Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Thực hành Sư phạm, Đại học Sư phạm TP HCMMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho f(x)=ax2+bx+c,(a0)f(x) = ax^2 + bx + c, (a \neq 0). Điều kiện để f(x)0,xRf(x) \ge 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  2. B

    {a>0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  4. D

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

Câu 2

Tập nghiệm của phương trình (x41)(x27x+6)=0\left(\sqrt{x-4}-1\right)\left(x^2-7x+6\right)=0 là:

  1. A

    S={6}\displaystyle S = \{6\}

  2. B

    S={5}\displaystyle S = \{5\}

  3. C

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  4. D

    S={5;6}\displaystyle S = \{5;6\}

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(3;2)I(3;-2) tiếp xúc với đường thẳng Δ:x5y+1=0\Delta: x-5y+1=0. Hỏi bán kính đường tròn (C)(C) bằng bao nhiêu?

  1. A

    713\displaystyle \dfrac{7}{13}

  2. B

    26\displaystyle \sqrt{26}

  3. C

    1426\displaystyle \dfrac{14}{\sqrt{26}}

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 4

Phương trình x2+4x1=x3\sqrt{x^2+4x-1}=x-3 có tập nghiệm là

  1. A

    {1;3}\displaystyle \{1;3\}

  2. B

    {3}\displaystyle \{3\}

  3. C

    \displaystyle \varnothing

  4. D

    {1}\displaystyle \{1\}

Câu 5

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số bậc hai y = f(x)

Nhận định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x)>0f(x) > 0 với 2<x<32 < x < 3

  2. B

    f(x)<0f(x) < 0 với x2x \le 2 hoặc x3x \ge 3

  3. C

    f(x)>0f(x) > 0 với x<2x < 2 hoặc x>3x > 3

  4. D

    f(x)<0f(x) < 0 với 2<x<32 < x < 3

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai vectơ a=(1;3)\vec{a}=(1;\sqrt{3})b=(1;0)\vec{b}=(1;0). Tính góc α\alpha giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b}

  1. A

    α=135\displaystyle \alpha = 135^\circ

  2. B

    α=30\displaystyle \alpha = 30^\circ

  3. C

    α=45\displaystyle \alpha = 45^\circ

  4. D

    α=60\displaystyle \alpha = 60^\circ

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng (d):3x+2y10=0(d): 3x + 2y - 10 = 0. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của (d)(d)?

  1. A

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (-2; -3)

  2. B

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2; -3)

  3. C

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3; 2)

  4. D

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3; -2)

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, tìm cosin góc giữa 2 đường thẳng d1:x+2y7=0,d2:2x4y+9=0d_1: x + 2y - 7 = 0, d_2: 2x - 4y + 9 = 0.

  1. A

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  2. B

    25\displaystyle \dfrac{2}{\sqrt{5}}

  3. C

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  4. D

    35\displaystyle -\dfrac{3}{5}

Câu 9

Trong mặt phẳng OxyOxy, bán kính của đường tròn (C):x2+y210x11=0(C): x^2 + y^2 - 10x - 11 = 0 là:

  1. A

    R=36\displaystyle R = 36

  2. B

    R=6\displaystyle R = 6

  3. C

    R=14\displaystyle R = 14

  4. D

    R=14\displaystyle R = \sqrt{14}

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(xo;yo)M(x_o; y_o) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm MM đến Δ\Delta được tính bằng công thức:

  1. A

    d(M,Δ)=axo+byoa2+b2\displaystyle d(M, \Delta) = \dfrac{|ax_o + by_o|}{\sqrt{a^2 + b^2}}

  2. B

    d(M,Δ)=axo+byo+ca2+b2\displaystyle d(M, \Delta) = \dfrac{|ax_o + by_o + c|}{\sqrt{a^2 + b^2}}

  3. C

    d(M,Δ)=axo+byoa2+b2\displaystyle d(M, \Delta) = \dfrac{ax_o + by_o}{\sqrt{a^2 + b^2}}

  4. D

    d(M,Δ)=axo+byo+ca2+b2\displaystyle d(M, \Delta) = \dfrac{ax_o + by_o + c}{\sqrt{a^2 + b^2}}

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+2<0x^2 - 3x + 2 < 0 là:

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    (;1)(2;+)\displaystyle (-\infty; 1) \cup (2; +\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:51x30y+11=0d: 51x - 30y + 11 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    M(1;43)\displaystyle M\left(-1; -\dfrac{4}{3}\right)

  2. B

    N(951;23)\displaystyle N\left(\dfrac{9}{51}; \dfrac{2}{3}\right)

  3. C

    P(1;3115)\displaystyle P\left(1; \dfrac{31}{15}\right)

  4. D

    Q(1;34)\displaystyle Q\left(-1; -\dfrac{3}{4}\right)

Câu 13

Trong mặt phẳng OxyOxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1:2x+3y19=0d_1: 2x + 3y - 19 = 0d2:{x=22+2ty=55+5t(tR)d_2: \begin{cases} x = 22 + 2t \\ y = 55 + 5t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  1. A

    (5;2)\displaystyle (5; 2)

  2. B

    (1;7)\displaystyle (-1; 7)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (2; 5)

  4. D

    (10;25)\displaystyle (10; 25)

Câu 14

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (x1)2+(y+2)2=25(x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 25 có dạng khai triển là:

  1. A

    x2+y22x+4y20=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x + 4y - 20 = 0

  2. B

    x2+y2+2x4y+30=0\displaystyle x^2 + y^2 + 2x - 4y + 30 = 0

  3. C

    x2+y22x+4y+30=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x + 4y + 30 = 0

  4. D

    x2+y2+2x4y20=0\displaystyle x^2 + y^2 + 2x - 4y - 20 = 0

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai1,0 điểm

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình x242x+8<0x^2 - 4\sqrt{2}x + 8 < 0\varnothing

Câu 16

Phương trình x2+5x+4=2x23x+15\sqrt{x^2 + 5x + 4} = \sqrt{-2x^2 - 3x + 15} có nghiệm là x=113x = -\dfrac{11}{3}

Câu 17

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng dd có vectơ pháp tuyến n=(2;3)\vec{n} = (2; -3) thì nhận u=(3;2)\vec{u} = (3; -2) là vectơ chỉ phương

Câu 18

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình 2x2+2y2+6x8y+4=02x^2 + 2y^2 + 6x - 8y + 4 = 0 là phương trình đường tròn

Phần 3. Tự luận4,0 điểm

Câu 19

0,75 điểm

Giải phương trình sau: 2x25x9=x1\sqrt{2x^2 - 5x - 9} = x - 1.

    Câu 20

    0,75 điểm

    Tìm giá trị thực của tham số mm để xR,3x2+2(2m1)x+m+4>0\forall x \in \mathbb{R}, 3x^2 + 2(2m - 1)x + m + 4 > 0.

      Câu 21

      0,75 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;3),B(2;3)A(1;-3), B(-2;3). Viết phương trình đường trung trực Δ\Delta của đoạn thẳng ABAB.

        Câu 22

        0,75 điểm

        Trong mặt phẳng OxyOxy, viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(3;1),B(1;3),C(2;2)A(-3;-1), B(-1;3), C(-2;2).

          Câu 23

          0,5 điểm

          Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng (Δ):2xy+10=0(\Delta): 2x - y + 10 = 0 và điểm M(1;3)M(1;-3). Tìm tọa độ điểm NN trên đường thẳng (Δ)(\Delta) sao cho độ dài đoạn MNMN ngắn nhất.

            Câu 24

            0,5 điểm

            Lợi nhuận một tháng p(x)p(x) của một quán ăn phụ thuộc vào giá trung bình xx của các món ăn theo công thức p(x)=30x2+2.100x15.000p(x) = -30x^2 + 2.100x - 15.000, với đơn vị tính bằng nghìn đồng. Nếu muốn lợi nhuận không dưới 1515 triệu đồng một tháng thì giá bán trung bình của các món ăn cần nằm trong khoảng nào?

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài