Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Quất Lâm, Nam ĐịnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu
Phần II. Tự luận4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Một lớp có 34 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 10 học sinh để tham gia hoạt động trồng cây của trường?

  1. A

    A3410\displaystyle A_{34}^{10}

  2. B

    C3410\displaystyle C_{34}^{10}

  3. C

    34!10!\displaystyle \frac{34!}{10!}

  4. D

    10!(3410)!\displaystyle \frac{10!}{(34-10)!}

Câu 2

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7}A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\}. Hỏi có bao nhiêu cách lập được số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số thuộc tập hợp AA?

  1. A

    C73\displaystyle C_{7}^{3}

  2. B

    C74\displaystyle C_{7}^{4}

  3. C

    A73\displaystyle A_{7}^{3}

  4. D

    A74\displaystyle A_{7}^{4}

Câu 3

Với k,nk, n là các số tự nhiên và 1kn1 \le k \le n, công thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    Ank=n!k!\displaystyle A_{n}^{k} = \frac{n!}{k!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_{n}^{k} = \frac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Ank=k!n!\displaystyle A_{n}^{k} = \frac{k!}{n!}

  4. D

    Ank=(nk)!k!\displaystyle A_{n}^{k} = \frac{(n-k)!}{k!}

Câu 4

Tổ 1 có 3 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh mà có cả nam và nữ?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    A102\displaystyle A_{10}^{2}

  4. D

    C102\displaystyle C_{10}^{2}

Câu 5

Lớp 10A có 21 bạn nam và 18 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng?

  1. A

    168168 cách

  2. B

    2929 cách

  3. C

    3939 cách

  4. D

    158158 cách

Câu 6

Cho tứ giác ABCDABCD, số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác là:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 7

Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là:

  1. A

    10!\displaystyle 10!

  2. B

    90\displaystyle 90

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    1010\displaystyle 10^{10}

Câu 8

Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Vật lí khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác bộ môn?

  1. A

    2828 cách

  2. B

    6363 cách

  3. C

    9191 cách

  4. D

    9090 cách

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tọa độ của vectơ 2i7j2\vec{i} - 7\vec{j} là:

  1. A

    (2;7)\displaystyle (2; 7)

  2. B

    (2;7)\displaystyle (-2; 7)

  3. C

    (2;7)\displaystyle (2; -7)

  4. D

    (7;2)\displaystyle (-7; 2)

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a=(2;3),b=(2;5)\vec{a} = (2; -3), \vec{b} = (-2; 5). Tọa độ của vectơ a+3b-\vec{a} + 3\vec{b} là:

  1. A

    (8;18)\displaystyle (8; 18)

  2. B

    (8;18)\displaystyle (-8; -18)

  3. C

    (8;18)\displaystyle (-8; 18)

  4. D

    (8;18)\displaystyle (8; -18)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2),B(2;2),C(3;1)A(-1; 2), B(2; -2), C(3; 1). Tọa độ của vectơ AB+BC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} là:

  1. A

    (4;1)\displaystyle (-4; -1)

  2. B

    (4;1)\displaystyle (4; -1)

  3. C

    (4;1)\displaystyle (-4; 1)

  4. D

    (4;1)\displaystyle (4; 1)

Câu 12

Cho A(4;0),B(2;3),C(9;6)A(4; 0), B(2; -3), C(9; 6). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A

    (3;5)\displaystyle (3; 5)

  2. B

    (5;1)\displaystyle (5; 1)

  3. C

    (15;9)\displaystyle (15; 9)

  4. D

    (9;15)\displaystyle (9; 15)

Câu 13

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;1)A(-2; 1), nhận u=(3;1)\vec{u} = (3; -1) làm vectơ chỉ phương là

  1. A

    {x=2+3ty=1t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 1 - t \end{cases}

  2. B

    {x=32ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = -1 + t \end{cases}

  3. C

    3xy+7=0\displaystyle 3x - y + 7 = 0

  4. D

    2x+y+7=0\displaystyle -2x + y + 7 = 0

Câu 14

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:3x+y1=0d: 3x + y - 1 = 0 vuông góc với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

  1. A

    x3y1=0\displaystyle x - 3y - 1 = 0

  2. B

    xy+2=0\displaystyle x - y + 2 = 0

  3. C

    3x+y+1=0\displaystyle 3x + y + 1 = 0

  4. D

    6x+2y2=0\displaystyle 6x + 2y - 2 = 0

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:{x=2ty=4+td: \begin{cases} x = -2t \\ y = 4 + t \end{cases}. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của dd?

  1. A

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (-2; 1)

  2. B

    v=(2;1)\displaystyle \vec{v} = (2; -1)

  3. C

    m=(1;2)\displaystyle \vec{m} = (1; -2)

  4. D

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1; 2)

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:3x2y+1=0d: 3x - 2y + 1 = 0?

  1. A

    A(1;2)\displaystyle A(1; 2)

  2. B

    B(2;1)\displaystyle B(-2; 1)

  3. C

    C(2;1)\displaystyle C(2; 1)

  4. D

    D(1;2)\displaystyle D(-1; 2)

Phần II. Tự luận

Câu 1

  1. a)

    Một tổ có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 6 người trong đó có nhiều nhất 2 nữ?

  2. b)

    Trên đường thẳng dd cho trước, lấy 10 điểm phân biệt. Lấy điểm AA không thuộc đường thẳng dd. Từ 11 điểm trên lập được bao nhiêu tam giác?

Câu 2

1,0 điểm

Tìm hệ số của x2x^{2} trong khai triển (12x)4(1 - 2x)^{4}?

    Câu 3

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABCABCA(1;2)A(1; -2), B(3;1)B(3; 1)C(5;4)C(5; 4).

    1. a)

      Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB.

    2. b)

      Viết phương trình đường cao AHAH của tam giác ABCABC.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng dd có phương trình 3x+4y2=03x + 4y - 2 = 0. Tìm tọa độ vị trí máy thu đặt để nhận được tín hiệu sớm nhất?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài