Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Phước Thạnh, Tiền GiangMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc hai $y = f(x) = -x^2 + 4x - 3$

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    f(x)>0x(;1)(3;+)\displaystyle f(x) > 0 \Leftrightarrow x \in (-\infty;1) \cup (3;+\infty)

  2. B

    f(x)>0x[1;3]\displaystyle f(x) > 0 \Leftrightarrow x \in [1;3]

  3. C

    f(x)>0x(1;3)\displaystyle f(x) > 0 \Leftrightarrow x \in (1;3)

  4. D

    f(x)>0x(;1][3;+)\displaystyle f(x) > 0 \Leftrightarrow x \in (-\infty;1] \cup [3;+\infty)

Câu 2

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0) có bảng xét dấu như sau:

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −2); f(x) = 0 tại x = −2; f(x) < 0 trên (−2; +∞).

Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x) \geq 0

  1. A

    S=R\displaystyle S = \mathbb{R}

  2. B

    S={2}\displaystyle S = \{-2\}

  3. C

    S=R{2}\displaystyle S = \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  4. D

    S=\displaystyle S = \emptyset

Câu 3

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x3y6=0x - 3y - 6 = 03x+4y1=03x + 4y - 1 = 0

  1. A

    (27;17)\displaystyle (-27;17)

  2. B

    (2713;1713)\displaystyle \left(-\dfrac{27}{13};\dfrac{17}{13}\right)

  3. C

    (27;17)\displaystyle (27;-17)

  4. D

    (2713;1713)\displaystyle \left(\dfrac{27}{13};-\dfrac{17}{13}\right)

Câu 4

Tập xác định của hàm số y=5x24x1y = \sqrt{5x^2 - 4x - 1}

  1. A

    [15;1]\displaystyle \left[-\dfrac{1}{5};1\right]

  2. B

    (;15)(1;+)\displaystyle \left(-\infty;-\dfrac{1}{5}\right) \cup (1;+\infty)

  3. C

    (;15][1;+)\displaystyle \left(-\infty;-\dfrac{1}{5}\right] \cup [1;+\infty)

  4. D

    (15;1)\displaystyle \left(-\dfrac{1}{5};1\right)

Câu 5

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1;3)I(-1;3), bán kính bằng 55

  1. A

    (x+1)2+(y3)2=25\displaystyle (x+1)^2+(y-3)^2=25

  2. B

    (x1)2+(y3)2=25\displaystyle (x-1)^2+(y-3)^2=25

  3. C

    (x+1)2+(y+3)2=25\displaystyle (x+1)^2+(y+3)^2=25

  4. D

    (x+1)2+(y3)2=5\displaystyle (x+1)^2+(y-3)^2=5

Câu 6

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm sao cho phương trình (m1)x2+(3m2)x+32m=0(m-1)x^2+(3m-2)x+3-2m=0 có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    1<m<2\displaystyle -1<m<2

  2. B

    mR\displaystyle m \in \mathbb{R}

  3. C

    1<m<6\displaystyle -1<m<6

  4. D

    m1\displaystyle m \neq 1

Câu 7

Cho đường tròn (C):x2+y22x4y20=0(C): x^2+y^2-2x-4y-20=0 và điểm A(4;6)A(4;6). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm AA.

  1. A

    3x4y36=0\displaystyle 3x-4y-36=0

  2. B

    3x+4y+36=0\displaystyle 3x+4y+36=0

  3. C

    3x+4y36=0\displaystyle 3x+4y-36=0

  4. D

    3x4y+36=0\displaystyle 3x-4y+36=0

Câu 8

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$ cắt trục tung tại $y=4$ và cắt trục hoành tại $x=1$ và $x=4$

Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x) \leq 0

  1. A

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty;1] \cup [4;+\infty)

  2. B

    (;1)(4;+)\displaystyle (-\infty;1) \cup (4;+\infty)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    [1;4]\displaystyle [1;4]

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ, đường tròn đi qua ba điểm M(1;2),N(5;2),P(1;3)M(1;2), N(5;2), P(1;-3) có phương trình là

  1. A

    x2+y26x+y3=0\displaystyle x^2+y^2-6x+y-3=0

  2. B

    x2+y26x+y1=0\displaystyle x^2+y^2-6x+y-1=0

  3. C

    x2+y2+25x+19y49=0\displaystyle x^2+y^2+25x+19y-49=0

  4. D

    x2+y26x+2y1=0\displaystyle x^2+y^2-6x+2y-1=0

Câu 10

Phương trình tham số của đường thẳng dd đi qua điểm A(1;3)A(-1;3) và nhận u=(2;5)\vec{u}=(2;5) làm vectơ chỉ phương là

  1. A

    d:{x=21ty=5+3t\displaystyle d: \begin{cases} x = 2-1t \\ y = 5+3t \end{cases}

  2. B

    d:{x=1+2ty=3+5t\displaystyle d: \begin{cases} x = -1+2t \\ y = 3+5t \end{cases}

  3. C

    d:{x=15ty=3+2t\displaystyle d: \begin{cases} x = -1-5t \\ y = 3+2t \end{cases}

  4. D

    d:{x=1+5ty=32t\displaystyle d: \begin{cases} x = -1+5t \\ y = 3-2t \end{cases}

Câu 11

Tìm giá trị của mm để mx2+5x30,xRmx^2+5x-3 \leq 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    m2512\displaystyle m \leq -\dfrac{25}{12}

  2. B

    m2512\displaystyle m \geq -\dfrac{25}{12}

  3. C

    m<2512\displaystyle m < -\dfrac{25}{12}

  4. D

    m<0\displaystyle m < 0

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy cho M(5;2),N(10;8)M(5;-2), N(10;8). Tọa độ vectơ MN\overrightarrow{MN} là:

  1. A

    MN=(5;10)\displaystyle \overrightarrow{MN}=(5;10)

  2. B

    MN=(5;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}=(5;6)

  3. C

    MN=(5;10)\displaystyle \overrightarrow{MN}=(-5;-10)

  4. D

    MN=(15;6)\displaystyle \overrightarrow{MN}=(15;6)

Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho M(4;0),N(2;3),P(9;6)M(4;0), N(2;-3), P(9;6). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác MNPMNP

  1. A

    G(5;1)\displaystyle G(5;1)

  2. B

    G(5;3)\displaystyle G(5;3)

  3. C

    G(15;3)\displaystyle G(15;3)

  4. D

    G(15;1)\displaystyle G(15;1)

Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ\Delta có vectơ pháp tuyến n=(12;2)\vec{n}=(12;-2) thì sẽ nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

  1. A

    u2=(1;6)\displaystyle \vec{u_2}=(1;6)

  2. B

    u1=(2;12)\displaystyle \vec{u_1}=(-2;12)

  3. C

    u3=(6;1)\displaystyle \vec{u_3}=(6;-1)

  4. D

    u4=(2;12)\displaystyle \vec{u_4}=(2;-12)

Câu 15

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1)A(2;-1)B(2;5)B(2;5).

  1. A

    {x=2+ty=1+6t\displaystyle \begin{cases} x = 2+t \\ y = -1+6t \end{cases}

  2. B

    {x=2y=5+t\displaystyle \begin{cases} x = 2 \\ y = 5+t \end{cases}

  3. C

    {x=2+6ty=1\displaystyle \begin{cases} x = 2+6t \\ y = -1 \end{cases}

  4. D

    {x=2+ty=5+6t\displaystyle \begin{cases} x = 2+t \\ y = 5+6t \end{cases}

Câu 16

Cho hai điểm A(3;2),B(5;4)A(-3;2), B(5;4). Tọa độ trung điểm II của ABAB

  1. A

    I(8;2)\displaystyle I(8;2)

  2. B

    I(4;3)\displaystyle I(4;3)

  3. C

    I(2;6)\displaystyle I(2;6)

  4. D

    I(1;3)\displaystyle I(1;3)

Câu 17

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x23x1502x^{2} - 3x - 15 \le 0

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tọa độ j\vec{j}

  1. A

    j=(1;1)\displaystyle \vec{j} = (1;1)

  2. B

    j=(0;0)\displaystyle \vec{j} = (0;0)

  3. C

    j=(1;0)\displaystyle \vec{j} = (1;0)

  4. D

    j=(0;1)\displaystyle \vec{j} = (0;1)

Câu 19

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:x2y1=0d: x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

  1. A

    2x+4y1=0\displaystyle -2x + 4y - 1 = 0

  2. B

    x+2y+1=0\displaystyle x + 2y + 1 = 0

  3. C

    2xy=0\displaystyle 2x - y = 0

  4. D

    x+2y+1=0\displaystyle -x + 2y + 1 = 0

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ OA=2ji\overrightarrow{OA} = 2\vec{j} - \vec{i}. Khi đó, tọa độ của điểm AA

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 21

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:3x2y6=0d_{1}: 3x - 2y - 6 = 0d2:4x+6y5=0d_{2}: 4x + 6y - 5 = 0.

  1. A

    Song song

  2. B

    Trùng nhau

  3. C

    Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

  4. D

    Vuông góc với nhau

Câu 22

Cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=16(C): (x-1)^{2} + (y+2)^{2} = 16. Đường tròn (C)(C) có:

  1. A

    Tâm I(1;2)I(-1;2) và bán kính R=4R = 4

  2. B

    Tâm I(1;2)I(1;-2) và bán kính R=4R = 4

  3. C

    Tâm I(1;2)I(1;-2) và bán kính R=16R = 16

  4. D

    Tâm I(1;2)I(1;2) và bán kính R=4R = 4

Câu 23

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

  1. A

    f(x)=x2x4+1\displaystyle f(x) = x^{2} - x^{4} + 1

  2. B

    f(x)=3x2+2x5\displaystyle f(x) = 3x^{2} + 2x - 5

  3. C

    f(x)=3x3+2x1\displaystyle f(x) = 3x^{3} + 2x - 1

  4. D

    f(x)=2x4\displaystyle f(x) = 2x - 4

Câu 24

Đường tròn (C):x2+y22x+4y3=0(C): x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 3 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

  1. A

    R=2\displaystyle R = 2

  2. B

    R=8\displaystyle R = 8

  3. C

    R=2\displaystyle R = \sqrt{2}

  4. D

    R=22\displaystyle R = 2\sqrt{2}

Câu 25

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1;3)A(1;3) và nhận n=(5;4)\vec{n} = (5;-4) làm vectơ pháp tuyến là

  1. A

    4x+5y19=0\displaystyle 4x + 5y - 19 = 0

  2. B

    5x4y+7=0\displaystyle 5x - 4y + 7 = 0

  3. C

    d:4x+5y+7=0\displaystyle d: 4x + 5y + 7 = 0

  4. D

    5x4y7=0\displaystyle 5x - 4y - 7 = 0

Câu 26

Cho a=(2;4)\vec{a} = (2;-4), b=(5;3)\vec{b} = (-5;3). Tìm tọa độ của u=2ab\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b}

  1. A

    u=(7;7)\displaystyle \vec{u} = (7;-7)

  2. B

    u=(1;5)\displaystyle \vec{u} = (-1;5)

  3. C

    u=(9;11)\displaystyle \vec{u} = (9;-11)

  4. D

    u=(9;5)\displaystyle \vec{u} = (9;-5)

Câu 27

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+9>6xx^{2} + 9 > 6x

  1. A

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

Câu 28

Cho bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)f(x) như sau:

Bảng xét dấu: f(x) > 0 trên (−∞; 1); f(x) = 0 tại x = 1; f(x) < 0 trên (1; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) > 0 trên (3; +∞).

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    f(x)=x2+4x3\displaystyle f(x) = -x^{2} + 4x - 3

  2. B

    f(x)=x24x3\displaystyle f(x) = -x^{2} - 4x - 3

  3. C

    f(x)=x24x+3\displaystyle f(x) = x^{2} - 4x + 3

  4. D

    f(x)=x2+4x+3\displaystyle f(x) = x^{2} + 4x + 3

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Một quả bóng được ném thẳng ở độ cao 1,6m1,6\text{m} so với mặt đất với vận tốc 10m/s10\text{m/s}. Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau tt giây được cho bởi hàm số h(t)=4,9t2+10t+1,6h(t) = -4,9t^2 + 10t + 1,6. Bóng ở độ cao trên 5m5\text{m} trong khoảng thời gian bao lâu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

    Câu 2

    2,25 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(3;2)A(-3; 2), B(5;1)B(5; -1), C(1;3)C(1; -3).

    1. 1)

      Tìm tọa độ điểm HH là chân đường cao của tam giác ABCABC kẻ từ AA.

    2. 2)

      Viết phương trình tham số của trung tuyến BMBM.

    3. 3)

      Viết phương trình đường tròn (C)(C) có đường kính ABAB.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài