Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Lê Lợi, Kon TumMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a≠0)(a \neq 0) có trục đối xứng là đường thẳng

  1. A

    x=−ba\displaystyle x = -\dfrac{b}{a}

  2. B

    x=b2a\displaystyle x = \dfrac{b}{2a}

  3. C

    x=−b2a\displaystyle x = -\dfrac{b}{2a}

  4. D

    y=−b2a\displaystyle y = -\dfrac{b}{2a}

Câu 2

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a≠0)(a \neq 0), Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac. Khi đó f(x)≤0f(x) \le 0 với ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R} khi

  1. A

    {a<0Δ≤0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  2. B

    {a≤0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a \le 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ≤0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ≥0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

Câu 3

Một vận động viên ném một quả tạ chuyển động theo quĩ đạo là một parabol có phương trình y=−0,02x2+x+4,6y = -0,02x^2 + x + 4,6 trong đó xx là độ xa và yy là độ cao của quả tạ (tính bằng mm). Quả tạ đạt độ cao lớn nhất so với mặt đất là bao nhiêu mét?

Đồ thị parabol quỹ đạo quả tạ và vận động viên ném tạ
  1. A

    18,5\displaystyle 18,5

  2. B

    15,8\displaystyle 15,8

  3. C

    16,5\displaystyle 16,5

  4. D

    17,1\displaystyle 17,1

Câu 4

Phương trình 2x2−4x−2=x2−x−2\sqrt{2x^2 - 4x - 2} = \sqrt{x^2 - x - 2} có nghiệm là

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=−2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 5

Số nghiệm của phương trình x2−3x+2=x−2\sqrt{x^2 - 3x + 2} = x - 2 là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng dd có phương trình 3x+2y−1=03x + 2y - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n⃗=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (2;3)

  2. B

    n⃗=(3;2)\displaystyle \vec{n} = (3;2)

  3. C

    n⃗=(−3;2)\displaystyle \vec{n} = (-3;2)

  4. D

    n⃗=(−2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:{x=1+2ty=2−3td: \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2 - 3t \end{cases}

có một vectơ chỉ phương là

  1. A

    u⃗(2;−3)\displaystyle \vec{u}(2;-3)

  2. B

    u⃗(2;3)\displaystyle \vec{u}(2;3)

  3. C

    u⃗(−3;2)\displaystyle \vec{u}(-3;2)

  4. D

    u⃗(1;2)\displaystyle \vec{u}(1;2)

Câu 8

Hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a≠0)(a \neq 0) có đồ thị là parabol (P)(P), đỉnh của (P)(P) là

  1. A

    I(−b2a;−Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  2. B

    I(−b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

  3. C

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{2a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

  4. D

    I(−ba;−Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng (d)(d) đi qua M(−2;3)M(-2;3) và có vectơ chỉ phương u⃗=(1;−4)\vec{u} = (1;-4) có phương trình là

  1. A

    {x=−2+3ty=1−4t(t∈R)\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 1 - 4t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  2. B

    {x=3−2ty=−4+t(t∈R)\displaystyle \begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = -4 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  3. C

    {x=1−2ty=−4+3t(t∈R)\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = -4 + 3t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  4. D

    {x=−2+ty=3−4t(t∈R)\displaystyle \begin{cases} x = -2 + t \\ y = 3 - 4t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

Câu 10

Tập xác định của hàm số y=2x−1y = \dfrac{2}{x-1} là

  1. A

    R∖{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  2. B

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    R∖{±1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 1\}

  4. D

    R∖{−1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

Câu 11

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=2x4+x2−1\displaystyle y = 2x^4 + x^2 - 1

  2. B

    y=x2+2x−1\displaystyle y = x^2 + 2x - 1

  3. C

    y=2x−1\displaystyle y = 2x - 1

  4. D

    y=2x\displaystyle y = \dfrac{2}{x}

Câu 12

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −1); f(x) = 0 tại x = −1; f(x) > 0 trên (−1; 5); f(x) = 0 tại x = 5; f(x) < 0 trên (5; +∞).
  1. A

    f(x)=−x2+4x+5\displaystyle f(x) = -x^2 + 4x + 5

  2. B

    f(x)=x2+4x−5\displaystyle f(x) = x^2 + 4x - 5

  3. C

    f(x)=x2+4x+5\displaystyle f(x) = x^2 + 4x + 5

  4. D

    f(x)=x2−4x−5\displaystyle f(x) = x^2 - 4x - 5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:

đồ thị hàm số y = f(x) = ax^2 + bx + c
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác định là R\mathbb{R}

  2. b)

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là đường thẳng x=2x = 2

  3. c)

    Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;−1)M(0;-1)

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)(-1;+\infty)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;2)A(1;1), B(4;2) và đường thẳng dd có phương trình: 3x−4y+2=03x - 4y + 2 = 0.

  1. a)

    Đường thẳng dd có một vectơ pháp tuyến n⃗=(3;4)\vec{n} = (3;4)

  2. b)

    Đường thẳng ABAB có một vectơ chỉ phương là AB→=(3;1)\overrightarrow{AB} = (3;1)

  3. c)

    Điểm A(1;1)A(1;1) nằm trên đường thẳng d:3x−4y+2=0d: 3x - 4y + 2 = 0

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm A(1;1)A(1;1) đến đường thẳng dd bằng 15\frac{1}{5}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=−2x2−x+2f(x) = -2x^{2} - x + 2. Tính giá trị của biểu thức f(4)f(4).

Trả lời:

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4>0-x^{2} + 5x - 4 > 0 là S=(a;b)S = (a;b). Tính giá trị của biểu thức M=3a+2bM = 3a + 2b.

Trả lời:

Câu 3

Cho phương trình 2x2+3x−4=5x−6\sqrt{2x^{2} + 3x - 4} = 5x - 6. Tổng các nghiệm của phương trình bằng ab\frac{a}{b} với a,b∈N∗a, b \in \mathbb{N}^{*} và ab\frac{a}{b} tối giản. Tính tổng a+ba + b.

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;3),B(0;2)A(1;3), B(0;2) có dạng ax+by+2=0ax + by + 2 = 0. Tính tổng a+ba + b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vẽ parabol y=x2+2x−3y = x^{2} + 2x - 3.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải phương trình: 2x2+3x+1=x2+4x+3\sqrt{2x^{2} + 3x + 1} = \sqrt{x^{2} + 4x + 3}.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Đường thẳng Δ\Delta trong hình sau đây biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị: trăm nghìn đồng) theo thời gian của một gia đình (đơn vị: tháng). Viết phương trình của đường thẳng Δ\Delta và tính tổng chi phí lắp đặt và sử dụng Internet trong 12 tháng đầu tiên.

      Biểu đồ đường thẳng $\Delta$ biểu thị tổng chi phí (trăm nghìn đồng) theo thời gian (tháng), đi qua điểm $(0;5)$ và $(5;20)$
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI