Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Quảng Trị, Quảng TrịMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khoảng cách từ điểm A(1;1)A(1;1) đến đường thẳng Δ:5x12y6=0\Delta: 5x-12y-6=0

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    13\displaystyle -13

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;1)A(-2;1), nhận u=(3;1)\vec{u}=(3;-1) làm vectơ chỉ phương là

  1. A

    {x=2+3ty=1t\displaystyle \begin{cases} x=-2+3t \\ y=1-t \end{cases}

  2. B

    {x=32ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x=3-2t \\ y=-1+t \end{cases}

  3. C

    3xy+7=0\displaystyle 3x-y+7=0

  4. D

    2x+y+7=0\displaystyle -2x+y+7=0

Câu 3

Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c,(a0)y=f(x)=ax^2+bx+c, (a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)=ax^2+bx+c$
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)

Câu 4

Cho hàm số y=x2+3x2y=x^2+3x-2 có đồ thị (C)(C). Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị (C)(C)?

  1. A

    N(0;2)\displaystyle N(0;2)

  2. B

    P(2;4)\displaystyle P(2;4)

  3. C

    M(3;2)\displaystyle M(3;-2)

  4. D

    Q(1;4)\displaystyle Q(-1;-4)

Câu 5

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −2); f(x) = 0 tại x = −2; f(x) > 0 trên (−2; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) < 0 trên (3; +∞).
  1. A

    f(x)=x2+5x6\displaystyle f(x)=-x^2+5x-6

  2. B

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x)=x^2-x-6

  3. C

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x)=-x^2+x+6

  4. D

    f(x)=x25x+6\displaystyle f(x)=x^2-5x+6

Câu 6

Cho đường thẳng dd có phương trình 3x+2y1=03x+2y-1=0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd.

  1. A

    n=(3;2)\displaystyle \vec{n}=(3;2)

  2. B

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n}=(2;3)

  3. C

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n}=(-2;3)

  4. D

    n=(3;2)\displaystyle \vec{n}=(-3;2)

Câu 7

Cho biểu đồ lượng mưa từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X. Biểu đồ này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là

Biểu đồ lượng mưa từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X
  1. A

    D=[1;12]\displaystyle D = [1;12]

  2. B

    D=[0;350]\displaystyle D = [0;350]

  3. C

    D={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}\displaystyle D = \{1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12\}

  4. D

    D=N\displaystyle D = \mathbb{N}

Câu 8

Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=x5\displaystyle y = x - 5

  2. B

    y=x28x+6\displaystyle y = x^2 - 8x + 6

  3. C

    y=4x43x+2024\displaystyle y = 4x^4 - 3x + 2024

  4. D

    y=x33x23\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 3

Câu 9

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_1: 2x + 3y + 15 = 0d2:x2y3=0d_2: x - 2y - 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    d1d_1d2d_2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

  2. B

    d1d_1d2d_2 song song với nhau

  3. C

    d1d_1d2d_2 trùng nhau

  4. D

    d1d_1d2d_2 vuông góc với nhau

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+x12<0x^2 + x - 12 < 0

  1. A

    S=(4;3)\displaystyle S = (-4;3)

  2. B

    S=(;4)\displaystyle S = (-\infty;-4)

  3. C

    S=(3;+)\displaystyle S = (3;+\infty)

  4. D

    S=R\displaystyle S = \mathbb{R}

Câu 11

Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y2)2=9(C): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 9.

  1. A

    Tâm I(1;2)I(-1;2), bán kính R=3R = 3

  2. B

    Tâm I(1;2)I(1;-2), bán kính R=9R = 9

  3. C

    Tâm I(1;2)I(-1;2), bán kính R=9R = 9

  4. D

    Tâm I(1;2)I(1;-2), bán kính R=3R = 3

Câu 12

Tập xác định của hàm số: y=x3x+2y = \dfrac{x - 3}{x + 2} là:

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số y = f(x) = ax^2 + bx + c
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác định là R

  2. b)

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là đường thẳng y=2y = -2

  3. c)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) có giá trị nhỏ nhất là 1-1

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;1)A(1;-1), B(2;1)B(2;1) và đường thẳng Δ:3x4y17=0\Delta: 3x - 4y - 17 = 0.

  1. a)

    Đường thẳng ABAB có vectơ chỉ phương là u=(4;3)\vec{u} = (4;3)

  2. b)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(3;2)M(3;-2)

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng Δ\Delta bằng 33

  4. d)

    Đường thẳng ABAB có phương trình tổng quát là 2xy3=02x - y - 3 = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tọa độ đỉnh của parabol y=2x24x+6y = -2x^2 - 4x + 6I(a;b)I(a;b). Tính giá trị biểu thức a+2ba + 2b.

Trả lời:

Câu 2

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2+x12<0x^2 + x - 12 < 0.

Trả lời:

Câu 3

Tính tổng các nghiệm của phương trình x24x5=2x2+3x+1\sqrt{x^2 - 4x - 5} = \sqrt{2x^2 + 3x + 1}.

Trả lời:

Câu 4

Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(3;2)M(3;2) và song song với đường thẳng d:2x+y7=0d: 2x + y - 7 = 0 cắt các trục Ox,OyOx, Oy lần lượt tại A,BA, B. Tính diện tích tam giác OABOAB.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho parabol (P):y=f(x)=x2+4x+5(P): y = f(x) = -x^2 + 4x + 5.

  1. a)

    Vẽ parabol (P)(P).

  2. b)

    Tìm xx để f(x)0f(x) \le 0.

Câu 2

0,5 điểm

Cho tam giác ABCABC với A(3;2)A(-3;2), B(1;2)B(1;-2), C(4;3)C(4;-3). Viết phương trình đường tròn đi qua 33 điểm A,B,CA, B, C.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=3+ty=42t\Delta_1: \begin{cases} x = 3 + t \\ y = 4 - 2t \end{cases}

    Δ2:3xy+7=0\Delta_2: 3x - y + 7 = 0.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí AA, cách cửa hang của mình tại vị trí BB370m370\,\text{m} để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí CC cách vị trí AA 120m120\,\text{m} để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí CC như mọi ngày mà chạy đến vị trí DD để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí AA đến vị trí DD rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn ADAD chú thỏ chạy với vận tốc là 13m/s13\,\text{m/s}, trên đoạn BDBD chú thỏ chạy với vận tốc là 15m/s15\,\text{m/s}. Tính khoảng cách giữa hai vị trí CCDD.

      Hình vẽ tam giác vuông tại C với AC = 120m, AB = 370m và điểm D trên cạnh CB

        Câu 5

        0,5 điểm

        Bác An có một cái ao cá, giữa ao là một khu đất hình tròn bán kính 2m2m. Bác An muốn xây một cây cầu nối từ phần đất liền (là tam giác ABCABC) nối ra khu đất. Biết AC=8mAC=8m, AB=2mAB=2mIH=3mIH=3m, IK=6mIK=6m (xem hình vẽ).

        Hình vẽ ao cá hình chữ nhật với tam giác ABC được tô đậm và khu đất hình tròn tâm I

        Chiều dài ngắn nhất của cây cầu là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài