Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Thanh Miện, Hải DươngMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:x2y+1=0\Delta_1: x - 2y + 1 = 0, Δ2:3xy+7=0\Delta_2: 3x - y + 7 = 0. Nhận định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 vuông góc với nhau

  2. B

    Hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 trùng nhau

  3. C

    Hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 song song với nhau

  4. D

    Hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 cắt nhau

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(1;2),b=(3;3)\vec{a} = (1;2), \vec{b} = (3;-3). Tọa độ của vectơ c=3a2b\vec{c} = 3\vec{a} - 2\vec{b} là:

  1. A

    (9;0)\displaystyle (9;0)

  2. B

    (3;12)\displaystyle (3;12)

  3. C

    (3;0)\displaystyle (-3;0)

  4. D

    (3;12)\displaystyle (-3;12)

Câu 3

Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234a = 0,1234

  1. A

    0,12\displaystyle 0,12

  2. B

    0,13\displaystyle 0,13

  3. C

    0,124\displaystyle 0,124

  4. D

    0,123\displaystyle 0,123

Câu 4

Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là

  1. A

    A53\displaystyle A_5^3

  2. B

    C53\displaystyle C_5^3

  3. C

    3!\displaystyle 3!

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(5;0)A(5;0) và đường thẳng Δ:12x5y+5=0\Delta: 12x - 5y + 5 = 0. Khoảng cách từ AA đến đường thẳng Δ\Delta là:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{2}

Câu 6

Tìm hệ số của x2y2x^2y^2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (x+2y)4(x + 2y)^4.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 7

Công thức tính số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử là:

  1. A

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Cnk=n!(nk)!k!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!k!}

  3. C

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}

  4. D

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \frac{n!}{(n-k)!k!}

Câu 8

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(3;2),B(5;4)A(-3;2), B(5;-4). Tọa độ của trung điểm AB là:

  1. A

    (1;1)\displaystyle (1;-1)

  2. B

    (8;6)\displaystyle (8;-6)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (4;3)\displaystyle (4;-3)

Câu 10

Cho giá trị gần đúng của 237\frac{23}{7}3,283,28. Sai số tuyệt đối của số 3,283,28 là:

  1. A

    0,04\displaystyle 0,04

  2. B

    1175\displaystyle \frac{1}{175}

  3. C

    0,06\displaystyle 0,06

  4. D

    Đáp án khác

Câu 11

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:{x=2t1y=1+t\Delta: \begin{cases} x = 2t - 1 \\ y = 1 + t \end{cases} là:

  1. A

    nΔ=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_{\Delta}} = (1;-2)

  2. B

    nΔ=(2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{\Delta}} = (-2;-1)

  3. C

    nΔ=(2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{\Delta}} = (2;-1)

  4. D

    nΔ=(1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{\Delta}} = (1;1)

Câu 12

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (a+b)4(a + b)^4, số hạng tổng quát của khai triển là

  1. A

    C4ka4kbk\displaystyle C_4^k a^{4-k}b^k

  2. B

    C4k+1a5kbk+1\displaystyle C_4^{k+1} a^{5-k}b^{k+1}

  3. C

    C4k1akb5k\displaystyle C_4^{k-1} a^k b^{5-k}

  4. D

    C4ka4kb4k\displaystyle C_4^k a^{4-k}b^{4-k}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó hoa từ số hoa này. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách

  2. b)

    Số cách chọn 5 bông, trong đó có đủ hai màu và số bông hồng nhiều hơn bông trắng là: 30 cách

  3. c)

    Số cách chọn 6 bông mà số bông hai màu bằng nhau là 50 cách

  4. d)

    Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu: 120 cách

Câu 2

Cho ba điểm A(1;1),B(2;1),C(1;3)A(-1;1), B(2;1), C(-1;-3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Điểm NN thuộc trục OyOy sao cho NN cách đều B,CB, C có tung độ bằng 58-\frac{5}{8}

  2. b)

    ABCABC là tam giác vuông

  3. c)

    Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành khi D(2;3)D(2;-3)

  4. d)

    A,B,CA, B, C là ba đỉnh của một tam giác

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, người ta đặt máy phát tín hiệu tại A(1;1)A(1;1) và đặt máy thu tương ứng trên đường thẳng x+y+2=0x + y + 2 = 0. Biết đặt máy thu tại điểm M(a;b)M(a;b) sẽ bắt được tín hiệu sớm nhất vì ở gần máy phát nhất. Tìm a+ba + b.

Trả lời:

Câu 2

Tìm hệ số của số hạng không chứa xx trong khai triển (x24x)4\left(\frac{x}{2} - \frac{4}{x}\right)^{4} với x0x \neq 0.

Trả lời:

Câu 3

Cho các số tự nhiên 0,1,2,3,4,5,6,70,1,2,3,4,5,6,7. Bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?

Trả lời:

Câu 4

Xác định góc (đơn vị độ) giữa hai đường thẳng: Δ1:3x2y+1=0\Delta_{1}: 3x - 2y + 1 = 0Δ2:{x=ty=75t(tR)\Delta_{2}: \begin{cases} x = t \\ y = 7 - 5t \end{cases} (t \in \mathbb{R}).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Đội thanh niên xung kích có của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp AA, 4 học sinh lớp BB và 3 học sinh lớp CC cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc đúng 2 trong ba lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?

    Câu 2

    1,0 điểm
    1. a)

      Viết khai triển nhị thức (1+2x)5(1 + 2x)^{5}

    2. b)

      Một nhóm học sinh gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho nam nữ đứng xen kẽ?

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho ba điểm A(1;4),B(1;1),C(4;2)A(-1;4), B(1;1), C(4;-2).

    1. a)

      Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB.

    2. b)

      Trên đoạn thẳng BCBC, lấy điểm MM sao cho diện tích tam giác ABMABM gấp đôi diện tích tam giác ACMACM. Viết phương trình đường thẳng AMAM.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài