Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Trần Cao Vân, Khánh HoàMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tọa độ tâm II của đường tròn (C):(x−2)2+(y+5)2=9(C): (x-2)^2 + (y+5)^2 = 9 là:

  1. A

    I(2;5)\displaystyle I(2;5)

  2. B

    I(−2;5)\displaystyle I(-2;5)

  3. C

    I(2;−5)\displaystyle I(2;-5)

  4. D

    I(−2;−5)\displaystyle I(-2;-5)

Câu 2

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−3=0(C): x^2 + y^2 -2x -4y -3 = 0 tại điểm M(3;4)M(3;4) là

  1. A

    x+y−7=0\displaystyle x+y-7=0

  2. B

    x−y+1=0\displaystyle x-y+1=0

  3. C

    x−y−7=0\displaystyle x-y-7=0

  4. D

    x+y+7=0\displaystyle x+y+7=0

Câu 3

Một nghiệm của phương trình 3x2+9x=2x2+3x−8\sqrt{3x^2 + 9x} = \sqrt{2x^2 + 3x -8} là:

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac, tìm dấu của aa và Δ\Delta.

đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    a>0,Δ=0\displaystyle a > 0, \Delta = 0

  2. B

    a>0,Δ>0\displaystyle a > 0, \Delta > 0

  3. C

    a<0,Δ=0\displaystyle a < 0, \Delta = 0

  4. D

    a<0,Δ>0\displaystyle a < 0, \Delta > 0

Câu 5

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;2)A(3;2) và B(1;5)B(1;5) là?

  1. A

    n⃗=(−2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

  2. B

    n⃗=(−3;2)\displaystyle \vec{n} = (-3;2)

  3. C

    n⃗=(3;2)\displaystyle \vec{n} = (3;2)

  4. D

    n⃗=(−3;1)\displaystyle \vec{n} = (-3;1)

Câu 6

Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; 2); f(x) = 0 tại x = 2; f(x) > 0 trên (2; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) < 0 trên (3; +∞).
  1. A

    f(x)=x2−5x−6\displaystyle f(x)=x^{2}-5x-6

  2. B

    f(x)=−x2−5x+6\displaystyle f(x)=-x^{2}-5x+6

  3. C

    f(x)=−x2+5x−6\displaystyle f(x)=-x^{2}+5x-6

  4. D

    f(x)=x2+5x−6\displaystyle f(x)=x^{2}+5x-6

Câu 7

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−5ty=−2+3td: \begin{cases} x=1-5t \\ y=-2+3t \end{cases}

là:

  1. A

    u⃗=(−5;3)\displaystyle \vec{u}=(-5;3)

  2. B

    u⃗=(−3;5)\displaystyle \vec{u}=(-3;5)

  3. C

    u⃗=(5;3)\displaystyle \vec{u}=(5;3)

  4. D

    u⃗=(3;5)\displaystyle \vec{u}=(3;5)

Câu 8

Tìm tập xác định DD của hàm số f(x)=x+52x−1f(x)=\dfrac{x+5}{2x-1}.

  1. A

    D=R\displaystyle D=\mathbb{R}

  2. B

    D=R∖{−12}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{-\dfrac{1}{2}\right\}

  3. C

    D=R∖{12}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{1}{2}\right\}

  4. D

    D=R∖{2}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\{2\}

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):3x+4y+3=0(d): 3x+4y+3=0. Khoảng cách từ điểm A(2;4)A(2;4) đến đường thẳng dd bằng ?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Câu 10

Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

  1. A

    x2+2y2−4x+5y−1=0\displaystyle x^{2}+2y^{2}-4x+5y-1=0

  2. B

    x2+y2−4x+5y+2=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-4x+5y+2=0

  3. C

    x2+y2−4xy+2x+8y−3=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-4xy+2x+8y-3=0

  4. D

    x2+y2−14x+2y+2018=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-14x+2y+2018=0

Câu 11

Tập nghiệm SS của phương trình x2−4=x−2\sqrt{x^{2}-4}=x-2 là:

  1. A

    S=∅\displaystyle S=\varnothing

  2. B

    S={0}\displaystyle S=\{0\}

  3. C

    S={0;2}\displaystyle S=\{0;2\}

  4. D

    S={2}\displaystyle S=\{2\}

Câu 12

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình x2−4>0x^{2}-4>0.

  1. A

    S=(−∞;0)∪(4;+∞)\displaystyle S=(-\infty;0)\cup(4;+\infty)

  2. B

    S=(−∞;−2]∪[2;+∞)\displaystyle S=(-\infty;-2]\cup[2;+\infty)

  3. C

    S=(−∞;−2)∪(2;+∞)\displaystyle S=(-\infty;-2)\cup(2;+\infty)

  4. D

    S=(−2;2)\displaystyle S=(-2;2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đồ thị hàm số bậc hai $f(x)=ax^2+bx+c$ có đỉnh tại $(1;4)$, cắt trục $Ox$ tại $x=-1$ và $x=3$
  1. a)

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng y=1y = 1

  2. b)

    Hàm số đã cho là: f(x)=−x2+2x+3f(x) = -x^2 + 2x + 3

  3. c)

    Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh I(1;4)I(1;4)

  4. d)

    f(2)=5f(2) = 5

Câu 2

Cho đường thẳng d:2x−3y+10=0d: 2x - 3y + 10 = 0.

  1. a)

    Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là n⃗(2;−3)\vec{n}(2;-3)

  2. b)

    Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua A(1;2)A(1;2) và vuông góc với dd có phương trình 3x+2y−7=03x + 2y - 7 = 0

  3. c)

    Điểm M(2;2)M(2;2) thuộc đường thẳng dd

  4. d)

    Phương trình đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng dd và cách điểm B(2;6)B(2;6) một khoảng bằng 2132\sqrt{13} là [2x−3y−40=02x−3y+12=0\left[ \begin{array}{l} 2x - 3y - 40 = 0 \\ 2x - 3y + 12 = 0 \end{array} \right.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí AA cách bờ biển một khoảng cách AB=6kmAB = 6km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí CC cách BB một khoảng là 15km15km. Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ AA đến bến tàu MM trên bờ biển với vận tốc 10km/h10km/h rồi đi xe gắn máy đến CC với vận tốc 30km/h30km/h (xem hình vẽ).

Hình vẽ minh họa tam giác vuông ABM với AB = 6 và BC = 15

Tính tổng quãng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ AA đến CC là 7474 phút.

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để x2−(2m−2)x+3m+7≥0x^2 - (2m - 2)x + 3m + 7 \geq 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:2x−y+8=0d: 2x - y + 8 = 0 và đường thẳng Δ:mx−3y+5=0\Delta: mx - 3y + 5 = 0.

Với giá trị nào của mm thì dd và Δ\Delta vuông góc với nhau?

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (Δ):3x−4y+m=0(\Delta): 3x - 4y + m = 0 và đường tròn (C):x2+y2−2x−2y−2=0(C): x^2 + y^2 - 2x - 2y - 2 = 0. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số mm sao cho đường thẳng (Δ)(\Delta) và đường tròn (C)(C) có điểm chung. Số phần tử của tập SS là?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cổng vòm hoa trang trí tại một lễ cưới có hình dạng Parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 5m5\text{m} tại vị trí có độ cao 50 cm50\text{ cm} so với mặt đất người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí đầu sợi dây chạm đất cách chân cổng AA một đoạn 20 cm20\text{ cm}. Tính độ cao của cổng vòm hoa.

Cổng vòm hoa trang trí hình Parabol

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;1)A(1;1), B(4;−3)B(4;-3) và đường thẳng d:x−2y−1=0d: x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm MM thuộc dd có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ MM đến đường thẳng ABAB bằng 66.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;−3),B(5;1)A(1;-3), B(5;1). Viết phương trình đường tròn đường kính ABAB.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI