Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Khánh HòaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đa thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

  1. A

    3x2+x+1\displaystyle 3x^{2}+x+1

  2. B

    2x+5\displaystyle -2x+5

  3. C

    2x2+x32025\displaystyle -2x^{2}+x^{3}-2025

  4. D

    (1x)2\displaystyle \left(\dfrac{1}{x}\right)^{2}

Câu 2

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c (a0)(a \neq 0) có biệt thức Δ=b24ac\Delta = b^{2}-4ac. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Nếu Δ=0\Delta = 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  2. B

    Nếu Δ=0\Delta = 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xb2ax \neq -\dfrac{b}{2a}

  3. C

    Nếu Δ<0\Delta < 0 thì f(x)f(x) luôn trái dấu với hệ số aa, với mọi xb2ax \neq -\dfrac{b}{2a}

  4. D

    Nếu Δ>0\Delta > 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xb2ax \neq -\dfrac{b}{2a}

Câu 3

Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=x2+3x+4f(x)=-x^{2}+3x+4?

  1. A

    x14+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

  2. B

    x14+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 4 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

  3. C

    x41+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -4 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

  4. D

    x41+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -4 & & 1 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Câu 4

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Với giá trị nào của xx thì f(x)<0f(x)<0?

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^{2}+bx+c$
  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x(;3)(3;+)\displaystyle x \in (-\infty;3) \cup (3;+\infty)

  3. C

    x(;0)(0;+)\displaystyle x \in (-\infty;0) \cup (0;+\infty)

  4. D

    x(;+)\displaystyle x \in (-\infty;+\infty)

Câu 5

Giá trị nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 3x2+2x+50-3x^2 + 2x + 5 \ge 0?

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=43\displaystyle x = \dfrac{4}{3}

  4. D

    x=53\displaystyle x = -\dfrac{5}{3}

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x6<0x^2 + x - 6 < 0

  1. A

    S=(;3][2;+)\displaystyle S = (-\infty; -3] \cup [2; +\infty)

  2. B

    S=[3;2]\displaystyle S = [-3; 2]

  3. C

    S=(3;2)\displaystyle S = (-3; 2)

  4. D

    S=(;3)(2;+)\displaystyle S = (-\infty; -3) \cup (2; +\infty)

Câu 7

Tìm tập xác định DD của hàm số y=43xx2y = \sqrt{4 - 3x - x^2}.

  1. A

    D=R{1;4}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{1; -4\}

  2. B

    D=[4;1]\displaystyle D = [-4; 1]

  3. C

    D=(4;1)\displaystyle D = (-4; 1)

  4. D

    D=(;4)(1;+)\displaystyle D = (-\infty; 4) \cup (1; +\infty)

Câu 8

Phương trình 2+15x=3\sqrt{2 + 15x} = -3 có bao nhiêu nghiệm?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 9

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x23x=x3\sqrt{x^2 - 3x} = \sqrt{x - 3}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ:x+2y3=0\Delta: x + 2y - 3 = 0. Cho các khẳng định sau:

(1) Δ\Delta có một vectơ pháp tuyến là n=(1;2)\vec{n} = (1; 2)

(2) Δ\Delta có một vectơ chỉ phương là u=(2;1)\vec{u} = (2; 1)

(3) Δ\Delta có hệ số góc là k=12k = \dfrac{1}{2}

(4) Điểm M(1;1)M(1; 1) thuộc đường thẳng Δ\Delta

Số khẳng định đúng là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Khoảng cách từ điểm OO đến đường thẳng d:x6+y8=1d: \dfrac{x}{6} + \dfrac{y}{8} = 1 là:

  1. A

    110\displaystyle \dfrac{1}{10}

  2. B

    114\displaystyle \dfrac{1}{14}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    245\displaystyle \dfrac{24}{5}

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình (C):(x+1)2+(y6)2=49(C): (x + 1)^2 + (y - 6)^2 = 49. Tâm II và bán kính RR của đường tròn (C)(C)

  1. A

    I(1;6),R=49\displaystyle I(1; -6), R = 49

  2. B

    I(1;6),R=7\displaystyle I(1; -6), R = 7

  3. C

    I(1;6),R=7\displaystyle I(-1; 6), R = 7

  4. D

    I(1;6),R=49\displaystyle I(-1; 6), R = 49

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho biểu thức f(x)=(m1)x2+2(m1)x+6f(x) = (m - 1)x^2 + 2(m - 1)x + 6 (mm là tham số). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

  1. a)

    Biểu thức f(x)f(x) là một tam thức bậc hai với mọi mm

  2. b)

    Khi m=1m = 1 thì bất phương trình f(x)0f(x) \ge 0 có tập nghiệm là S=RS = \mathbb{R}

  3. c)

    f(0)0f(0) \ge 0

  4. d)

    Có tất cả 66 giá trị nguyên của mm để biểu thức f(x)f(x) luôn dương

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba điểm A(1;3),B(2;1),C(0;3)A(1;-3), B(2;-1), C(0;3). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

  1. a)

    OA=i3j\overrightarrow{OA} = \vec{i} - 3\vec{j}

  2. b)

    Hình chiếu vuông góc của điểm B(2;1)B(2;-1) lên trục OyOyH(0;1)H(0;-1)

  3. c)

    Nếu E(3;13)E(-3;13) thì tam giác ABEABE nhận điểm CC làm trọng tâm

  4. d)

    A(1;3)A(1;-3) là điểm đối xứng với C(0;3)C(0;3) qua I(12;3)I\left(-\dfrac{1}{2};-3\right)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình d1:3x2y1=0d_1: 3x-2y-1=0d2:4x+y5=0d_2: 4x+y-5=0. Tính cos(d1;d2)\cos(d_1;d_2). (Kết quả cuối cùng làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(7;2)M(-7;2) và đường thẳng d1d_1 có phương trình d1:3x2y1=0d_1: 3x-2y-1=0. Biết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta qua MM và song song với d1d_13xay+b=03x-ay+b=0 (a,bZ)(a,b \in \mathbb{Z}). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình: x2+y2+2x4y4=0x^2+y^2+2x-4y-4=0. Khi đó, đường tròn (C)(C) có tâm I(a;b)I(a;b) và bán kính RR. Tính tổng a+b+Ra+b+R. (Kết quả cuối cùng làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Cho phương trình x2+y22mx4(m2)y+6m=0x^2+y^2-2mx-4(m-2)y+6-m=0 (1). Điều kiện của mm để (1) là phương trình của đường tròn là m(;A)(B;+)m \in (-\infty;A) \cup (B;+\infty). Tính T=A2BT = A-2B.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

0,5 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để f(x)=x2+(m+1)x+2m+7>0,xRf(x)=x^2+(m+1)x+2m+7>0, \forall x \in \mathbb{R}.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Một doanh nghiệp dự định sản xuất xx sản phẩm trong một tháng (xN)(x \in \mathbb{N}^*) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=20x2+2.200x19.980F(x)=-20x^2+2.200x-19.980 (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=20x+100G(x)=\dfrac{20}{x}+100 (nghìn đồng). Nếu muốn lợi nhuận đạt trên 2020 triệu đồng một tháng thì doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm?

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho tam giác ABCABC vuông tại AA như hình bên dưới, có AB=x;BC=5AB=x; BC=5. Tìm các giá trị của xx để chu vi của tam giác ABCABC bằng 1212.

      Tam giác ABC vuông tại A có AB = x và BC = 5

        Câu 4

        0,5 điểm

        Để leo lên một bức tường, bác Nam dùng một chiếc thang có chiều dài lớn hơn chiều cao bức tường đó 11 m. Ban đầu, bác Nam đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào mép trên bức tường (Hình a). Sau đó, bác Nam dịch chuyển chân thang vào gần chân tường thêm 0.50.5 m thì bác Nam nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc 6060^{\circ} (Hình bb). Bức tường cao bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

        Hình a và Hình b mô tả thang dựa vào tường

        Hình a

          Câu 5

          0,5 điểm

          Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(1;2);B(1;0);C(2;0)A(1;2); B(-1;0); C(2;0). Tìm tọa độ của điểm DD để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

            Câu 6

            0,5 điểm

            Nhà bạn Minh định đổi tủ lạnh và dự định kê vào vị trí dưới cầu thang. Biết vị trí định kê tủ lạnh có mặt cắt là một hình thang vuông với hai đáy lần lượt là 150cm150cm250cm250cm, chiều cao là 150cm150cm (như hình vẽ). Bố mẹ bạn Minh định mua một tủ lạnh hai cánh có chiều cao là 183cm183cm và bề ngang 90cm90cm. Bằng cách sử dụng tọa độ trong mặt phẳng, em hãy giúp Minh tính xem bố mẹ bạn Minh có thể kê vừa chiếc tủ lạnh vào vị trí cần kê không?

            Mặt cắt hình thang vuông dưới gầm cầu thang và vị trí kê tủ lạnh
              HẾT
              Đăng nhập để làm bài