\ \hline \text{Bậc 1 (từ 0 đến 50 kWh)} & 1678 \\ \hline \text{Bậc 2 (từ trên 50 đến 100 kWh)} & 1734 \\ \hline \text{Bậc 3 (từ trên 100 đến 200 kWh)} & 2014 \\ \hline \text{Bậc 4 (từ trên 200 đến 300 kWh)} & 2.536 \\ \hline \text{Bậc 5 (từ trên 300 đến 400 kWh)} & 2.834 \\ \hline \text{Bậc 6 (từ trên 400 kWh trở lên)} & 2.927 \\ \hline \end{array}

Dựa vào Bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt, hãy tính số tiền phải trả ứng với lượng điện tiêu thụ là 52kWh52\text{kWh}. (Đơn vị: nghìn đồng; kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Tính khoảng cách từ điểm A(1,6)A(1,6) đến đường thẳng d:3x+4y3=0d: 3x+4y-3=0.

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y24mx+3y+m1=0(C): x^2 + y^2 - 4mx + 3y + m - 1 = 0. Tìm giá trị dương của tham số mm để đường tròn có bán kính bằng 52\frac{5}{2}.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

0,8 điểm

Xét dấu tam thức: f(x)=2x2+x+15f(x) = -2x^2 + x + 15.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Viết phương trình đường tròn tâm I(2;5)I(2;5) và có bán kính R=6R = 6.

      Câu 3

      0,8 điểm

      Ném đĩa là một môn thể thao thi đấu trong Thế vận hội Olympic mùa hè. Khi thực hiện cú ném, vận động viên thường quay lưng lại với hướng ném, sau đó xoay ngược chiều kim đồng hồ một vòng rưỡi của đường tròn để lấy đà rồi thả tay ra khỏi đĩa. Giả sử đĩa chuyển động trên một đường tròn có phương trình: (x1)2+(y1)2=169144(x-1)^2 + (y-1)^2 = \frac{169}{144}. Đến điểm M(1712;2)M\left(\frac{17}{12}; 2\right), đĩa được ném đi (Hình bên dưới). Trong những giây đầu tiên ngay sau khi được ném đi, quỹ đạo chuyển động của chiếc đĩa có phương trình như thế nào?

      Hình minh họa vận động viên ném đĩa
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài