Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    f(x)=2x+3f(x) = 2x + 3 là tam thức bậc hai

  2. B

    f(x)=3x2+2x5f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai

  3. C

    f(x)=5x32x1f(x) = 5x^3 - 2x - 1 là tam thức bậc hai

  4. D

    f(x)=x4x2+1f(x) = x^4 - x^2 + 1 là tam thức bậc hai

Câu 2

Một hộp chứa 12 bút màu đỏ, 16 bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được 1 cái bút?

  1. A

    192

  2. B

    16

  3. C

    12

  4. D

    28

Câu 3

Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

x12+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & 1 & 2 & +\infty \\ \hline f(x) & - & 0 & + & 0 & - \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2+3x+2\displaystyle f(x) = x^2 + 3x + 2

  2. B

    f(x)=(x1)(x+2)\displaystyle f(x) = (x - 1)(-x + 2)

  3. C

    f(x)=x23x+2\displaystyle f(x) = x^2 - 3x + 2

  4. D

    f(x)=x23x+2\displaystyle f(x) = -x^2 - 3x + 2

Câu 4

Số nghiệm của phương trình x22x3=2x2+x3\sqrt{x^2 - 2x - 3} = \sqrt{2x^2 + x - 3}

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 5

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng Δ:x2y1=0\Delta: x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    x+2y+1=0\displaystyle x + 2y + 1 = 0

  2. B

    x+2y+1=0\displaystyle -x + 2y + 1 = 0

  3. C

    2x+4y+1=0\displaystyle -2x + 4y + 1 = 0

  4. D

    2xy=0\displaystyle 2x - y = 0

Câu 6

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, (a0)(a \neq 0) là đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    x=Δ4a\displaystyle x = -\dfrac{\Delta}{4a}

  2. B

    x=ca\displaystyle x = -\dfrac{c}{a}

  3. C

    y=b2a\displaystyle y = -\dfrac{b}{2a}

  4. D

    x=b2a\displaystyle x = -\dfrac{b}{2a}

Câu 7

Cho parabol (P):y=3x22x+2(P): y = 3x^2 - 2x + 2. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)(P)?

  1. A

    I(13;53)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; \dfrac{5}{3}\right)

  2. B

    I(13;53)\displaystyle I\left(-\dfrac{1}{3}; \dfrac{5}{3}\right)

  3. C

    I(13;53)\displaystyle I\left(\dfrac{1}{3}; -\dfrac{5}{3}\right)

  4. D

    I(0;2)\displaystyle I(0; 2)

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:x2y+3=0\Delta: x - 2y + 3 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta

  1. A

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1; 3)

  2. B

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2; 3)

  3. C

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1; 2)

  4. D

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1; -2)

Câu 9

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ sáu chữ số 1,2,4,6,8,9?

  1. A

    216

  2. B

    256

  3. C

    20

  4. D

    120

Câu 10

Tập nghiệm của phương trình 2x24x+1=x1\sqrt{2x^2 - 4x + 1} = x - 1

  1. A

    S={6}\displaystyle S = \{6\}

  2. B

    S={0;2}\displaystyle S = \{0; 2\}

  3. C

    S=\displaystyle S = \varnothing

  4. D

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;3)(0;3)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=x+1x2y = \frac{x+1}{x-2}

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:{x=1+3ty=34t\Delta_1: \begin{cases} x = 1+3t \\ y = 3-4t \end{cases}Δ2:3x4y+9=0\Delta_2: 3x-4y+9=0.

  1. a)

    Khoảng cách từ điểm O(0;0)O(0;0) đến đường thẳng Δ2\Delta_2 bằng 1

  2. b)

    Hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 vuông góc với nhau

  3. c)

    Một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí và được ba thiết bị ghi tín hiệu đặt tại ba vị trí O(0;0),A(1;0)O(0;0), A(1;0)M=Δ1Δ2M = \Delta_1 \cap \Delta_2 nhận được cùng một thời điểm. Vị trí phát tín hiệu âm thanh là I(12;32)I\left(\frac{1}{2}; -\frac{3}{2}\right).

  4. d)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ1\Delta_1u1=(3;4)\vec{u}_1 = (3;-4)

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị là một parabol (P)(P) như hình vẽ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đồ thị parabol (P) của hàm số bậc hai y = f(x)
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên (2;+)(2;+\infty)

  2. b)

    (P)(P) quay bề lõm xuống dưới

  3. c)

    Tập hợp các giá trị của xx sao cho f(x)3f(x) \geq -3[0;4][0;4]

  4. d)

    f(x)<0,x[1;2]f(x) < 0, \forall x \in [1;2]

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)={x1khi x1x2+5khi x>1f(x)=\begin{cases} x-1 & \text{khi } x \le 1 \\ x^{2}+5 & \text{khi } x > 1 \end{cases}. Tính P=f(1)+f(2)P=f(1)+f(2).

Trả lời:

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+5x3<02x^{2}+5x-3<0S=(a;b)S=(a;b). Tính a+2ba+2b.

Trả lời:

Câu 3

Bạn Nam vào cửa hàng chọn thực đơn gồm một món ăn và một loại đồ uống. Cửa hàng đưa ra danh sách: món ăn có 2 loại phở và 3 loại bún; đồ uống có 3 loại cà phê và 4 loại nước ép trái cây. Hỏi bạn Nam có thể chọn được bao nhiêu thực đơn khác nhau?

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;2),B(2;1),C(3;4)A(1;-2), B(-2;1), C(3;4). Phương trình đường cao AHAH của tam giác ABCABC có dạng ax+3y+b=0ax+3y+b=0, tính aba-b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số y=x2+2x3y=x^{2}+2x-3.

    Câu 2

    0,8 điểm

    Cho các số tự nhiên 1,2,3,4,5,6,71,2,3,4,5,6,7. Hỏi lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

      Câu 3

      0,8 điểm

      Cho hai đường thẳng Δ1:2xy5=0\Delta_{1}:2x-y-5=0Δ2:x3y+16=0\Delta_{2}:x-3y+16=0. Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_{1}Δ2\Delta_{2}.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí AA cách bờ biển một khoảng AB=4kmAB=4\,km. Trên bờ biển có một trạm cứu hộ ở vị trí CC cách BB một khoảng là 7km7\,km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ AA đến vị trí MM trên bờ biển với vận tốc 3km/h3\,km/h rồi đi bộ đến CC với vận tốc 5km/h5\,km/h. Tính khoảng cách từ vị trí BB đến MM, biết thời gian người đó đi từ AA đến CC là 148 phút.

        Sơ đồ minh họa vị trí hải đăng A cách bờ biển AB = 4 km, bờ biển BC = 7 km và vị trí M trên bờ biển
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài