Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT B Bình Lục, Hà NamMã đề 184

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Công thức tính số tổ hợp chập kk của nn phần tử là:

  1. A

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_{n}^{k}=\dfrac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_{n}^{k}=\dfrac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_{n}^{k}=\dfrac{n!}{(n-k)!k!}

  4. D

    Cnk=n!(nk)!k!\displaystyle C_{n}^{k}=\dfrac{n!}{(n-k)!k!}

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:x2y1=0d: x-2y-1=0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

  1. A

    2x+4y1=0\displaystyle -2x+4y-1=0

  2. B

    x+2y+1=0\displaystyle x+2y+1=0

  3. C

    x+2y+1=0\displaystyle -x+2y+1=0

  4. D

    2xy=0\displaystyle 2x-y=0

Câu 3

Số điểm thi Toán của 5 học sinh như sau: 1; 7; 3; 10; 5. Khi đó số trung vị của mẫu số liệu là:

  1. A

    8

  2. B

    2,5

  3. C

    5

  4. D

    9

Câu 4

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1;2)A(-1;2) và có vectơ chỉ phương u=(13;3)\vec{u}=(13;3) là?

  1. A

    {x=113ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x=-1-13t \\ y=2+3t \end{cases}

  2. B

    {x=1+3ty=213t\displaystyle \begin{cases} x=1+3t \\ y=2-13t \end{cases}

  3. C

    {x=1+13ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x=-1+13t \\ y=2+3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+13ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x=1+13t \\ y=-2+3t \end{cases}

Câu 5

Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    10

  2. B

    30

  3. C

    20

  4. D

    11

Câu 6

Cho a=2i3j\vec{a}=2\vec{i}-3\vec{j}b=i+2j\vec{b}=-\vec{i}+2\vec{j}. Tìm tọa độ của c=ab\vec{c}=\vec{a}-\vec{b}.

  1. A

    c=(3;5)\displaystyle \vec{c}=(3;-5)

  2. B

    c=(1;1)\displaystyle \vec{c}=(1;-1)

  3. C

    c=(3;5)\displaystyle \vec{c}=(-3;5)

  4. D

    c=(2;7)\displaystyle \vec{c}=(2;7)

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy cho A=(3;2),B=(1;1)A=(3;-2), B=(1;1). Tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A

    AB(2;4)\displaystyle \overrightarrow{AB}(2;4)

  2. B

    AB(6;2)\displaystyle \overrightarrow{AB}(6;-2)

  3. C

    AB(2;3)\displaystyle \overrightarrow{AB}(-2;3)

  4. D

    AB(2;3)\displaystyle \overrightarrow{AB}(-2;-3)

Câu 8

Tìm góc giữa hai đường thẳng Δ1:x2y+15=0\Delta_{1}: x-2y+15=0Δ2:{x=2ty=4+2t(tR).\Delta_{2}: \begin{cases} x=2-t \\ y=4+2t \end{cases} (t \in \mathbb{R}).

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    0\displaystyle 0^{\circ}

  3. C

    5\displaystyle 5^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 9

Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

  1. A

    24

  2. B

    840

  3. C

    35

  4. D

    720

Câu 10

Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc?

  1. A

    4!\displaystyle 4!

  2. B

    5!\displaystyle 5!

  3. C

    P4\displaystyle P_{4}

  4. D

    44\displaystyle 4^{4}

Câu 11

Số quy tròn của số a=23.748.047a=23.748.047 với độ chính xác d=300d=300

  1. A

    23.749.000

  2. B

    23.747.000

  3. C

    23.748.000

  4. D

    23.746.000

Câu 12

Điểm thi HKI môn toán của học sinh tổ một lớp 10A10A liệt kê như sau: 2; 5; 7,5; 8; 5; 7; 6,5; 9; 4,5; 10. Điểm trung bình môn Toán của 10 học sinh đó là (quy tròn đến hàng phần chục)

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    6,5\displaystyle 6,5

  4. D

    6,6\displaystyle 6,6

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:3x2y+3=0d: 3x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

  2. B

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1;3)

  3. C

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

  4. D

    n=(3;2)\displaystyle \vec{n} = (3;-2)

Câu 14

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để khoảng cách từ điểm A(1;2)A(-1;2) đến đường thẳng Δ:mx+ym+4=0\Delta: mx + y - m + 4 = 0 bằng 252\sqrt{5}.

  1. A

    Không tồn tại mm

  2. B

    m=2m = -2 hoặc m=12m = \dfrac{1}{2}

  3. C

    m=12\displaystyle m = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 15

Một người có 77 cái bút khác nhau, 66 quyển vở khác nhau. Để chọn một bộ gồm một cái bút và một quyển vở thì số cách chọn khác nhau là?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    42\displaystyle 42

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    30\displaystyle 30

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Bạn A có ba cái quần khác nhau, ba cái áo khác nhau, bạn A chọn một bộ để mặc. Vẽ sơ đồ hình cây minh họa và cho biết bạn A có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo.

  2. b)

    Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 66 1212 88 55 1414 1010 99.

Câu 2

1,0 điểm

Cho tập X={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}X = \{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9\}. Từ các số thuộc tập XX

  1. a)

    Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 33 chữ số khác nhau.

  2. b)

    Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 55 chữ số mà trong mỗi số được lập, chữ số đứng sau nhỏ hơn chữ số đứng trước.

Câu 3

1,0 điểm
  1. a)

    Khai triển biểu thức (x+2)4(x+2)^4

  2. b)

    Tìm hệ số của số hạng chứa x6x^6 trong khai triển của đa thức x(3x)7+x2(2x+1)9x(3 - x)^7 + x^2(2x + 1)^9

Câu 4

1,0 điểm

99 bi đỏ được đánh số từ 11 đến 99, 66 bi xanh được đánh số từ 11 đến 66, 55 bi trắng được đánh số từ 11 đến 55, các bi đều khác nhau.

  1. a)

    Có bao nhiêu cách chọn ra 44 bi bất kì

  2. b)

    Có bao nhiêu cách chọn ra 33 bi vừa khác màu vừa khác số.

Câu 5

1,5 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;0),B(1;4)A(-2;0), B(-1;4)C(4;3)C(4;3)

  1. a)

    Tính tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

  2. b)

    Viết phương trình tham số của đường thẳng dd chứa cạnh ABAB

  3. c)

    Tìm điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

Câu 6

1,5 điểm
  1. a)

    Viết phương trình đường thẳng dd có vectơ pháp tuyến n=(3;4)\vec{n} = (3;-4) và qua điểm M(1;5)M(-1;5)

  2. b)

    Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(2;3)A(2;3) chuyển động thẳng đều với vận tốc được biểu thị bởi vectơ v=(4;3)\vec{v} = (4;-3) (đơn vị vận tốc là km/hkm/h). Hỏi tọa độ (x;y)(x;y) vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 55 giờ?

  3. c)

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình thang ABCDABCD có đáy lớn CD=3ABCD = 3AB, C(3;3)C(-3;-3), trung điểm của ADADM(3;1)M(3;1). Tìm tọa độ đỉnh BB biết SBCD=18S_{BCD} = 18, AB=10AB = \sqrt{10} và đỉnh DD có hoành độ dương.

HẾT
Đăng nhập để làm bài