Đề khảo sát chất lượng Toán 10 tháng 3 năm 2025 — Trường THPT Gia Bình số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hai điểm A(3;5)A(3;5); B(7;2)B(7;2). Véctơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ:

  1. A

    AB=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (4;3)

  2. B

    AB=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;3)

  3. C

    AB=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (4;-3)

  4. D

    AB=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;-3)

Câu 2

Cho ba điểm phân biệt M,N,PM, N, P thẳng hàng, trong đó NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó cặp véctơ nào sau đây cùng hướng?

  1. A

    NP\overrightarrow{NP}NM\overrightarrow{NM}

  2. B

    MN\overrightarrow{MN}PN\overrightarrow{PN}

  3. C

    MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}

  4. D

    MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}

Câu 3

Cho hai véctơ u=(2a1;3)\vec{u} = (2a-1;-3)v=(3;4b+1)\vec{v} = (3;4b+1). Nếu u=v\vec{u} = \vec{v} thì

  1. A

    a=1;b=1\displaystyle a = 1; b = -1

  2. B

    a=2;b=1\displaystyle a = 2; b = 1

  3. C

    a=3;b=1\displaystyle a = 3; b = -1

  4. D

    a=2;b=1\displaystyle a = 2; b = -1

Câu 4

Cho ΔABC\Delta ABCB=600B = 60^0, a=8a = 8, c=5c = 5. Độ dài cạnh bb bằng:

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    129\displaystyle \sqrt{129}

  3. C

    129\displaystyle 129

  4. D

    49\displaystyle 49

Câu 5

Cho hai đường thẳng aabb lần lượt có phương trình 3xy+7=0\sqrt{3}x - y + 7 = 0x+3y+1=0-x + \sqrt{3}y + 1 = 0. Khi đó góc giữa hai đường thẳng aabb bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    1500\displaystyle 150^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 6

Hàm số y=x24x+2y = x^2 - 4x + 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 7

Đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2)M(1;-2) và nhận véctơ u=(3;5)\vec{u} = (3;5) làm véctơ chỉ phương có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=3+ty=52t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + t \\ y = 5 - 2t \end{cases}

  2. B

    {x=1+3ty=2+5t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 3t \\ y = -2 + 5t \end{cases}

  3. C

    {x=3+3ty=4+5t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 4 + 5t \end{cases}

  4. D

    {x=1+5ty=23t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 5t \\ y = -2 - 3t \end{cases}

Câu 8

Trong mặt tọa độ OxyOxy. Cho véctơ a=6i9j\vec{a} = 6\vec{i} - 9\vec{j}. Khi đó véctơ a\vec{a} có tọa độ:

  1. A

    a=(6;9)\displaystyle \vec{a} = (6;-9)

  2. B

    a=(6;9)\displaystyle \vec{a} = (6;9)

  3. C

    a=(6;9)\displaystyle \vec{a} = (-6;-9)

  4. D

    a=(6;9)\displaystyle \vec{a} = (-6;9)

Câu 9

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

  1. A

    Ank=k!Cnk\displaystyle A_n^k = k! \cdot C_n^k

  2. B

    Cnk=k!Ank\displaystyle C_n^k = k! \cdot A_n^k

  3. C

    Ank=kCnk\displaystyle A_n^k = k \cdot C_n^k

  4. D

    Cnk=kAnk\displaystyle C_n^k = k \cdot A_n^k

Câu 10

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=x+1x1y = \dfrac{x+1}{x-1} là:

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  4. D

    R{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c với a0a \neq 0 có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$

Đặt Δ=b24ac\Delta = b^{2} - 4ac, tìm dấu của aaΔ\Delta.

  1. A

    a>0,Δ>0\displaystyle a > 0, \Delta > 0

  2. B

    a>0,Δ=0\displaystyle a > 0, \Delta = 0

  3. C

    a<0,Δ=0\displaystyle a < 0, \Delta = 0

  4. D

    a<0,Δ>0\displaystyle a < 0, \Delta > 0

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho Parabol (P): f(x)=ax2+bx1f(x) = ax^{2} + bx - 1 có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị Parabol (P) có đỉnh $I(2;3)$ và cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ $-1$

Khi đó

  1. a)

    (P) có tọa độ đỉnh là I(2;3)I(2;3)

  2. b)

    b=2ab = -2a

  3. c)

    4a+2b=34a + 2b = 3

  4. d)

    f(1)=2f(1) = 2

Câu 2

Cho ΔABC\Delta ABCA(1;1)A(-1;1), B(2;5)B(2;5), C(0;1)C(0;1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    BC=(2;4)\overrightarrow{BC} = (2;4)

  2. b)

    Đường thẳng BCBC có phương trình tham số là {x=2+ty=5+2t\begin{cases} x = 2 + t \\ y = 5 + 2t \end{cases}

  3. c)

    Điểm D(3;3)D(-3;-3) thì tứ giác ABCDABCD là hình bình hành

  4. d)

    Đường cao xuất phát từ AA của tam giác ΔABC\Delta ABC có phương trình tổng quát là 2xy+3=02x - y + 3 = 0

Câu 3

Một tàu du lịch chạy với tốc độ trung bình 15 hải lý/giờ khi đi từ địa điểm A đến địa điểm B, với khoảng cách 600 hải lý. Để tránh một cơn bão nhiệt đới, thuyền trưởng cho thuyền rời địa điểm A theo hướng lệch một góc 2020^{\circ} so với hướng đi thẳng đến địa điểm B. Thuyền trưởng duy trì tốc độ 15 hải lý/giờ trong 10 giờ đến địa điểm C, sau đó thuyền trưởng cho tàu đi thẳng đến địa điểm B mà không gặp bão (hình vẽ).

Sơ đồ hành trình tàu du lịch từ A đến B lệch $20^{\circ}$ qua điểm C
  1. a)

    Thời gian tàu di chuyển từ A tới C là 10 giờ

  2. b)

    Quãng đường AB là 600 hải lý

  3. c)

    Quãng đường AC là 15 hải lý

  4. d)

    Tính từ sau khi rẽ, nếu tốc độ được duy trì ở mức 15 hải lý/giờ thì sau 30,8 giờ tàu sẽ đến địa điểm B (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 4

Một nhóm gồm có 11 học sinh trong đó có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam xếp theo một hàng ngang, khi đó xét tính đúng – sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    11!11! cách chọn một học sinh đứng đầu hàng

  2. b)

    11!11! cách xếp 11 học sinh thành một hàng ngang

  3. c)

    Có 172.800 cách xếp hàng để học sinh nam và nữ xếp xen kẽ

  4. d)

    Có 1.814.400 cách xếp hàng để các học sinh nữ không đứng cạnh nhau

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong buổi lễ trao thưởng của trường THPT Gia Bình số 1, Thầy cô sử dụng 9 quyển sách Toán, 7 quyển sách Văn, 10 quyển sách Anh (các quyển cùng môn thì giống nhau) để làm giải thưởng cho 13 bạn học sinh, mỗi bạn hai quyển khác nhau. Trong số 13 bạn học sinh đó có ba bạn An, Bình, Cường. Có bao nhiêu cách trao thưởng sao cho An, Bình, Cường có phần thưởng giống nhau?

Trả lời:

Câu 2

Cho parabol y=2x2+4x1y = 2x^2 + 4x - 1 có đỉnh I(a;b)I(a;b). Khi đó giá trị a+ba + b là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1,2)A(1,2)B(4,2)B(4,-2). Đường thẳng Δ\Delta cách A một khoảng bằng 5 và cách điểm B một khoảng bằng 10 có phương trình là ax+by+c=0ax + by + c = 0 với aa là số nguyên tố. Khi đó giá trị a.b.ca.b.c là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một cửa hàng bán bánh ngọt với giá 20.000 đồng/cái. Chủ cửa hàng nhận thấy rằng nếu giảm giá mỗi chiếc bánh đi 1.000 đồng thì lượng bánh bán ra sẽ tăng thêm 10 cái mỗi ngày. Biết rằng khi chưa giảm giá, cửa hàng bán được 100 chiếc bánh mỗi ngày. Doanh thu lớn nhất cửa hàng có thể đạt được là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 5

Một người đứng tại điểm A, quan sát đỉnh ngọn núi C dưới góc nâng 40040^{0}. Người đó di chuyển theo đường thẳng 200200 m đến điểm B, gần chân núi hơn, và quan sát đỉnh núi dưới góc nâng mới 70070^{0}. Hỏi chiều cao của ngọn núi là bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ minh họa ngọn núi C với góc nâng $40^{0}$ tại điểm A và $70^{0}$ tại điểm B, khoảng cách AB = 200 m
Trả lời:

Câu 6

Một cửa hàng dự định nhập hai loại hoa quả là táo và cam để bán. Biết rằng:

☐ Mỗi kg táo có giá nhập là 30 nghìn đồng, mỗi kg cam có giá nhập là 40 nghìn đồng.

☐ Cửa hàng dự định nhập không quá 80 kg hoa quả.

☐ Tổng số tiền nhập hàng không vượt quá 2.800 nghìn đồng.

☐ Lợi nhuận từ mỗi kg táo là 10 nghìn đồng và từ mỗi kg cam là 15 nghìn đồng.

Hỏi lợi nhuận lớn nhất cửa hàng có thể đạt được là bao nhiêu nghìn đồng? (Giả sử cửa hàng bán hết số hoa quả đã nhập).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài