Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà NẵngMã đề KT

Thời gian
60 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí II trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy như hình vẽ (đơn vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 33 km. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxy với đường tròn tâm I (2;3) mô tả ranh giới vùng phủ sóng bán kính 3 km
  1. A

    (x2)2+(y3)2=3\displaystyle (x-2)^2+(y-3)^2=3

  2. B

    (x+2)2+(y+1)2=9\displaystyle (x+2)^2+(y+1)^2=9

  3. C

    (x2)2+(y3)2=9\displaystyle (x-2)^2+(y-3)^2=9

  4. D

    (x+2)2+(y+3)2=3\displaystyle (x+2)^2+(y+3)^2=3

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2)M(0;-2)N(1;1)N(-1;1)

  1. A

    {x=ty=2+t\displaystyle \begin{cases} x=-t \\ y=-2+t \end{cases}

  2. B

    {x=ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x=-t \\ y=-2+3t \end{cases}

  3. C

    {x=ty=23t\displaystyle \begin{cases} x=-t \\ y=-2-3t \end{cases}

  4. D

    {x=1y=12t\displaystyle \begin{cases} x=-1 \\ y=1-2t \end{cases}

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, khoảng cách từ điểm M(1;1)M(1;-1) đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0\Delta: 3x+y+4=0 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  4. D

    3105\displaystyle \dfrac{3\sqrt{10}}{5}

Câu 4

Tọa độ tâm II của đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y2+4x3y1=0x^2+y^2+4x-3y-1=0

  1. A

    I(4;3)\displaystyle I(-4;3)

  2. B

    I(4;3)\displaystyle I(4;-3)

  3. C

    I(2;32)\displaystyle I\left(-2;\dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    I(2;32)\displaystyle I\left(2;-\dfrac{3}{2}\right)

Câu 5

Tổng các nghiệm của phương trình 3x24x4=2x+5\sqrt{3x^2-4x-4}=\sqrt{2x+5} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Nghiệm của phương trình x27x+10=x4\sqrt{x^2-7x+10}=x-4 thuộc tập nào dưới đây?

  1. A

    (4;5]\displaystyle (4;5]

  2. B

    (5;6)\displaystyle (5;6)

  3. C

    [5;6]\displaystyle [5;6]

  4. D

    [5;6)\displaystyle [5;6)

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=82xxy=\sqrt{8-2x}-x

  1. A

    [0;4]\displaystyle [0;4]

  2. B

    (;4]\displaystyle (-\infty;4]

  3. C

    [4;+)\displaystyle [4;+\infty)

  4. D

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

Câu 8

Đỉnh của parabol y=x24x+5y=x^2-4x+5 có tọa độ là

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (2;0)

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị trên R\mathbb{R} như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ trên $\mathbb{R}$
  1. A

    Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;2)(-1;2)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;2)(1;2)

Câu 10

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình bên.

Tập xác định của hàm số y=2f(x)y=\dfrac{2}{\sqrt{f(x)}}

Đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$
  1. A

    D=[4;0]\displaystyle D=[-4;0]

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D=[0;+\infty)

  3. C

    D=(;4]\displaystyle D=(-\infty;-4]

  4. D

    D=(4;0)\displaystyle D=(-4;0)

Câu 11

Tam thức bậc hai có bảng xét dấu như hình vẽ là

x04+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x22x\displaystyle f(x)=x^2-2x

  2. B

    f(x)=x24x\displaystyle f(x)=x^2-4x

  3. C

    f(x)=x2+4x\displaystyle f(x)=-x^2+4x

  4. D

    f(x)=x2+2x\displaystyle f(x)=x^2+2x

Câu 12

Tất cả các giá trị của tham số mm để biểu thức f(x)=(m2)x2+2x3f(x)=(m-2)x^2+2x-3 là một tam thức bậc hai?

  1. A

    mR\displaystyle m \in \mathbb{R}

  2. B

    m2\displaystyle m \ne 2

  3. C

    m>2\displaystyle m > 2

  4. D

    m<2\displaystyle m < 2

Câu 13

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a;b;cR)y=ax^2+bx+c, (a;b;c \in \mathbb{R}) và có bảng biến thiên như sau:

x0+++y2\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & +\infty \\ \hline & +\infty & & & & +\infty \\ y & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a<0,b=0,c>0\displaystyle a<0,b=0,c>0

  2. B

    a>0,b=0,c>0\displaystyle a>0,b=0,c>0

  3. C

    a>0,b=0,c<0\displaystyle a>0,b=0,c<0

  4. D

    a<0,b=0,c<0\displaystyle a<0,b=0,c<0

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:{x=2+3ty=1+t(tR)\Delta: \begin{cases} x=2+3t \\ y=-1+t \end{cases} (t \in \mathbb{R}) và điểm M(1;6)M(-1;6).

Phương trình đường thẳng đi qua MM và vuông góc với Δ\Delta

  1. A

    x3y+19=0\displaystyle x-3y+19=0

  2. B

    x+3y17=0\displaystyle x+3y-17=0

  3. C

    3xy+9=0\displaystyle 3x-y+9=0

  4. D

    3x+y3=0\displaystyle 3x+y-3=0

Câu 15

Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:4x+3y18=0d_1: 4x+3y-18=0; d2:3x+5y19=0d_2: 3x+5y-19=0 cắt nhau tại điểm có tọa độ là

  1. A

    (3;2)\displaystyle (-3;-2)

  2. B

    (3;2)\displaystyle (-3;2)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;2)

Câu 16

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để biểu thức f(x)=x2+(m+2)x+8m+1f(x)=x^2+(m+2)x+8m+1 luôn nhận giá trị dương với mọi xRx \in \mathbb{R}?

  1. A

    26\displaystyle 26

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    Vô số

Câu 17

Trong các công thức sau đây, công thức nào không biểu diễn yy là hàm số của biến xx?

  1. A

    2x2+y2=3\displaystyle 2x^2+y^2=3

  2. B

    y=x2+1x2\displaystyle y=\dfrac{x^2+1}{x-2}

  3. C

    y=x4+2x2\displaystyle y=\sqrt{-x^4+2x^2}

  4. D

    2xy+3=0\displaystyle 2x-y+3=0

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, góc tạo bởi hai đường thẳng d1:2xy10=0d_1: 2x-y-10=0d2:x3y+9=0d_2: x-3y+9=0 có số đo bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 19

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2),B(3;0)A(1;2), B(-3;0) và đường thẳng d:x3y+5=0d: x-3y+5=0. Phương trình đường thẳng Δ\Delta song song với dd và đi qua trung điểm MM của đoạn thẳng ABAB

  1. A

    x3y4=0\displaystyle x-3y-4=0

  2. B

    x3y1=0\displaystyle x-3y-1=0

  3. C

    x3y+4=0\displaystyle x-3y+4=0

  4. D

    3x+y+2=0\displaystyle 3x+y+2=0

Câu 20

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2+y22x4y3=0x^2+y^2-2x-4y-3=0 tại điểm M(3;4)M(3;4)

  1. A

    x+y7=0\displaystyle x+y-7=0

  2. B

    x+y+7=0\displaystyle x+y+7=0

  3. C

    x+y3=0\displaystyle x+y-3=0

  4. D

    xy7=0\displaystyle x-y-7=0

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số y=23x24x133y=-\dfrac{2}{3}x^2-4x-\dfrac{13}{3} có đồ thị là (P)

Vẽ đồ thị (P), tìm tập giá trị và các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số đó.

    Câu 2

    1,0 điểm
    1. a)

      Tìm mm để phương trình x2+2(2m3)x+(5m6)(m2)=0x^2+2(2m-3)x+(5m-6)(m-2)=0 có hai nghiệm trái dấu.

    2. b)

      Giải phương trình 2x2+7x5=x+1\sqrt{2x^2+7x-5}=x+1.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ:xy+2=0\Delta: x-y+2=0 và hai điểm M(1;0),N(1;3)M(1;0), N(-1;3).

    1. a)

      Viết phương trình đường thẳng dd qua MM và song song với Δ\Delta.

    2. b)

      Tính khoảng cách từ NN đến đường thẳng Δ\Delta.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài