Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Sóc Sơn, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng (d):3x+2y10=0(d): 3x + 2y - 10 = 0. Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của (d)(d)?

  1. A

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3;2)

  2. B

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3;-2)

  3. C

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2;-3)

  4. D

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (-2;-3)

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x20-x^2 + 3x - 2 \ge 0

  1. A

    S=(1;2)\displaystyle S = (1;2)

  2. B

    S=[1;2]\displaystyle S = [1;2]

  3. C

    S=(;1)(2;+)\displaystyle S = (-\infty;1) \cup (2;+\infty)

  4. D

    S=(;1][2;+)\displaystyle S = (-\infty;1] \cup [2;+\infty)

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

  1. A

    x2+2y24x8y+1=0\displaystyle x^2 + 2y^2 - 4x - 8y + 1 = 0

  2. B

    x2+y24x+6y12=0\displaystyle x^2 + y^2 - 4x + 6y - 12 = 0

  3. C

    4x2+y210x6y2=0\displaystyle 4x^2 + y^2 - 10x - 6y - 2 = 0

  4. D

    x2+y22x8y+20=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x - 8y + 20 = 0

Câu 4

Phương trình đường thẳng dd đi qua A(1;2)A(1;-2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x2y+1=0\Delta: 3x - 2y + 1 = 0 là:

  1. A

    3x2y7=0\displaystyle 3x - 2y - 7 = 0

  2. B

    2x+3y+4=0\displaystyle 2x + 3y + 4 = 0

  3. C

    x+3y+5=0\displaystyle x + 3y + 5 = 0

  4. D

    2x+3y3=0\displaystyle 2x + 3y - 3 = 0

Câu 5

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:x2y1=0d: x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

  1. A

    x+2y+1=0\displaystyle x + 2y + 1 = 0

  2. B

    2xy=0\displaystyle 2x - y = 0

  3. C

    x+2y+1=0\displaystyle -x + 2y + 1 = 0

  4. D

    2x+4y1=0\displaystyle -2x + 4y - 1 = 0

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy cho tam giác ABCABC có tọa độ các đỉnh A(1;1)A(1;1), B(2;3)B(-2;3). Đỉnh CC thuộc đường thẳng d:x+2y1=0d: x + 2y - 1 = 0, trọng tâm GG của tam giác ABCABC thuộc đường thẳng d:x+y+3=0d': x + y + 3 = 0. Tính diện tích tam giác ABCABC.

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    152\displaystyle \frac{15}{2}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y4)2=4(C): (x-1)^2 + (y-4)^2 = 4. Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C)(C) song song với đường thẳng Δ:4x3y2=0\Delta: 4x - 3y - 2 = 0

  1. A

    4x3y+18=0\displaystyle 4x - 3y + 18 = 0

  2. B

    4x3y18=0\displaystyle 4x - 3y - 18 = 0

  3. C

    4x3y+18=0;4x3y2=0\displaystyle 4x - 3y + 18 = 0; 4x - 3y - 2 = 0

  4. D

    4x3y18=0;4x3y+2=0\displaystyle 4x - 3y - 18 = 0; 4x - 3y + 2 = 0

Câu 8

Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x3+3x21\displaystyle y = x^3 + 3x^2 - 1

  2. B

    y=x+2x1\displaystyle y = \frac{x+2}{x-1}

  3. C

    y=2x+3x2\displaystyle y = \frac{2x+3}{x^2}

  4. D

    y=x2+2x\displaystyle y = \frac{x^2+2}{x}

Câu 9

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)(P)?

  1. A

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\frac{1}{3};\frac{2}{3}\right)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(\frac{1}{3};\frac{2}{3}\right)

  3. C

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

  4. D

    I(13;23)\displaystyle I\left(\frac{1}{3};-\frac{2}{3}\right)

Câu 10

Số nghiệm của phương trình x2+4x1=x3\sqrt{x^2 + 4x - 1} = x - 3

  1. A

    Vô số

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng khác nhau, 6 hoa hồng đỏ khác nhau và 7 hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu?

  1. A

    240\displaystyle 240

  2. B

    210\displaystyle 210

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 12

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x2+2x1\displaystyle y = x^2 + 2x - 1

  2. B

    y=12x\displaystyle y = 1 - 2x

  3. C

    y=3x+2\displaystyle y = 3x + 2

  4. D

    y=2(2x3)\displaystyle y = -2(2x - 3)

Câu 13

Cho hàm số y={x22x khi x152xx1 khi x<1y = \begin{cases} x^2 - 2x \text{ khi } x \ge 1 \\ \dfrac{5 - 2x}{x - 1} \text{ khi } x < 1 \end{cases}

. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2; -3)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (-1; 3)

  3. C

    (4;1)\displaystyle (4; -1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; 1)

Câu 14

Có một cái cổng hình Parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng ABAB10m10m. Từ một điểm EE trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là EK=32mEK = 32m và khoảng cách tới chân cổng gần nhất là AK=2mAK = 2m (như hình vẽ sau).

ảnh chụp cổng parabol ngoài thực tế
sơ đồ cổng parabol với các điểm A, K, H, B, C, E và kích thước EK = 32m, AK = 2m

Chiều cao CHCH của cổng là:

  1. A

    48m\displaystyle 48m

  2. B

    16m\displaystyle 16m

  3. C

    20m\displaystyle 20m

  4. D

    50m\displaystyle 50m

Câu 15

Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

đồ thị parabol có đỉnh I(-1;-2) và đi qua điểm (0;-1)
  1. A

    y=x2+2x1\displaystyle y = x^2 + 2x - 1

  2. B

    y=x2+2x2\displaystyle y = x^2 + 2x - 2

  3. C

    y=x22x+1\displaystyle y = -x^2 - 2x + 1

  4. D

    y=x22x1\displaystyle y = x^2 - 2x - 1

Câu 16

Cho hai đường thẳng d1:2x+5y2=0d_1: 2x + 5y - 2 = 0d2:3x7y+3=0d_2: 3x - 7y + 3 = 0. Góc tạo bởi đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    1350\displaystyle 135^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 17

Tổng các nghiệm của phương trình x2+2x3=2x22x\sqrt{x^2 + 2x - 3} = \sqrt{2x^2 - 2x}

  1. A

    S=3\displaystyle S = 3

  2. B

    S=1\displaystyle S = 1

  3. C

    S=4\displaystyle S = 4

  4. D

    S=4\displaystyle S = -4

Câu 18

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

  1. A

    3x2+5x\displaystyle -3x^2 + 5x

  2. B

    7x2+1x5\displaystyle 7x^2 + \dfrac{1}{x} - 5

  3. C

    x3+2x2+1\displaystyle x^3 + 2x^2 + 1

  4. D

    5x4\displaystyle 5x - 4

Câu 19

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    1000\displaystyle 1000

  3. C

    729\displaystyle 729

  4. D

    648\displaystyle 648

Câu 20

Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để bất phương trình x22(m1)x+4m+8<0x^2 - 2(m - 1)x + 4m + 8 < 0 vô nghiệm?

  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    7

  4. D

    9

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình: x2+2x4=x+2\sqrt{x^2+2x-4}=\sqrt{x+2}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để tam thức bậc hai sau dương với mọi xRx \in \mathbb{R}:

    x2+2(m1)x+3m+1x^2+2(m-1)x+3m+1

      Câu 3

      1,0 điểm

      Từ các chữ số 0,1,2,3,4,50, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 44 chữ số đôi một khác nhau?

        Câu 4

        0,5 điểm

        Một rạp chiếu phim có sức chứa 10001000 người. Với giá vé 40.00040.000 đồng, trung bình sẽ có khoảng 300300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giá vé cứ giảm 10.00010.000 đồng thì sẽ có thêm 100100 người đến rạp mỗi ngày. Tìm giá vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất.

          Câu 5

          2,0 điểm

          Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;4)A(1;-4), B(3;2)B(3;2) và đường thẳng d:x+2y5=0d: x+2y-5=0

          1. a)

            Viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ\Delta đi qua hai điểm A,BA, B.

          2. b)

            Tọa độ hình chiếu vuông góc của AA trên dd.

          Câu 6

          0,5 điểm

          Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1;2)A(1;2), B(2;1)B(2;-1), C(0;3)C(0;3).

            HẾT

            Hỏi ToanExam AI

            ToanExam AI sẽ giúp bạn:

            • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
            • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
            • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

            Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

            Đăng nhập để làm bài