Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ\Delta có n⃗=(3;2)\vec{n} = (3; 2) là một vectơ pháp tuyến. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của Δ\Delta?

  1. A

    u⃗1=(−3;2)\displaystyle \vec{u}_1 = (-3; 2)

  2. B

    u⃗4=(4;−6)\displaystyle \vec{u}_4 = (4; -6)

  3. C

    u⃗2=(−2;3)\displaystyle \vec{u}_2 = (-2; 3)

  4. D

    u⃗3=(2;−3)\displaystyle \vec{u}_3 = (2; -3)

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;−1)A(1; -1), B(3;4)B(3; 4). Trung điểm MM của ABAB có tọa độ là:

  1. A

    (2;5)\displaystyle (2; 5)

  2. B

    (1;52)\displaystyle \left(1; \dfrac{5}{2}\right)

  3. C

    (4;3)\displaystyle (4; 3)

  4. D

    (2;32)\displaystyle \left(2; \dfrac{3}{2}\right)

Câu 3

Số nghiệm của phương trình x2+4x−1=x−3\sqrt{x^2 + 4x - 1} = x - 3 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    Vô số

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Đa thức nào sau đây là tam thức bậc hai:

  1. A

    f(x)=2x−4\displaystyle f(x) = 2x - 4

  2. B

    f(x)=3x2+2x−5\displaystyle f(x) = 3x^2 + 2x - 5

  3. C

    f(x)=3x3+2x−1\displaystyle f(x) = 3x^3 + 2x - 1

  4. D

    f(x)=x4−x2+1\displaystyle f(x) = x^4 - x^2 + 1

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ:4x−y+3=0\Delta: 4x - y + 3 = 0 và Δ′:x+y+2=0\Delta': x + y + 2 = 0. Tọa độ giao điểm MM của Δ\Delta và Δ′\Delta' là:

  1. A

    M(0;−2)\displaystyle M(0; -2)

  2. B

    M(−1;−1)\displaystyle M(-1; -1)

  3. C

    M(−2;0)\displaystyle M(-2; 0)

  4. D

    M(1;1)\displaystyle M(1; 1)

Câu 6

Cho hai vectơ a⃗=(3;5)\vec{a} = (3; 5), b⃗=(−1;2)\vec{b} = (-1; 2). Tọa độ của u⃗=a⃗−3b⃗\vec{u} = \vec{a} - 3\vec{b} là:

  1. A

    (−1;6)\displaystyle (-1; 6)

  2. B

    (6;1)\displaystyle (6; 1)

  3. C

    (6;3)\displaystyle (6; 3)

  4. D

    (6;−1)\displaystyle (6; -1)

Câu 7

Trong một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc. Nhà trường quyết định chọn một học sinh giỏi khối 10 hoặc khối 11. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, nếu biết rằng khối 10 có 275 học sinh giỏi và lớp 11 có 135 học sinh giỏi?

  1. A

    23.625\displaystyle 23.625

  2. B

    275\displaystyle 275

  3. C

    410\displaystyle 410

  4. D

    135\displaystyle 135

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=−x2+5x−4y = \sqrt{-x^2 + 5x - 4} là:

  1. A

    D=[1;4]\displaystyle D = [1; 4]

  2. B

    D=(−∞;1)∪(4;+∞)\displaystyle D = (-\infty; 1) \cup (4; +\infty)

  3. C

    D=(−∞;1]∪[4;+∞)\displaystyle D = (-\infty; 1] \cup [4; +\infty)

  4. D

    D=(1;4)\displaystyle D = (1; 4)

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd đi qua M(3;1)M(3; 1) và có n⃗=(4;5)\vec{n} = (4; 5) là một véctơ pháp tuyến. Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng dd?

  1. A

    4x+5y−17=0\displaystyle 4x + 5y - 17 = 0

  2. B

    4x−5y−7=0\displaystyle 4x - 5y - 7 = 0

  3. C

    4x+5y+17=0\displaystyle 4x + 5y + 17 = 0

  4. D

    4x−5y−17=0\displaystyle 4x - 5y - 17 = 0

Câu 10

Tập nghiệm SS của bất phương trình x2+x−2>0x^2 + x - 2 > 0.

  1. A

    S=[−2;1]\displaystyle S = [-2; 1]

  2. B

    S=(−∞;−2)∪(1;+∞)\displaystyle S = (-\infty; -2) \cup (1; +\infty)

  3. C

    S=(−∞;−2]∪[1;+∞)\displaystyle S = (-\infty; -2] \cup [1; +\infty)

  4. D

    S=(−2;1)\displaystyle S = (-2; 1)

Câu 11

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x2+4x≤x2−3x−53x^2 + 4x \leq x^2 - 3x - 5 là:

  1. A

    vô số

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng d:x−3y+3=0d: x - 3y + 3 = 0 và Δ:x+2y−1=0\Delta: x + 2y - 1 = 0. Góc giữa dd và Δ\Delta bằng:

  1. A

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    135∘\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Hai con tàu đang ở tại vị trí AA (tàu X) và BB (tàu Y) cách nhau 10km10\text{km} cùng di chuyển về bến đặt ở điểm CC. Biết rằng hai tàu di chuyển theo đường thẳng cùng tốc độ 30km/h30\text{km/h} và phương di chuyển của hai tàu vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ). Tàu di chuyển từ AA đến CC trước tàu di chuyển từ BB trước 44 phút. Đặt AC=xAC = x km.

Tam giác ABC vuông tại C
  1. a)

    Thời gian tàu X đi từ AA đến CC bằng x30\frac{x}{30} giờ

  2. b)

    BC30−x30=4\frac{BC}{30} - \frac{x}{30} = 4

  3. c)

    BC=x2−100BC = \sqrt{x^2 - 100}

  4. d)

    Khoảng cách giữa AA và CC là 6km6\text{km}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;1),B(0;−2),C(4;2)A(1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Gọi HH là chân đường cao kẻ từ AA xuống BCBC. Khi đó:

  1. a)

    BC→=(4;−4)\overrightarrow{BC} = (4; -4)

  2. b)

    Phương trình đường cao AHAH là x+y−2=0x + y - 2 = 0

  3. c)

    Phương trình đường thẳng BCBC là −x+y−2=0-x + y - 2 = 0

  4. d)

    Tọa độ điểm HH là (0;2)(0; 2)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 13

Từ các chữ số 1,2,3,41, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số.

Trả lời:

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−1;−1),B(0;1),C(3;0)A(-1; -1), B(0; 1), C(3; 0) và D(a;b)D(a; b) là điểm sao cho ABCDABCD là hình bình hành. Khi đó, độ dài ODOD bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 15

Bạn An muốn trồng một vườn hoa trên một mảnh đất hình chữ nhật và làm hàng rào bao quanh. An chỉ có đủ vật liệu để làm 40m40\text{m} hàng rào, nhưng An muốn diện tích vườn hoa ít nhất 84m284\text{m}^2. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn ít nhất bằng bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 16

Trong mặt phẳng xOyxOy cho điểm S(x;y)S(x; y) di động trên đường thẳng (d)(d) có phương trình 3x−4y+7=03x - 4y + 7 = 0. Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm A(1;3)A(1; 3) đến điểm S(x;y)S(x; y). (làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,4 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình: x2−x−1=3x−4\sqrt{x^2 - x - 1} = \sqrt{3x - 4}.

  2. 2)

    Một nhà hàng có thực đơn gồm 44 món chính, 33 món phụ, và 66 loại đồ uống. Mỗi bữa trưa khách hàng chọn 11 món chính, 11 món phụ, và 11 loại đồ uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn bữa trưa?

Câu 2

1,6 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd đi qua A(1;1)A(1; 1) và có u⃗=(2;−1)\vec{u} = (2; -1) là một véctơ chỉ phương.

  1. 1)

    Viết phương trình tham số của đường thẳng dd.

  2. 2)

    Tìm tọa độ điểm MM thuộc đường thẳng dd sao cho OM=32OM = 3\sqrt{2}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI