Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Lương Ngọc Quyến, Thái NguyênMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của xx?

  1. A

    3x2+6x5\displaystyle 3x^2 + 6x - 5

  2. B

    4x2+8x+5\displaystyle 4x^2 + 8x + 5

  3. C

    x2+2x+10\displaystyle -x^2 + 2x + 10

  4. D

    x22x10\displaystyle x^2 - 2x - 10

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=x42018x22019y = x^4 - 2018x^2 - 2019

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

Câu 3

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1)M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta: \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = t \end{cases}

bằng:

  1. A

    165\displaystyle \frac{16}{\sqrt{5}}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    110\displaystyle \frac{1}{\sqrt{10}}

  4. D

    10\displaystyle \sqrt{10}

Câu 4

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:mx+(m1)y+2m=0d_1: mx + (m - 1)y + 2m = 0d2:2x+y1=0d_2: 2x + y - 1 = 0. Nếu d1d_1 song song với d2d_2 thì:

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=1\displaystyle m = -1

Câu 5

Đường thẳng dd đi qua điểm M(2;1)M(-2;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:{x=13ty=2+5t\Delta: \begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = -2 + 5t \end{cases}

có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=2+5ty=1+3t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 5t \\ y = 1 + 3t \end{cases}

  2. B

    {x=23ty=1+5t\displaystyle \begin{cases} x = -2 - 3t \\ y = 1 + 5t \end{cases}

  3. C

    {x=1+5ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 5t \\ y = 2 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=13ty=2+5t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = 2 + 5t \end{cases}

Câu 6

Cho bất phương trình x28x+70x^2 - 8x + 7 \ge 0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình?

  1. A

    [8;+)\displaystyle [8; +\infty)

  2. B

    [6;+)\displaystyle [6; +\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (;1]\displaystyle (-\infty; 1]

Câu 7

Đường tròn (C)(C) đi qua hai điểm A(1;1)A(1;1), B(5;3)B(5;3) và có tâm II thuộc trục hoành có phương trình là:

  1. A

    (x+4)2+y2=10\displaystyle (x + 4)^2 + y^2 = 10

  2. B

    (x4)2+y2=10\displaystyle (x - 4)^2 + y^2 = 10

  3. C

    (x+4)2+y2=10\displaystyle (x + 4)^2 + y^2 = \sqrt{10}

  4. D

    (x4)2+y2=10\displaystyle (x - 4)^2 + y^2 = \sqrt{10}

Câu 8

Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(-2;3) và đi qua M(2;3)M(2; -3) có phương trình là:

  1. A

    (x+2)2+(y3)2=52\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 3)^2 = \sqrt{52}

  2. B

    (x2)2+(y+3)2=52\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 3)^2 = 52

  3. C

    x2+y2+4x6y39=0\displaystyle x^2 + y^2 + 4x - 6y - 39 = 0

  4. D

    x2+y2+4x6y57=0\displaystyle x^2 + y^2 + 4x - 6y - 57 = 0

Câu 9

Cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=8(C): (x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 8. Phương trình tiếp tuyến dd của (C)(C) tại điểm A(3;4)A(3; -4)

  1. A

    d:x2y11=0\displaystyle d: x - 2y - 11 = 0

  2. B

    d:xy+7=0\displaystyle d: x - y + 7 = 0

  3. C

    d:x+y+1=0\displaystyle d: x + y + 1 = 0

  4. D

    d:xy7=0\displaystyle d: x - y - 7 = 0

Câu 10

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Một tam thức bậc hai luôn có ít nhất một nghiệm thực

  2. B

    Nếu một tam thức bậc hai luôn âm với mọi xx thì hệ số aa của nó phải dương

  3. C

    Nếu a>0a > 0Δ=b24ac>0\Delta = b^2 - 4ac > 0 thì tam thức bậc hai ax2+bx+cax^2 + bx + c có hai nghiệm thực phân biệt

  4. D

    Để tam thức bậc hai luôn dương với mọi xx thì a>0a > 0Δ0\Delta \leq 0

Câu 11

Biểu đồ dưới đây cho biết tăng trưởng GDP trong 9 tháng đầu năm giai đoạn 2011-2018 của Việt Nam (nguồn: zingnews.vn)

Biểu đồ tăng trưởng GDP trong 9 tháng đầu năm giai đoạn 2011-2018 của Việt Nam

Năm có tăng trưởng GDP trong 9 tháng đầu năm giai đoạn 2011-2018 của Việt Nam cao nhất là

  1. A

    2012

  2. B

    2015

  3. C

    2011

  4. D

    2018

Câu 12

Bất phương trình x2x+m0x^2 - x + m \leq 0 vô nghiệm khi

  1. A

    m>1\displaystyle m > 1

  2. B

    m<1\displaystyle m < 1

  3. C

    m>14\displaystyle m > \dfrac{1}{4}

  4. D

    m<14\displaystyle m < \dfrac{1}{4}

Câu 13

Tất cả các giá trị của tham số mm để hai đường thẳng d1:4x+3mym2=0d_1: 4x + 3my - m^2 = 0d2:{x=2+ty=6+2td_2: \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 6 + 2t \end{cases}

cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung là

  1. A

    m=0m = 0 hoặc m=2m = -2

  2. B

    m=0m = 0 hoặc m=6m = -6

  3. C

    m=0m = 0 hoặc m=6m = 6

  4. D

    m=0m = 0 hoặc m=2m = 2

Câu 14

Cho hàm số y=x2+6x1y = -x^2 + 6x - 1. Hàm số đó đồng biến trên khoảng

  1. A

    (6;+)\displaystyle (6; +\infty)

  2. B

    (;6)\displaystyle (-\infty; 6)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

Câu 15

Cho ba đường thẳng d1:3x2y+5=0d_1: 3x - 2y + 5 = 0, d2:2x+4y7=0d_2: 2x + 4y - 7 = 0, d3:3x+4y1=0d_3: 3x + 4y - 1 = 0. Phương trình đường thẳng dd đi qua giao điểm của d1d_1d2d_2, và song song với d3d_3 là:

  1. A

    24x32y+53=0\displaystyle 24x - 32y + 53 = 0

  2. B

    24x32y53=0\displaystyle 24x - 32y - 53 = 0

  3. C

    24x+32y+53=0\displaystyle 24x + 32y + 53 = 0

  4. D

    24x+32y53=0\displaystyle 24x + 32y - 53 = 0

Câu 16

Đường thẳng 12x7y+5=012x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    M(1;1)\displaystyle M(1; 1)

  2. B

    P(512;0)\displaystyle P\left(-\dfrac{5}{12}; 0\right)

  3. C

    N(1;1)\displaystyle N(-1; -1)

  4. D

    Q(1;177)\displaystyle Q\left(1; \dfrac{17}{7}\right)

Câu 17

Tập nghiệm của phương trình 2x23x+1=x2+2x3\sqrt{2x^2 - 3x + 1} = \sqrt{x^2 + 2x - 3}

  1. A

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  2. B

    S={4}\displaystyle S = \{4\}

  3. C

    S=(1;4)\displaystyle S = (1; 4)

  4. D

    S={1;4}\displaystyle S = \{1; 4\}

Câu 18

Quan sát bảng giá nước sinh hoạt cho hộ gia đình năm 2022 tại Hà Nội

STTMức sử dụng nước sinhhoạt của hộ daˆn cư(m3/thaˊng/hộ gia đıˋnh)Giaˊ baˊnnước (VNĐ)ThueˆˊGTGT(5%)Phıˊ bảo vệmoˆi trường(10%)Giaˊ thanhtoaˊn(VNĐ)110m3 đaˆˋu tieˆn5.973298,65597,306.8692Từ treˆ10m3 đeˆˊ20m37.052352,60705,208.1103Từ treˆ20m3 đeˆˊ30m38.669433,45866,909.9694Treˆ30m315.929796,451.592,9018.318\begin{array}{|c|l|c|c|c|c|} \hline \text{STT} & \begin{array}{c} \text{Mức sử dụng nước sinh} \\ \text{hoạt của hộ dân cư} \\ (m^{3}/\text{tháng/hộ gia đình}) \end{array} & \begin{array}{c} \text{Giá bán} \\ \text{nước (VNĐ)} \end{array} & \begin{array}{c} \text{Thuế} \\ \text{GTGT} \\ (5\%) \end{array} & \begin{array}{c} \text{Phí bảo vệ} \\ \text{môi trường} \\ (10\%) \end{array} & \begin{array}{c} \text{Giá thanh} \\ \text{toán} \\ \text{(VNĐ)} \end{array} \\ \hline 1 & 10\,m^{3} \text{ đầu tiên} & 5.973 & 298,65 & 597,30 & 6.869 \\ \hline 2 & \text{Từ trên }10\,m^{3} \text{ đến }20\,m^{3} & 7.052 & 352,60 & 705,20 & 8.110 \\ \hline 3 & \text{Từ trên }20\,m^{3} \text{ đến }30\,m^{3} & 8.669 & 433,45 & 866,90 & 9.969 \\ \hline 4 & \text{Trên }30\,m^{3} & 15.929 & 796,45 & 1.592,90 & 18.318 \\ \hline \end{array}

Số tiền phải trả khi sử dụng 28m328\,m^{3} trong tháng 5 năm 2022 của một hộ gia đình ở Hà Nội là

  1. A

    220.542 VNĐ

  2. B

    129.542 VNĐ

  3. C

    229.542 VNĐ

  4. D

    219.542 VNĐ

Câu 19

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^{2} + bx + c (a0)(a \neq 0) có bảng biến thiên như sau

x1+y++2\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & +\infty \\ \hline y & +\infty & & & & +\infty \\ & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -2 & & \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số y = ax^2 + bx + c

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

Câu 20

Tập nghiệm của bất phương trình x2+5x4<0-x^{2} + 5x - 4 < 0

  1. A

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty; 1] \cup [4; +\infty)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1; 4)

  3. C

    [1;4]\displaystyle [1; 4]

  4. D

    (;1)(4;+)\displaystyle (-\infty; 1) \cup (4; +\infty)

Câu 21

Đồ thị hàm số y=4x23x1y = 4x^{2} - 3x - 1 có dạng nào trong các dạng sau đây?

  1. A
    Đồ thị hàm số y = 4x^2 - 3x - 1 - phương án A
  2. B
    Đồ thị hàm số y = 4x^2 - 3x - 1 - phương án B
  3. C
    Đồ thị hàm số y = 4x^2 - 3x - 1 - phương án C
  4. D
    Đồ thị hàm số y = 4x^2 - 3x - 1 - phương án D

Câu 22

Cho parabol (P): y=x2+4xy = x^{2} + 4x. Trục đối xứng của đồ thị là

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 23

Góc tạo bởi hai đường thẳng d1:6x5y+15=0d_{1}: 6x - 5y + 15 = 0d2:{x=106ty=1+5td_{2}: \begin{cases} x = 10 - 6t \\ y = 1 + 5t \end{cases}

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 24

Xét hàm số y=f(x)y = f(x) cho bởi bảng sau

x1471013161922f(x)2827283231292827\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|} \hline x & 1 & 4 & 7 & 10 & 13 & 16 & 19 & 22 \\ \hline f(x) & 28 & 27 & 28 & 32 & 31 & 29 & 28 & 27 \\ \hline \end{array}

Tập xác định của hàm số có số phần tử là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 25

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):2x2+2y28x+4y1=0(C): 2x^{2} + 2y^{2} - 8x + 4y - 1 = 0 là:

  1. A

    I(2;1),R=212\displaystyle I(-2;1), R = \dfrac{\sqrt{21}}{2}

  2. B

    I(4;2),R=21\displaystyle I(4;-2), R = \sqrt{21}

  3. C

    I(4;2),R=19\displaystyle I(-4;2), R = \sqrt{19}

  4. D

    I(2;1),R=222\displaystyle I(2;-1), R = \dfrac{\sqrt{22}}{2}

Câu 26

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^{2} + bx + c (a0)(a \neq 0). Điều kiện để f(x)>0,xRf(x) > 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    {a>0Δ<0\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{array} \right.

  2. B

    {a>0Δ0\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{array} \right.

  3. C

    {a>0Δ0\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{array} \right.

  4. D

    {a<0Δ>0\displaystyle \left\{ \begin{array}{l} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{array} \right.

Câu 27

Đường thẳng dd đi qua gốc tọa độ OO và có vectơ chỉ phương u=(1;2)\vec{u} = (-1;2) có phương trình tham số là:

  1. A

    d:{x=1y=2\displaystyle d: \left\{ \begin{array}{l} x = -1 \\ y = 2 \end{array} \right.

  2. B

    d:{x=ty=2t\displaystyle d: \left\{ \begin{array}{l} x = t \\ y = -2t \end{array} \right.

  3. C

    d:{x=2ty=t\displaystyle d: \left\{ \begin{array}{l} x = 2t \\ y = t \end{array} \right.

  4. D

    d:{x=ty=2t\displaystyle d: \left\{ \begin{array}{l} x = -t \\ y = 2t \end{array} \right.

Câu 28

Biểu đồ dưới đây mô tả tổng lượng mưa của thành phố Hà Nội hàng năm. Biểu đồ này xác định hàm số y=f(x)y = f(x) trên tập xác định D={2015;2016;2017;2018;2019}D = \{2015;2016;2017;2018;2019\}.

Biểu đồ tổng lượng mưa của thành phố Hà Nội

Giá trị của hàm số là 18581858 đạt được tại xx bằng

  1. A

    2017\displaystyle 2017

  2. B

    2015\displaystyle 2015

  3. C

    2016\displaystyle 2016

  4. D

    2019\displaystyle 2019

Câu 29

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục OxOx?

  1. A

    u2=(0;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}} = (0;-1)

  2. B

    u4=(1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}} = (1;1)

  3. C

    u1=(1;0)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}} = (1;0)

  4. D

    u3=(1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}} = (-1;1)

Câu 30

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho điểm A(0;1)A(0;1) và đường thẳng d:{x=2+2ty=3+td: \begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = 3 + t \end{cases}

.

Điểm MM thuộc dd và cách AA một khoảng bằng 55, biết MM có hoành độ âm là

  1. A

    M(4;4)\displaystyle M(4;4)

  2. B

    M(4;4)\displaystyle M(-4;4)

  3. C

    M(245;25)\displaystyle M\left(-\dfrac{24}{5};-\dfrac{2}{5}\right)

  4. D

    [M(4;4)M(245;25)\displaystyle \left[\begin{array}{l} M(-4;4) \\ M\left(-\dfrac{24}{5};-\dfrac{2}{5}\right) \end{array}\right.

Câu 31

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^2 + bx + c$
  1. A

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  2. B

    a>0,b>0,c>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0

  3. C

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

  4. D

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0

Câu 32

Cho parabol (P): y=x24x+3y = x^2 - 4x + 3. Tọa độ đỉnh I của (P) là

  1. A

    I(2;1)\displaystyle I(2;-1)

  2. B

    I(2;1)\displaystyle I(-2;1)

  3. C

    I(0;3)\displaystyle I(0;3)

  4. D

    I(2;1)\displaystyle I(2;1)

Câu 33

Tập xác định của hàm số y=334xy = \dfrac{3}{3-4x}

  1. A

    R{43}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{4}{3}\right\}

  2. B

    R{34}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{3}{4}\right\}

  3. C

    R{34}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{3}{4}\right\}

  4. D

    {34}\displaystyle \left\{\dfrac{3}{4}\right\}

Câu 34

Cho parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình sau

Đồ thị parabol có đỉnh $(1;-3)$ và đi qua điểm $(0;-1)$

Phương trình của parabol (P) là

  1. A

    y=2x24x1\displaystyle y = 2x^2 - 4x - 1

  2. B

    y=x22x1\displaystyle y = x^2 - 2x - 1

  3. C

    y=x2+x1\displaystyle y = -x^2 + x - 1

  4. D

    y=2x2+4x1\displaystyle y = 2x^2 + 4x - 1

Câu 35

Điều kiện của mm để phương trình (m+2)x23x+2m3=0(m+2)x^2 - 3x + 2m - 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu là

  1. A

    2m32\displaystyle -2 \le m \le \dfrac{3}{2}

  2. B

    m<32\displaystyle m < \dfrac{3}{2}

  3. C

    m>2\displaystyle m > -2

  4. D

    2<m<32\displaystyle -2 < m < \dfrac{3}{2}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình, bất phương trình sau:

  1. a)

    2x2+18x+200-2x^2 + 18x + 20 \ge 0

  2. b)

    2x28x+4=x2\sqrt{2x^2 - 8x + 4} = x - 2

Câu 2

1,0 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x3)2+(y+2)2=36(C): (x-3)^2 + (y+2)^2 = 36 và đường thẳng Δ:3x+4y+7=0\Delta: 3x + 4y + 7 = 0.

  1. a)

    Tính cosα\cos \alpha với α\alpha là góc giữa Δ\DeltaΔ1:5x12y+7=0\Delta_1: 5x - 12y + 7 = 0.

  2. b)

    Viết phương trình đường thẳng vuông góc với Δ\Delta và tiếp xúc (C)(C).

Câu 3

1,0 điểm

Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ) muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ BCBC có chiều dài bằng 4m4m, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài CEBD=53\dfrac{CE}{BD} = \dfrac{5}{3}. Hỏi vị trí AA cách vị trí BB bao nhiêu mét?

hình vẽ thang AE tựa vào tường với thanh đỡ BC = 4m
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài