Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Thanh Miện 2, Hải DươngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−3)2+(y−1)2=10(C): (x-3)^2 + (y-1)^2 = 10. Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm A(4;4)A(4;4) là

  1. A

    x+3y−4=0\displaystyle x+3y-4=0

  2. B

    x+3y−16=0\displaystyle x+3y-16=0

  3. C

    x−3y+16=0\displaystyle x-3y+16=0

  4. D

    x−3y+5=0\displaystyle x-3y+5=0

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, nếu elip có phương trình x225+y29=1\frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{9} = 1 thì tiêu cự của nó là:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Tập nghiệm của phương trình 2x2−5x+3=x2−2x+1\sqrt{2x^2-5x+3} = \sqrt{x^2-2x+1} là:

  1. A

    S=∅\displaystyle S = \varnothing

  2. B

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  3. C

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  4. D

    S={1;2}\displaystyle S = \{1;2\}

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, nếu hypebol có phương trình x216−y29=1\frac{x^2}{16} - \frac{y^2}{9} = 1 thì tiêu cự của nó là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 5

Biểu thức f(x)=2mx2−2mx−1f(x) = 2mx^2 - 2mx - 1 luôn nhận giá trị âm với mọi xx khi và chỉ khi

  1. A

    m≤−2m \le -2 hoặc m≥0m \ge 0

  2. B

    −2<m<0\displaystyle -2 < m < 0

  3. C

    −2<m≤0\displaystyle -2 < m \le 0

  4. D

    m≤2m \le 2 hoặc m>0m > 0

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(0;−2)M(0;-2) và N(−1;1)N(-1;1).

  1. A

    {x=−ty=−2−3t\displaystyle \begin{cases} x = -t \\ y = -2 - 3t \end{cases}

  2. B

    {x=−ty=−2+t\displaystyle \begin{cases} x = -t \\ y = -2 + t \end{cases}

  3. C

    {x=−ty=−2+3t\displaystyle \begin{cases} x = -t \\ y = -2 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=−1y=1−2t\displaystyle \begin{cases} x = -1 \\ y = 1 - 2t \end{cases}

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)=2x2−1y = f(x) = 2x^2 - 1. Tính f(2)f(2)

  1. A

    f(2)=5\displaystyle f(2)=5

  2. B

    f(2)=3\displaystyle f(2)=3

  3. C

    f(2)=7\displaystyle f(2)=7

  4. D

    f(2)=2\displaystyle f(2)=2

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tính góc giữa 2 đường thẳng d1:x−3y+7=0d_1: x - \sqrt{3}y + \sqrt{7} = 0 và d2:{x=ty=4d_2: \begin{cases} x = t \\ y = 4 \end{cases}

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 9

Parabol y=x2+5x+6y = x^2 + 5x + 6 có tọa độ đỉnh là

  1. A

    (−52;12)\displaystyle \left(-\dfrac{5}{2};\dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    (5;12)\displaystyle \left(5;\dfrac{1}{2}\right)

  3. C

    (52;14)\displaystyle \left(\dfrac{5}{2};\dfrac{1}{4}\right)

  4. D

    (−52;−14)\displaystyle \left(-\dfrac{5}{2};-\dfrac{1}{4}\right)

Câu 10

Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), cho đường thẳng dd có một véctơ pháp tuyến là n⃗=(7;−2)\vec{n}=(7;-2). Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u⃗=(−7;2)\displaystyle \vec{u}=(-7;2)

  2. B

    u⃗=(2;−7)\displaystyle \vec{u}=(2;-7)

  3. C

    u⃗=(2;7)\displaystyle \vec{u}=(2;7)

  4. D

    u⃗=(−2;7)\displaystyle \vec{u}=(-2;7)

Câu 11

Bất phương trình x2−2x−3>0x^2-2x-3>0 có tập nghiệm là:

  1. A

    (−3;1)\displaystyle (-3;1)

  2. B

    (−∞;−1)∪(3;+∞)\displaystyle (-\infty;-1)\cup(3;+\infty)

  3. C

    (−1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    [−1;3]\displaystyle [-1;3]

Câu 12

Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c (a≠0)(a\ne 0) có trục đối xứng là đường thẳng

  1. A

    x=−ba\displaystyle x=-\dfrac{b}{a}

  2. B

    x=b2a\displaystyle x=\dfrac{b}{2a}

  3. C

    x=−b2a\displaystyle x=-\dfrac{b}{2a}

  4. D

    y=−b2a\displaystyle y=-\dfrac{b}{2a}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình 2x2+5=x2−x+11\sqrt{2x^2+5}=\sqrt{x^2-x+11}. Khi đó:

  1. a)

    Giả sử x1,x2x_1,x_2 (x1<x2)(x_1<x_2) là các nghiệm của phương trình thì khi đó: x1−2x2=6x_1-2x_2=6

  2. b)

    Bình phương 2 vế phương trình đã cho ta được x2+x−6=0x^2+x-6=0

  3. c)

    x=0x=0 là một nghiệm của phương trình

  4. d)

    Phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương

Câu 2

Cho hàm số bậc hai (P):y=−x2+5x−4(P):y=-x^2+5x-4. Xét tính đúng sai trong các mệnh đề sau:

  1. a)

    Giao điểm của (P)(P) với trục tung là điểm A(0;4)A(0;4)

  2. b)

    Đồ thị (P)(P) có tọa độ đỉnh là I(94;52)I\left(\dfrac{9}{4};\dfrac{5}{2}\right)

  3. c)

    Đồ thị hàm số (P)(P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

  4. d)

    Đường thẳng x=52x=\dfrac{5}{2} là trục đối xứng của đồ thị hàm số

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;1)A(1;1) và B(7;5)B(7;5).

  1. a)

    Đường tròn tâm A(1;1)A(1;1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:5x+12y+9=0\Delta:5x+12y+9=0 có bán kính là 22

  2. b)

    Điểm M(5;3)M(5;3) thuộc đường tròn tâm B(7;5)B(7;5) bán kính bằng 44

  3. c)

    Phương trình của đường tròn tâm I(2;−3)I(2;-3) và đi qua A(1;1)A(1;1) là (x−2)2+(y+3)2=17(x-2)^2+(y+3)^2=17

  4. d)

    Phương trình của đường tròn đường kính ABAB là (x−4)2+(y+3)2=13(x-4)^2+(y+3)^2=13

Câu 4

Trong không gian OxyOxy cho đường thẳng d:5x−2y+2024=0d:5x-2y+2024=0.

  1. a)

    Đường thẳng {x=2ty=−3+5t\begin{cases} x = 2t \\ y = -3 + 5t \end{cases}

    song song với đường thẳng dd

  2. b)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là nd→=(5;−2)\overrightarrow{n_d} = (5; -2)

  3. c)

    Đường thẳng dd tiếp xúc với đường tròn x2+y2+2x−4y+4=0x^2 + y^2 + 2x - 4y + 4 = 0

  4. d)

    Đường thẳng 3x+4y−7=03x + 4y - 7 = 0 là đường thẳng đi qua M(1;1)M(1;1) và vuông góc với đường thẳng dd

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình 2x2−5x−9=x−1\sqrt{2x^2 - 5x - 9} = x - 1

  2. b)

    Tìm mm để bất phương trình x2−(2m−1)x+m(m−1)≤0x^2 - (2m - 1)x + m(m - 1) \le 0 không có nghiệm âm.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Biết rằng parabol (P):y=ax2+bx+1(P): y = ax^2 + bx + 1 đi qua hai điểm A(1;4)A(1;4) và B(2;9)B(2;9). Tìm a,ba, b

  2. b)

    Có bao nhiêu tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2−8x−4y=0(C): x^2 + y^2 - 8x - 4y = 0 mà nó đi qua gốc tọa độ?

Câu 3

1,0 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;0)A(1;0). Biết phương trình các đường trung tuyến BMBM và CNCN lần lượt là x−2y+1=0x - 2y + 1 = 0 và x−5y+3=0x - 5y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABCABC.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI