Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc GiangMã đề 025

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Tự luận5 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tìm góc giữa hai đường thẳng Δ1:x2y+15=0\Delta_1: x - 2y + 15 = 0Δ2:{x=2ty=4+2t(tR)\Delta_2: \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 4 + 2t \end{cases} (t \in \mathbb{R}).

  1. A

    0\displaystyle 0^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình: (x+2)2+(y+2)2=25(x+2)^2 + (y+2)^2 = 25. Viết phương trình tiếp tuyến dd của đường tròn (C)(C) tại điểm M(2;1)M(2;1).

  1. A

    d:4x+3y+14=0\displaystyle d: 4x + 3y + 14 = 0

  2. B

    d:3x4y2=0\displaystyle d: 3x - 4y - 2 = 0

  3. C

    d:4x+3y11=0\displaystyle d: 4x + 3y - 11 = 0

  4. D

    d:y+1=0\displaystyle d: -y + 1 = 0

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng dd đi qua điểm A(4;3)A(-4;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;5)\vec{u} = (-2;5) có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=42ty=3+5t\displaystyle \begin{cases} x = -4 - 2t \\ y = 3 + 5t \end{cases}

  2. B

    {x=4+2ty=3+5t\displaystyle \begin{cases} x = -4 + 2t \\ y = 3 + 5t \end{cases}

  3. C

    {x=42ty=5+3t\displaystyle \begin{cases} x = -4 - 2t \\ y = 5 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=4+3ty=2+5t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + 3t \\ y = -2 + 5t \end{cases}

Câu 4

Giá trị gần đúng của 8\sqrt{8} chính xác đến hàng phần trăm là

  1. A

    2,80\displaystyle 2,80

  2. B

    2,81\displaystyle 2,81

  3. C

    2,83\displaystyle 2,83

  4. D

    2,82\displaystyle 2,82

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

  2. B

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;1)

  3. C

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1;3)

  4. D

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường tròn có đường kính ABAB với A(0;3)A(0;3)B(2;5)B(-2;5) có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y4)2=2\displaystyle (x+1)^2 + (y-4)^2 = 2

  2. B

    (x1)2+(y+4)2=8\displaystyle (x-1)^2 + (y+4)^2 = 8

  3. C

    (x+1)2+(y4)2=8\displaystyle (x+1)^2 + (y-4)^2 = 8

  4. D

    (x1)2+(y+4)2=2\displaystyle (x-1)^2 + (y+4)^2 = 2

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol

  1. A

    x23y22=1\displaystyle \dfrac{x^2}{3} - \dfrac{y^2}{2} = -1

  2. B

    x21y26=1\displaystyle \dfrac{x^2}{1} - \dfrac{y^2}{6} = 1

  3. C

    x26+y21=1\displaystyle \dfrac{x^2}{6} + \dfrac{y^2}{1} = 1

  4. D

    x22+y21=1\displaystyle \dfrac{x^2}{2} + \dfrac{y^2}{1} = -1

Câu 8

Kết quả thống kê ghi lại điểm của học sinh lớp 11A trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán được ghi lại trong bảng sau:

Điểm345678910Soˆˊ học sinh237183241\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 7 & 18 & 3 & 2 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 9

Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu

  1. A

    Trung vị

  2. B

    Số trung bình

  3. C

    Mốt

  4. D

    Độ lệch chuẩn

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol (P)(P) có phương trình y2=8xy^2 = 8x. Phương trình đường chuẩn của parabol là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=4\displaystyle x = -4

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 11

Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), cho elip (E)(E) có phương trình x236+y216=1\dfrac{x^2}{36} + \dfrac{y^2}{16} = 1. Tìm tiêu cự của (E)(E).

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  3. C

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x2)2+(y+3)2=9(C): (x-2)^2 + (y+3)^2 = 9. Đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A

    I(2;3),R=3\displaystyle I(2;-3), R = 3

  2. B

    I(2;3),R=3\displaystyle I(-2;3), R = 3

  3. C

    I(2;3),R=9\displaystyle I(2;3), R = 9

  4. D

    I(3;2),R=3\displaystyle I(-3;2), R = 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm I(2;1)I(2;1) và đường thẳng d1:5x12y+11=0d_1: 5x-12y+11=0; d2:x+2y3=0d_2: x+2y-3=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    d1d_1d2d_2 cắt nhau tại một điểm

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) có tâm II và tiếp xúc với đường thẳng d1d_1 có phương trình (x2)2+(y1)2=9(x-2)^2 + (y-1)^2 = 9

  3. c)

    Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta đi qua II và song song với đường thẳng d2d_2 là: x+2y4=0x+2y-4=0

  4. d)

    Cho b1b \geq 1 điểm M(a;b)M(a;b) thuộc đường thẳng d2d_2 sao cho IM=1IM = 1. Khi đó a+b=3a+b=3

Câu 2

Hai xạ thủ A và B đã ghi lại kết quả từng lần bắn của mình ở bảng sau:

Xạ thủ A8910476106798Xạ thủ B106857998788\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Xạ thủ A} & 8 & 9 & 10 & 4 & 7 & 6 & 10 & 6 & 7 & 9 & 8 \\ \hline \text{Xạ thủ B} & 10 & 6 & 8 & 5 & 7 & 9 & 9 & 8 & 7 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng biến thiên kết quả từng lần bắn của xạ thủ A là 66

  2. b)

    Trung vị mẫu số liệu của xạ thủ B là 77

  3. c)

    Phương sai mẫu số liệu của xạ thủ A là 22

  4. d)

    Kết quả xạ thủ A có độ phân tán cao hơn xạ thủ B. Do đó, xạ thủ B bắn ổn định hơn xạ thủ A

Phần III. Tự luận

Câu 1

2,0 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy:

  1. 1)

    Lập phương trình tổng quát của đường thẳng dd đi qua điểm A(1;3)A(-1;3) và nhận n=(2;1)\vec{n}=(2;-1) làm vectơ pháp tuyến.

  2. 2)

    Lập phương trình chính tắc của parabol biết tiêu điểm F(3;0)F(3;0).

Câu 2

1,0 điểm

Chiều cao của 55 thành viên trong một gia đình là: 110;145;158;162;172110; 145; 158; 162; 172 (đơn vị cm). Tìm chiều cao trung bình của gia đình đó (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, lập phương trình của đường tròn tâm I(2;1)I(2;1) và đi qua điểm A(3;0)A(3;0).

      Câu 4

      0,5 điểm

      Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, lập phương trình đường thẳng dd song song với đường thẳng Δ:x+y2=0\Delta: x+y-2=0 và cắt đường tròn (C):(x2)2+(y2)2=4(C): (x-2)^2 + (y-2)^2 = 4 theo dây cung AB=22AB=2\sqrt{2}.

        Câu 5

        0,5 điểm

        Một sân bóng có phần trồng cỏ có dạng hình elip với độ dài trục lớn là 140m140m, độ dài trục bé 80m80m. Phần sân thi đấu là một hình chữ nhật có các đỉnh nằm trên đường elip và các cạnh song song với các trục của elip (như hình vẽ). Biết hình chữ nhật có chiều rộng bằng 23\frac{2}{3} chiều dài. Tính chu vi phần sân thi đấu (tính chính xác đến hàng phần mười).

        Sân vận động có phần trồng cỏ hình elip nhìn từ trên cao
        Sơ đồ hình chữ nhật nội tiếp elip có các cạnh song song với các trục của elip
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài