Đề khảo sát chất lượng Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Tiên Du số 1, Bắc NinhMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn30 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận8 câu · 4,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp M={xR2023x<2026}M = \{x \in \mathbb{R} \mid 2023 \le x < 2026\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    M=(2023;2026]\displaystyle M = (2023;2026]

  2. B

    M=[2023;2026)\displaystyle M = [2023;2026)

  3. C

    M={2023;2024;2025;2026}\displaystyle M = \{2023;2024;2025;2026\}

  4. D

    M={2023;2024;2025}\displaystyle M = \{2023;2024;2025\}

Câu 2

Hàm số nào dưới đây có tập xác định D=RD = \mathbb{R}?

  1. A

    y=3x+1(x+1)2\displaystyle y = \dfrac{3x+1}{(x+1)^2}

  2. B

    y=x+2\displaystyle y = \sqrt{x+2}

  3. C

    y=x+2x2+4\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x^2+4}

  4. D

    y=x+2\displaystyle y = \sqrt{x}+2

Câu 3

Với hai điểm M,NM, N bất kì. Vectơ MN+NM\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NM} bằng vectơ nào dưới đây?

  1. A

    0\displaystyle \vec{0}

  2. B

    2NM\displaystyle 2\overrightarrow{NM}

  3. C

    2MN\displaystyle 2\overrightarrow{MN}

  4. D

    12MN\displaystyle \dfrac{1}{2}\overrightarrow{MN}

Câu 4

Giá trị nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2x2+x+3=1x\sqrt{2x^2+x+3}=1-x?

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=20232024xx2+xy = \dfrac{2023-2024x}{x^2+x}?

  1. A

    M(3;4.04912)\displaystyle M\left(3;\dfrac{4.049}{12}\right)

  2. B

    N(2;6.0712)\displaystyle N\left(-2;\dfrac{6.071}{2}\right)

  3. C

    P(0;2023)\displaystyle P(0;2023)

  4. D

    Q(1;4.047)\displaystyle Q(-1;4.047)

Câu 6

Bất phương trình nào dưới đây không phải là bất phương trình bậc hai một ẩn?

  1. A

    2x+y30\displaystyle 2x+y-3 \ge 0

  2. B

    x2+1>0\displaystyle x^2+1 > 0

  3. C

    x2+3x+20\displaystyle -x^2+3x+2 \le 0

  4. D

    3x2+x20\displaystyle 3x^2+x-2 \ge 0

Câu 7

Cho hình vuông ABCDABCD, góc giữa BA\overrightarrow{BA}BC\overrightarrow{BC} có số đo bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 8

Cho hai vectơ u\vec{u}v\vec{v} cùng khác 0\vec{0}. Khi đó u.v=u.v\vec{u}.\vec{v} = -|\vec{u}|.|\vec{v}| khi và chỉ khi:

  1. A

    u\vec{u}v\vec{v} ngược hướng

  2. B

    u\vec{u}v\vec{v} cùng hướng

  3. C

    u\vec{u}v\vec{v} cùng phương

  4. D

    uv\displaystyle \vec{u} \perp \vec{v}

Câu 9

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2+bx+c có đồ thị như hình vẽ và Δ=b24ac\Delta = b^2-4ac. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số bậc hai $y = ax^2+bx+c$
  1. A

    {a<0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  2. B

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(5;2),B(4;1)A(5;2), B(4;-1). Tọa độ điểm MM thỏa mãn OM+AB=0\overrightarrow{OM} + \overrightarrow{AB} = \vec{0} là:

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    (9;1)\displaystyle (9;1)

  3. C

    (9;1)\displaystyle (-9;-1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (-1;-3)

Câu 11

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c có bảng xét dấu như sau:

x23+f(x)+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline f(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Biểu thức f(x)f(x) nhận giá trị dương khi xx thuộc tập nào dưới đây?

  1. A

    (;2)(3;+)\displaystyle (-\infty;-2)\cup(3;+\infty)

  2. B

    [2;3]\displaystyle [-2;3]

  3. C

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  4. D

    (;2][3;+)\displaystyle (-\infty;-2]\cup[3;+\infty)

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(3;1)\vec{a}=(3;-1), b=(7;5)\vec{b}=(7;5). Tính a.b\vec{a}.\vec{b} ?

  1. A

    a.b=26\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=26

  2. B

    a.b=16\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=16

  3. C

    a.b=6\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=6

  4. D

    a.b=14\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=14

Câu 13

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số bậc hai parabol bề lõm hướng lên, cắt trục hoành tại -2 và 1, cắt trục tung tại -2
  1. A

    y=x2+x2\displaystyle y=x^2+x-2

  2. B

    y=x2+x2\displaystyle y=-x^2+x-2

  3. C

    y=x2x+2\displaystyle y=x^2-x+2

  4. D

    y=x2x+2\displaystyle y=-x^2-x+2

Câu 14

Tập nghiệm SS của bất phương trình 4x204-x^2 \le 0 là:

  1. A

    S=[2;2]\displaystyle S=[-2;2]

  2. B

    S=(;2]\displaystyle S=(-\infty;2]

  3. C

    S=[2;+)\displaystyle S=[2;+\infty)

  4. D

    S=(;2][2;+)\displaystyle S=(-\infty;-2]\cup[2;+\infty)

Câu 15

Biểu thức f(x)=(m2)x2+mx+5f(x)=(m-2)x^2+mx+5 là một tam thức bậc hai khi và chỉ khi:

  1. A

    m2\displaystyle m \neq 2

  2. B

    m=2\displaystyle m=2

  3. C

    m0\displaystyle m \neq 0

  4. D

    m=0\displaystyle m=0

Câu 16

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ?

  1. A

    y=x2+2x+5\displaystyle y=\sqrt{x^2+2x+5}

  2. B

    y=12x\displaystyle y=1-2x

  3. C

    y=32x+x2\displaystyle y=3-2x+x^2

  4. D

    y=x25x+4x\displaystyle y=\dfrac{x^2-5x+4}{x}

Câu 17

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(1;2),N(3;4)M(1;2), N(3;-4). Trung điểm II của đoạn thẳng MNMN có tọa độ là:

  1. A

    I(4;2)\displaystyle I(4;-2)

  2. B

    I(2;6)\displaystyle I(2;-6)

  3. C

    I(2;1)\displaystyle I(2;-1)

  4. D

    I(2;6)\displaystyle I(-2;6)

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm M(2;3),N(1;1)M(2;3), N(1;1)P(m;2m1)P(m;2m-1). Gọi m0m_0 là giá trị của tham số mm sao cho OPMN\overrightarrow{OP} \perp \overrightarrow{MN}. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

  1. A

    m0(3;1)\displaystyle m_0 \in (-3;-1)

  2. B

    m0(3;5)\displaystyle m_0 \in (3;5)

  3. C

    m0(1;3)\displaystyle m_0 \in (1;3)

  4. D

    m0(1;1)\displaystyle m_0 \in (-1;1)

Câu 19

Cho tam giác ABCABCBC=a,AC=b,AB=cBC=a, AC=b, AB=cpp là nửa chu vi tam giác ABCABC, rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Xét các khẳng định:

i) c2=a2+b22ab.cosCc^2=a^2+b^2-2ab.\cos C;

ii) Diện tích ΔABC\Delta ABC bằng p.rp.r;

iii) bsinB=csinC\dfrac{b}{\sin B}=\dfrac{c}{\sin C}

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 20

Cho tam giác ABCABCAB=5,BC=2AB=5, BC=2B^=300\widehat{B}=30^0. Diện tích của tam giác ABCABC bằng:

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    532\displaystyle \dfrac{5\sqrt{3}}{2}

  4. D

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;2),B(1;4)A(3;2), B(1;4). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng:

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  4. D

    52\displaystyle 52

Câu 22

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 55. Xét các khẳng định sau:

i) AD=BC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}; ii) CD=5\left|\overrightarrow{CD}\right| = \sqrt{5}; iii) AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right| = \left|\overrightarrow{BD}\right|; iiii) BD=52\left|\overrightarrow{BD}\right| = 5\sqrt{2}

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hàm số y=x2+4x+3y = -x^2 + 4x + 3 có đồ thị là parabol (P)(P). Xét các khẳng định sau:

i) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty; 2) và nghịch biến trên khoảng (2;+)(2; +\infty).

ii) Đỉnh của parabol (P)(P) có hoành độ bằng 2-2.

iii) Parabol (P)(P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 24

Phủ định của mệnh đề "2024>2022+12024 > 2022 + 1" là:

  1. A

    "20242022+12024 \le 2022 + 1"

  2. B

    "2024=2022+12024 = 2022 + 1"

  3. C

    "20242022+12024 \neq 2022 + 1"

  4. D

    "2024<2022+12024 < 2022 + 1"

Câu 25

Cho hàm số y=g(x)y = g(x) được mô tả bởi bảng sau:

x34681112g(x)222835342525\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline x & 3 & 4 & 6 & 8 & 11 & 12 \\ \hline g(x) & 22 & 28 & 35 & 34 & 25 & 25 \\ \hline \end{array}

Tập giá trị của hàm số đã cho là:

  1. A

    [3;12]\displaystyle [3; 12]

  2. B

    {22;25;28;34;35}\displaystyle \{22; 25; 28; 34; 35\}

  3. C

    {3;4;6;8;11;12}\displaystyle \{3; 4; 6; 8; 11; 12\}

  4. D

    [22;35]\displaystyle [22; 35]

Câu 26

Một quả bóng được đá lên từ độ cao 1m1m theo quỹ đạo là một cung parabol. Tính từ thời điểm quả bóng được đá lên thì tại thời điểm giây thứ nhất nó đạt độ cao 6m6m và tại thời điểm giây thứ ba nó đạt độ cao 12m12m. Tính độ cao của quả bóng đạt được tại thời điểm giây thứ năm (làm tròn đến hàng phần trăm):

  1. A

    12,67m\displaystyle 12,67m

  2. B

    12,81m\displaystyle 12,81m

  3. C

    13,52m\displaystyle 13,52m

  4. D

    13,78m\displaystyle 13,78m

Câu 27

Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x+3y<6x + 3y < 6?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1; 2)

  3. C

    (3;2)\displaystyle (3; -2)

  4. D

    (0;4)\displaystyle (0; 4)

Câu 28

Cho tam giác ABCABC đều có cạnh bằng aa. Tập hợp tất cả các điểm MM thỏa mãn 2MA2+MB2+MC2=17a242MA^2 + MB^2 + MC^2 = \dfrac{17a^2}{4} là một đường tròn có bán kính bằng:

  1. A

    3a2\displaystyle \dfrac{3a}{2}

  2. B

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a144\displaystyle \dfrac{a\sqrt{14}}{4}

  4. D

    a142\displaystyle \dfrac{a\sqrt{14}}{2}

Câu 29

Cho điểm MM thuộc đoạn thẳng BCBC sao cho MB=2MCMB = 2MC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    2MB=MC\displaystyle 2\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}

  2. B

    MB=2MC\displaystyle \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MC}

  3. C

    2MB=MC\displaystyle 2\overrightarrow{MB} = -\overrightarrow{MC}

  4. D

    MB=2MC\displaystyle \overrightarrow{MB} = -2\overrightarrow{MC}

Câu 30

Biết cotα=5\cot \alpha = 5, với 00<α<9000^0 < \alpha < 90^0. Khi đó tanα\tan \alpha bằng:

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    125\displaystyle \dfrac{1}{25}

Phần II. Tự luận4,0 điểm

Câu 31

0,5 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=4x2+x5y = \sqrt{4x^2 + x - 5}

    Câu 32

    0,5 điểm

    Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=3aAB = 3a, AD=4aAD = 4a. Tính AB+AD9AC\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} - 9\overrightarrow{AC}\right| theo aa.

      Câu 33

      0,5 điểm

      Khoảng cách từ AA đến BB không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm CC và đo được ACB^=11721\widehat{ACB} = 117^{\circ}21'CA=200mCA = 200\text{m}, CB=180mCB = 180\text{m}. Tính khoảng cách ABAB (lấy kết quả chính xác đến hàng phần trăm).

      Sơ đồ tam giác ABC với đoạn AB đi qua đầm lầy

        Câu 34

        0,5 điểm

        Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABC có đỉnh C(1;2)C(-1;-2) và trọng tâm G(1;5)G(1;5). Gọi M(3;1)M(3;1) là trung điểm của cạnh BCBC. Tìm tọa độ 2 đỉnh còn lại của ΔABC\Delta ABC.

          Câu 35

          0,5 điểm

          Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=1(m+1)x2+2(m+1)x+5y = \dfrac{1}{\sqrt{(m+1)x^{2} + 2(m+1)x + 5}} xác định với mọi xx thuộc R\mathbb{R}.

            Câu 36

            0,5 điểm

            Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở ít nhất 140 người và ít nhất 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe AABB. Trong đó xe loại AA có 10 chiếc, xe loại BB có 9 chiếc. Một chiếc xe loại AA cho thuê với giá 5 triệu và một chiếc xe loại BB cho thuê với giá 4 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng mỗi xe loại AA chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Mỗi xe loại BB chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng.

              Câu 37

              0,5 điểm

              Một sợi dây có chiều dài 26m26\text{m} được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài (theo đơn vị mét) của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và diện tích của hình tròn là nhỏ nhất?

                Câu 38

                0,5 điểm

                Cho hình vuông ABCDABCD. Gọi điểm EE, FF là các điểm xác định bởi BE=13BC\overrightarrow{BE} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}CF=12CD\overrightarrow{CF} = -\dfrac{1}{2}\overrightarrow{CD}, đường thẳng AEAE cắt đường thẳng BFBF tại II. Tính tích vô hướng AI.IC\overrightarrow{AI}.\overrightarrow{IC}.

                  HẾT
                  Đăng nhập để làm bài