Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Thanh Bình 1, Đồng ThápMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình 5x2+9x+11=2x+3\sqrt{5x^2+9x+11}=2x+3 có nghiệm là

  1. A

    [x=1x=2\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x=1 \\ x=-2 \end{array} \right.

  2. B

    [x=1x=2\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x=1 \\ x=2 \end{array} \right.

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 2

Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi xRx \in \mathbb{R} ?

  1. A

    x2x5\displaystyle x^2-x-5

  2. B

    2x2+x\displaystyle 2x^2+x

  3. C

    x2x1\displaystyle -x^2-x-1

  4. D

    x2+x+1\displaystyle x^2+x+1

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;4),B(0;5)A(-3;-4), B(0;-5). Tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB} bằng

  1. A

    (3;9)\displaystyle (-3;-9)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3;-1)

  3. C

    (3;9)\displaystyle (3;9)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

Câu 4

Xác định tọa độ của vectơ c=2i+3j.\vec{c}=2\vec{i}+3\vec{j}.

  1. A

    c=(2;3)\displaystyle \vec{c}=(-2;3)

  2. B

    c=(3;2)\displaystyle \vec{c}=(3;2)

  3. C

    c=(3;2)\displaystyle \vec{c}=(-3;-2)

  4. D

    c=(2;3)\displaystyle \vec{c}=(2;3)

Câu 5

Tích các nghiệm của phương trình 4x27x+5=12x7\sqrt{4x^2-7x+5}=\sqrt{12x-7} bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Trong các đa thức sau đây, đa thức nào là tam thức bậc hai ?

  1. A

    f(x)=2x3+4x10\displaystyle f(x)=2x^3+4x-10

  2. B

    f(x)=12x2+x+4\displaystyle f(x)=\dfrac{1}{2x^2+x+4}

  3. C

    f(x)=3x2x6\displaystyle f(x)=3x^2-x-6

  4. D

    f(x)=4x2+1x6\displaystyle f(x)=4x^2+\dfrac{1}{x}-6

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình x2x60x^2-x-6\le 0

  1. A

    (;2][3;+)\displaystyle (-\infty;-2]\cup[3;+\infty)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  3. C

    [2;3]\displaystyle [-2;3]

  4. D

    (;2)(3;+)\displaystyle (-\infty;-2)\cup(3;+\infty)

Câu 8

Cho tập hợp AA có 7 phần tử. Số cách chọn 3 phần tử của tập hợp AA

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    210\displaystyle 210

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 9

Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia sinh hoạt công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?

  1. A

    59.280\displaystyle 59.280

  2. B

    9.880\displaystyle 9.880

  3. C

    455\displaystyle 455

  4. D

    2.300\displaystyle 2.300

Câu 10

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 17 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra bốn học sinh gồm một học sinh nam và ba học sinh nữ?

  1. A

    12.240\displaystyle 12.240

  2. B

    52.360\displaystyle 52.360

  3. C

    833\displaystyle 833

  4. D

    13.872\displaystyle 13.872

Câu 11

Số các chỉnh hợp chập 4 của 10 phần tử bằng

  1. A

    210\displaystyle 210

  2. B

    40\displaystyle 40

  3. C

    5.040\displaystyle 5.040

  4. D

    10.000\displaystyle 10.000

Câu 12

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

x12+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2x2\displaystyle f(x)=x^2-x-2

  2. B

    f(x)=x2+x+2\displaystyle f(x)=x^2+x+2

  3. C

    f(x)=x2+x+2\displaystyle f(x)=-x^2+x+2

  4. D

    f(x)=x2x+2\displaystyle f(x)=-x^2-x+2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+2x15f(x)=x^2+2x-15.

  1. a)

    Tam thức f(x)f(x) có bảng xét dấu bên dưới

    x53+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -5 & & 3 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}
  2. b)

    f(x)>0,x(5;3)f(x)>0, \forall x \in (-5;3)

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình x2+2x150x^2+2x-15 \le 0S=[5;3]S=[-5;3]

  4. d)

    Phương trình x2+2x15=0\sqrt{x^2+2x-15}=0 có một nghiệm dương

Câu 2

Một hộp chứa 3 quả cầu màu xanh, 4 quả cầu màu vàng và 5 quả cầu màu đỏ.

  1. a)

    Số cách chọn 1 quả cầu màu xanh là 3 cách

  2. b)

    Số cách chọn 2 quả cầu màu vàng là 6 cách

  3. c)

    Số cách chọn 1 quả cầu bất kỳ là 60 cách

  4. d)

    Số cách chọn 1 quả cầu màu đỏ và 1 quả cầu màu vàng là 20 cách

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Gọi f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0) là tam thức bậc hai. Với f(x)=x25x+6f(x)=x^2-5x+6 thì giá trị của a+3b+ca+3b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Bất phương trình x25x+60x^2-5x+6 \le 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trả lời:

Câu 3

Tổng các nghiệm của phương trình x25x+6=2\sqrt{x^2-5x+6}=\sqrt{2} bằng?

Trả lời:

Câu 4

Số nghiệm của phương trình x25x+6=2\sqrt{x^2-5x+6}=2

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Xét dấu tam thức bậc hai: f(x)=x29x+14f(x)=x^2-9x+14.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho 3 điểm A(5;1)A(-5;1), B(2;3)B(2;3)C(4;2)C(4;2). Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

      Câu 3

      1,0 điểm

      Đội Văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 10A; 5 học sinh lớp 10B và 6 học sinh lớp 10C. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội Văn nghệ để tham gia biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh có đủ cả ba lớp 10A, 10B và 10C?

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài