Đề khảo sát chất lượng 8 tuần học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Vũ Văn Hiếu, Nam ĐịnhMã đề 358

Thời gian
60 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn

  2. B

    Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn

  3. C

    Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn

  4. D

    Phương sai luôn là một số không âm

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, Cho u=i+5j\vec{u} = \vec{i} + 5\vec{j}. Khi đó:

  1. A

    u=(5;1)\displaystyle \vec{u} = (5;1)

  2. B

    u=(5;1)\displaystyle \vec{u} = (-5;1)

  3. C

    u=(1;5)\displaystyle \vec{u} = (1;5)

  4. D

    u=(1;5)\displaystyle \vec{u} = (1;-5)

Câu 3

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6.

  1. A

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  2. B

    1136\displaystyle \frac{11}{36}

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    518\displaystyle \frac{5}{18}

Câu 4

Số quy tròn của số gần đúng 673.582 với độ chính xác d=500d = 500

  1. A

    673.600

  2. B

    673.500

  3. C

    673.000

  4. D

    674.000

Câu 5

Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn (xy)5(x - y)^5.

  1. A

    x5+5x4y10x3y2+10x2y35xy4+y5\displaystyle x^5 + 5x^4y - 10x^3y^2 + 10x^2y^3 - 5xy^4 + y^5

  2. B

    x5+5x4y+10x3y2+10x2y3+5xy4+y5\displaystyle x^5 + 5x^4y + 10x^3y^2 + 10x^2y^3 + 5xy^4 + y^5

  3. C

    x55x4y10x3y210x2y35xy4+y5\displaystyle x^5 - 5x^4y - 10x^3y^2 - 10x^2y^3 - 5xy^4 + y^5

  4. D

    x55x4y+10x3y210x2y3+5xy4y5\displaystyle x^5 - 5x^4y + 10x^3y^2 - 10x^2y^3 + 5xy^4 - y^5

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;1),B(1;3),C(5;2)A(-1;1), B(1;3), C(5;2). Tìm tọa độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

  1. A

    (5;2)\displaystyle (5;-2)

  2. B

    (3;0)\displaystyle (3;0)

  3. C

    (7;0)\displaystyle (7;0)

  4. D

    (5;0)\displaystyle (5;0)

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2),B(3;1)A(1;2), B(-3;1). Tìm tọa độ điểm CC thuộc trục tung sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

  1. A

    C(0;6)\displaystyle C(0;-6)

  2. B

    C(5;0)\displaystyle C(5;0)

  3. C

    C(0;6)\displaystyle C(0;6)

  4. D

    C(3;1)\displaystyle C(3;1)

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, Cho hai điểm M(2;3),N(5;1)M(2;3), N(5;-1). Tọa độ của MN\overrightarrow{MN} là:

  1. A

    (7;2)\displaystyle (7;2)

  2. B

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (3;-4)

  4. D

    (72;1)\displaystyle \left(\frac{7}{2};1\right)

Câu 9

Trên đường tròn cho 8 điểm phân biệt. Số các tam giác có đỉnh trong số các điểm đã cho là?

  1. A

    336

  2. B

    56

  3. C

    6

  4. D

    24

Câu 10

Lớp 11A có 16 nam và 28 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh lớp 11A để tham gia thi an toàn giao thông do trường tổ chức?

  1. A

    44

  2. B

    28

  3. C

    16

  4. D

    448

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ΔABC\Delta ABCA(4;9)A(4;9), B(3;7)B(3;7), C(x1;y)C(x-1;y). Để G(x;y+6)G(x;y+6) là trọng tâm ΔABC\Delta ABC thì giá trị xxyy là?

  1. A

    x=3,y=1\displaystyle x=3, y=-1

  2. B

    x=3,y=1\displaystyle x=3, y=1

  3. C

    x=3,y=1\displaystyle x=-3, y=1

  4. D

    x=3,y=1\displaystyle x=-3, y=-1

Câu 12

Người ta đo chiều dài một cây cầu được 996m996m với độ chính xác là 0,5m0,5m. Chiều dài thực của cây cầu đó thuộc đoạn nào sau đây?

  1. A

    [996;996,5]\displaystyle [996;996,5]

  2. B

    [995,5;996,5]\displaystyle [995,5;996,5]

  3. C

    [995,5;996]\displaystyle [995,5;996]

  4. D

    [995;997]\displaystyle [995;997]

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u=(3;4)\vec{u}=(3;-4); v=(5;2)\vec{v}=(5;2). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}.

Trả lời:

Câu 2

Trong một tổ có 99 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 55 học sinh trong tổ trên tham gia lao động?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba vectơ a=(3;1),b=(2;5)\vec{a}=(3;-1), \vec{b}=(2;5)c=(11;15)\vec{c}=(11;-15). Biết c=ma+nb\vec{c}=m\vec{a}+n\vec{b}. Tính m2nm-2n.

Trả lời:

Câu 4

Tìm số hạng chứa x3x^3 trong khai triển x(5x+2)4x(5x+2)^4.

Trả lời:

Câu 5

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau:

2224331711418877230\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 22 & 24 & 33 & 17 & 11 & 4 & 18 & 87 & 72 & 30 \\ \hline \end{array}
Trả lời:

Câu 6

Hai bạn lớp AA và hai bạn lớp BB được xếp vào 44 ghế sắp thành hàng ngang. Tính xác suất sao cho các bạn cùng lớp không ngồi cạnh nhau.

Trả lời:

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;5),B(4;1)A(2;5), B(4;1). Tìm tọa độ điểm MM trên trục hoành sao cho MA2+2MB2=46MA^2+2MB^2=46.

Trả lời:

Câu 8

Từ tập X={0,1,2,3,4,5,6}X=\{0,1,2,3,4,5,6\} có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 33 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 22?

Trả lời:

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(3;4)A(3;4), B(2;1)B(2;1), C(1;2)C(-1;-2).

  1. a)

    Tính cosBOC^\cos \widehat{BOC}

  2. b)

    Tìm tọa độ điểm MM biết MM nằm trên đoạn thẳng BCBC sao cho SABC=4SABMS_{ABC}=4S_{ABM}.

Câu 2

0,75 điểm

Một đội văn nghệ có 2020 người, trong đó 1010 nam và 1010 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 55 người sao cho có ít nhất 22 nam và ít nhất 11 nữ trong 55 người đó.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Tìm hệ số của x4x^4 trong khai triển của (3x1)5(3x-1)^5.

      Câu 4

      1,0 điểm

      Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được thống kê như sau:

      60788064707680748690\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 60 & 78 & 80 & 64 & 70 & 76 & 80 & 74 & 86 & 90 \\ \hline \end{array}
      1. a)

        Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh trên.

      2. b)

        Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

      Câu 5

      1,25 điểm
      1. a)

        Một hộp có 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau và 6 quả cầu xanh khác nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn được số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh.

      2. b)

        Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp SS. Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài