Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đắk LắkMã đề 095

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Giá trị nào sau đây là nghiệm của tam thức bậc hai f(x)=2x25x+2f(x) = 2x^2 - 5x + 2

  1. A

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=12\displaystyle x = -\dfrac{1}{2}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1; 3)

  2. B

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2; 1)

  3. C

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1; -2)

  4. D

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2; 3)

Câu 3

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x22x+4y = x^2 - 2x + 4?

  1. A

    (4;0)\displaystyle (4; 0)

  2. B

    (0;4)\displaystyle (0; -4)

  3. C

    (4;4)\displaystyle (4; 4)

  4. D

    (0;4)\displaystyle (0; 4)

Câu 4

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0) có đồ thị là (P)(P), đỉnh của (P)(P) được xác định bởi công thức nào?

  1. A

    I(ba;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  2. B

    I(b2a;Δ4a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; -\dfrac{\Delta}{4a}\right)

  3. C

    I(b2a;Δ2a)\displaystyle I\left(-\dfrac{b}{2a}; -\dfrac{\Delta}{2a}\right)

  4. D

    I(ba;Δ4a)\displaystyle I\left(\dfrac{b}{a}; \dfrac{\Delta}{4a}\right)

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=x+2x1y = \dfrac{x+2}{x-1}

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

  2. B

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

  3. C

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:{x=12ty=2+3t,(tR)d: \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = -2 + 3t \end{cases}, (t \in \mathbb{R}) nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ chỉ phương

  1. A

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (-2; 3)

  2. B

    u=(1;2)\displaystyle \vec{u} = (1; -2)

  3. C

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3; 2)

  4. D

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2; 3)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số $y=f(x)$

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

Câu 8

Tìm tập giá trị của hàm số f(x)=(x2)2f(x) = (x - 2)^2

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

  3. C

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 9

Cho hàm số f(x)=2x+1f(x)=2x+1. Giá trị của f(1)f(1) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 10

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    f(x)=3x2+2x5f(x)=3x^2+2x-5 là tam thức bậc hai

  2. B

    f(x)=x4x2+1f(x)=x^4-x^2+1 là tam thức bậc hai

  3. C

    f(x)=2x4f(x)=2x-4 là tam thức bậc hai

  4. D

    f(x)=3x3+2x1f(x)=3x^3+2x-1 là tam thức bậc hai

Câu 11

Khoảng cách từ điểm M(3;4)M(3;-4) đến đường thẳng Δ:3x4y1=0\Delta: 3x-4y-1=0 bằng

  1. A

    125\displaystyle \frac{12}{5}

  2. B

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  3. C

    245\displaystyle \frac{24}{5}

  4. D

    125\displaystyle \frac{12}{5}

Câu 12

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng

  1. A

    3x+xy2=0\displaystyle 3x+xy-2=0

  2. B

    x2+y2=4\displaystyle x^2+y^2=4

  3. C

    xy+5=0\displaystyle x-y+5=0

  4. D

    y=x23x\displaystyle y=x^2-3x

Câu 13

Parabol (P):y=x24x+5(P): y=x^2-4x+5 có phương trình trục đối xứng là

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 14

Phương trình tham số của đường thẳng (d)(d) đi qua điểm M(2;3)M(-2;3) và nhận véc tơ u(3;4)\vec{u}(3;-4) làm véc tơ chỉ phương

  1. A

    {x=2+4ty=3+3t\displaystyle \begin{cases} x=-2+4t \\ y=3+3t \end{cases}

  2. B

    {x=5+4ty=63t\displaystyle \begin{cases} x=5+4t \\ y=6-3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+3ty=3+4t\displaystyle \begin{cases} x=-2+3t \\ y=3+4t \end{cases}

  4. D

    {x=2+3ty=34t\displaystyle \begin{cases} x=-2+3t \\ y=3-4t \end{cases}

Câu 15

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=x2+2x1\displaystyle y=-x^2+2x-1

  2. B

    y=x22x\displaystyle y=x^2-2x

  3. C

    y=x22x+1\displaystyle y=x^2-2x+1

  4. D

    y=x2+2x\displaystyle y=-x^2+2x

Câu 16

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2)I(1;-2) và bán kính bằng 55

  1. A

    (x1)2+(y+2)2=5\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2=5

  2. B

    (x1)2+(y+2)2=100\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2=100

  3. C

    (x1)2+(y+2)2=10\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2=10

  4. D

    (x1)2+(y+2)2=25\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2=25

Câu 17

Hàm số y=x24x+11y=x^2-4x+11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 18

Giải phương trình 3x2x3=x2x+1\sqrt{3x^2-x-3}=\sqrt{x^2-x+1} ta được tập nghiệm là

  1. A

    S={2}\displaystyle S=\{\sqrt{2}\}

  2. B

    S={2}\displaystyle S=\{-\sqrt{2}\}

  3. C

    S=(2;2)\displaystyle S=(-\sqrt{2};\sqrt{2})

  4. D

    S={2;2}\displaystyle S=\{-\sqrt{2};\sqrt{2}\}

Câu 19

Phương trình x23x+1=4x1\sqrt{x^2-3x+1}=4x-1 có tập nghiệm là

  1. A

    S=\displaystyle S=\varnothing

  2. B

    S=(0;13)\displaystyle S=\left(0;\frac{1}{3}\right)

  3. C

    S={13}\displaystyle S=\left\{\frac{1}{3}\right\}

  4. D

    S={0;13}\displaystyle S=\left\{0;\frac{1}{3}\right\}

Câu 20

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x2y+1=0d_1: x - 2y + 1 = 0d2:3x+6y10=0d_2: -3x + 6y - 10 = 0.

  1. A

    Song song

  2. B

    Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Vuông góc với nhau

Câu 21

Cho parabol (P):y=x2+bx+4(P): y = x^2 + bx + 4, biết rằng (P)(P) có trục đối xứng là đường thẳng x=1x = -1. Hãy tìm giá trị của bb.

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 22

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x214x+20<02x^2 - 14x + 20 < 0

  1. A

    S=(;2)(5;+)\displaystyle S = (-\infty; 2) \cup (5; +\infty)

  2. B

    S=(2;5)\displaystyle S = (2; 5)

  3. C

    S=(;2][5;+)\displaystyle S = (-\infty; 2] \cup [5; +\infty)

  4. D

    S=[2;5]\displaystyle S = [2; 5]

Câu 23

Cho hai đường thẳng d:mx2y1=0d: mx - 2y - 1 = 0d:x2y+3=0d': x - 2y + 3 = 0. Với giá trị nào của tham số mm thì hai đường thẳng d,dd, d' vuông góc với nhau?

  1. A

    m=4\displaystyle m = 4

  2. B

    m=2\displaystyle m = -2

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=4\displaystyle m = -4

Câu 24

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)>0,x{a<0Δ<0\displaystyle f(x) > 0, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  2. B

    f(x)>0,x{a<0Δ>0\displaystyle f(x) > 0, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  3. C

    f(x)>0,x{a>0Δ<0\displaystyle f(x) > 0, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  4. D

    f(x)>0,x{a>0Δ>0\displaystyle f(x) > 0, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a > 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

Câu 25

Cho tam thức bậc hai f(x)=x24x+5f(x) = -x^2 - 4x + 5. Tìm tất cả các giá trị của xx để f(x)0f(x) \ge 0.

  1. A

    x(;1][5;+)\displaystyle x \in (-\infty; -1] \cup [5; +\infty)

  2. B

    x[1;5]\displaystyle x \in [-1; 5]

  3. C

    x[5;1]\displaystyle x \in [-5; 1]

  4. D

    x(5;1)\displaystyle x \in (-5; 1)

Câu 26

Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn.

  1. A

    x2+y22x+2y+3=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2x + 2y + 3 = 0

  2. B

    x2+y24x+6y+3=0\displaystyle x^2 + y^2 - 4x + 6y + 3 = 0

  3. C

    2x2+y24x+2y4=0\displaystyle 2x^2 + y^2 - 4x + 2y - 4 = 0

  4. D

    x2+y22xy+2y1=0\displaystyle x^2 + y^2 - 2xy + 2y - 1 = 0

Câu 27

Trong mặt phẳng OxyOxy, tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y22x+6y8=0(C): x^2 + y^2 - 2x + 6y - 8 = 0

  1. A

    I(1;3),R=22\displaystyle I(-1; -3), R = 2\sqrt{2}

  2. B

    I(1;3),R=2\displaystyle I(1; -3), R = \sqrt{2}

  3. C

    I(1;3),R=2\displaystyle I(1; 3), R = \sqrt{2}

  4. D

    I(1;3),R=32\displaystyle I(1; -3), R = 3\sqrt{2}

Câu 28

Cho hàm số y=ax2+3x+cy = ax^2 + 3x + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

đồ thị hàm số y = ax^2 + 3x + c
  1. A

    a>0,c<0\displaystyle a > 0, c < 0

  2. B

    a<0,c>0\displaystyle a < 0, c > 0

  3. C

    a<0,c<0\displaystyle a < 0, c < 0

  4. D

    a>0,c>0\displaystyle a > 0, c > 0

Câu 29

Cho phương trình x24x1=x+3\sqrt{x^2 - 4x - 1} = x + 3, giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình đã cho?

  1. A

    x=6\displaystyle x = 6

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 30

Tính góc giữa hai đường thẳng: 3x+y1=03x + y - 1 = 04x2y4=04x - 2y - 4 = 0.

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 31

Trong mặt phẳng OxyOxy cho tam giác ABCABCA(2;1)A(2;-1), B(4;5)B(4;5), C(3;2)C(-3;2). Viết phương trình tham số của đường cao AHAH của tam giác ABCABC.

  1. A

    {x=2+3ty=17t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -1 - 7t \end{cases}

  2. B

    {x=2ty=37t\displaystyle \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 3 - 7t \end{cases}

  3. C

    {x=27ty=13t\displaystyle \begin{cases} x = 2 - 7t \\ y = -1 - 3t \end{cases}

  4. D

    {x=3+2ty=7t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -7 - t \end{cases}

Câu 32

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(1;3),B(3;5)A(-1;-3), B(-3;5), phương trình đường tròn có đường kính ABAB

  1. A

    (x+1)2+(y4)2=68\displaystyle (x+1)^2 + (y-4)^2 = \sqrt{68}

  2. B

    (x+1)2+(y+3)2=68\displaystyle (x+1)^2 + (y+3)^2 = 68

  3. C

    (x+2)2+(y1)2=17\displaystyle (x+2)^2 + (y-1)^2 = 17

  4. D

    (x+2)2+(y1)2=17\displaystyle (x+2)^2 + (y-1)^2 = \sqrt{17}

Câu 33

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x3)2+(y1)2=10(C): (x-3)^2 + (y-1)^2 = 10. Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm A(4;4)A(4;4)

  1. A

    x3y+5=0\displaystyle x - 3y + 5 = 0

  2. B

    x3y+16=0\displaystyle x - 3y + 16 = 0

  3. C

    x+3y16=0\displaystyle x + 3y - 16 = 0

  4. D

    x+3y4=0\displaystyle x + 3y - 4 = 0

Câu 34

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm thuộc khoảng (20;20)(-20;20) để phương trình 5x2(m21)x+2m25m7=0-5x^2 - (m^2 - 1)x + 2m^2 - 5m - 7 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

  1. A

    13

  2. B

    33

  3. C

    31

  4. D

    16

Câu 35

Một cửa hàng sách mua sách từ nhà xuất bản với giá 50 (nghìn đồng)/cuốn. Cửa hàng ước tính rằng, nếu bán 1 cuốn sách với giá là xx (nghìn đồng) thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (150x)(150 - x) cuốn sách. Hỏi cửa hàng bán 1 cuốn sách giá bao nhiêu (nghìn đồng) thì mỗi tháng sẽ thu được nhiều lãi nhất?

  1. A

    120

  2. B

    150

  3. C

    100

  4. D

    80

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm tập xác định của hàm số: y=x2y = \sqrt{x - 2}.

  2. b)

    Giải bất phương trình: x22x3>0x^2 - 2x - 3 > 0.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Cho Parabol (P):y=ax2+bx+1(P): y = ax^2 + bx + 1, biết rằng (P)(P) đó đi qua hai điểm A(1;4)A(1;4)B(1;2)B(-1;2). Hãy xác định Parabol đó.

  2. b)

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(1;1)A(-1;-1), B(1;3)B(1;-3), C(2;4)C(2;4). Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ BB của tam giác ABCABC.

Câu 3

1,0 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình: x2+y24x+8y5=0x^2 + y^2 - 4x + 8y - 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng d:3x4y+12=0d: 3x - 4y + 12 = 0 và cắt đường tròn (C)(C) theo một dây cung có độ dài bằng 8.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài