Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường TH, THCS & THPT Thực nghiệm, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Phương trình của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(5;4)M(5;4) và có vectơ pháp tuyến n=(11;12)\vec{n}=(11;-12) là:

  1. A

    5x+4y+7=0\displaystyle 5x+4y+7=0

  2. B

    11x12y7=0\displaystyle 11x-12y-7=0

  3. C

    11x12y+7=0\displaystyle 11x-12y+7=0

  4. D

    5x+4y7=0\displaystyle 5x+4y-7=0

Câu 2

Đồ thị của hàm số y=ax2+x+ay=ax^2+x+a đi qua điểm A(1;2)A(1;2). Giá trị của aa là:

  1. A

    a=12\displaystyle a=-\dfrac{1}{2}

  2. B

    a=23\displaystyle a=-\dfrac{2}{3}

  3. C

    a=12\displaystyle a=\dfrac{1}{2}

  4. D

    a=23\displaystyle a=\dfrac{2}{3}

Câu 3

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0). Điều kiện để f(x)0f(x) \le 0, xR\forall x \in \mathbb{R} là:

  1. A

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  3. C

    {a<0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  4. D

    {a<0Δ0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

Câu 4

Cho đường thẳng d:{x=5+ty=92td: \begin{cases} x=5+t \\ y=-9-2t \end{cases}

. Phương trình tổng quát của đường thẳng dd

  1. A

    2x+y1=0\displaystyle 2x+y-1=0

  2. B

    x2y+2=0\displaystyle x-2y+2=0

  3. C

    2xy+1=0\displaystyle 2x-y+1=0

  4. D

    2x+y+1=0\displaystyle 2x+y+1=0

Câu 5

Tập nghiệm của phương trình 3x26x4=x8\sqrt{3x^2-6x-4}=\sqrt{x-8}

  1. A

    S={1}\displaystyle S=\{1\}

  2. B

    S={43}\displaystyle S=\left\{\dfrac{4}{3}\right\}

  3. C

    S={43;1}\displaystyle S=\left\{\dfrac{4}{3};1\right\}

  4. D

    S=\displaystyle S=\varnothing

Câu 6

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Nếu tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 (x1<x2)(x_1 < x_2) thì f(x)f(x) (1) ______ với hệ số aa với mọi x(;x1)(x2;+)x \in (-\infty;x_1) \cup (x_2;+\infty)f(x)f(x) (2) ______ với hệ số aa với mọi x(x1;x2)x \in (x_1;x_2).

  1. A

    (1) cùng dấu - (2) cùng dấu

  2. B

    (1) trái dấu - (2) cùng dấu

  3. C

    (1) cùng dấu - (2) trái dấu

  4. D

    (1) trái dấu - (2) trái dấu

Câu 7

Parabol y=x2+2x+3y=-x^2+2x+3 có phương trình trục đối xứng là

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=2\displaystyle x=-2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 8

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;1)A(-2;1), nhận u=(3;1)\vec{u}=(3;-1) làm vectơ chỉ phương là

  1. A

    {x=2+3ty=1t\displaystyle \begin{cases} x=-2+3t \\ y=1-t \end{cases}

  2. B

    3xy+7=0\displaystyle 3x-y+7=0

  3. C

    {x=32ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x=3-2t \\ y=-1+t \end{cases}

  4. D

    2x+y+7=0\displaystyle -2x+y+7=0

Câu 9

Phương trình của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(5;4)M(5;4) và vuông góc với đường thẳng x2y+5=0x-2y+5=0 là:

  1. A

    x2y+3=0\displaystyle x-2y+3=0

  2. B

    2x+y14=0\displaystyle 2x+y-14=0

  3. C

    2x+y=0\displaystyle 2x+y=0

  4. D

    x+2y13=0\displaystyle x+2y-13=0

Câu 10

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;0)A(3;0)B(0;5)B(0;-5)

  1. A

    {x=3+3ty=5t\displaystyle \begin{cases} x=3+3t \\ y=5t \end{cases}

  2. B

    {x=3+3ty=5+5t\displaystyle \begin{cases} x=3+3t \\ y=-5+5t \end{cases}

  3. C

    {x=3+3ty=55t\displaystyle \begin{cases} x=3+3t \\ y=-5-5t \end{cases}

  4. D

    {x=3+3ty=5t\displaystyle \begin{cases} x=3+3t \\ y=-5t \end{cases}

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng d:{x=12ty=4+3td: \begin{cases} x = -1 - 2t \\ y = 4 + 3t \end{cases}

. Vectơ chỉ phương của đường thẳng dd là:

  1. A

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (-2; 3)

  2. B

    u=(1;4)\displaystyle \vec{u} = (-1; 4)

  3. C

    u=(3;2)\displaystyle \vec{u} = (3; -2)

  4. D

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2; 3)

Câu 12

Tập nghiệm của phương trình x24x+3=x+1\sqrt{x^2 - 4x + 3} = x + 1 là:

  1. A

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  2. B

    S={13}\displaystyle S = \left\{\dfrac{1}{3}\right\}

  3. C

    S=\displaystyle S = \varnothing

  4. D

    S={3}\displaystyle S = \{3\}

Câu 13

Nghiệm của bất phương trình x28x+150x^2 - 8x + 15 \le 0 là:

  1. A

    x(3;5)\displaystyle x \in (3; 5)

  2. B

    x[3;5]\displaystyle x \in [3; 5]

  3. C

    x(;3][5;+)\displaystyle x \in (-\infty; 3] \cup [5; +\infty)

  4. D

    x(;3)(5;+)\displaystyle x \in (-\infty; 3) \cup (5; +\infty)

Câu 14

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^2 + bx + c$
  1. A

    a>0,b<0,c>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0

  2. B

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  3. C

    a>0,b<0,c<0\displaystyle a > 0, b < 0, c < 0

  4. D

    a>0,b>0,c>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0

Câu 15

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(5;2),B(5;2),C(4;3)A(5; 2), B(5; -2), C(4; -3). Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ AA là:

  1. A

    xy5=0\displaystyle x - y - 5 = 0

  2. B

    x+y7=0\displaystyle x + y - 7 = 0

  3. C

    xy+7=0\displaystyle x - y + 7 = 0

  4. D

    x+y=0\displaystyle x + y = 0

Câu 16

Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số y=5x23y = 5x^2 - 3 là:

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0; -3)

  2. B

    (3;0)\displaystyle (-3; 0)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0; 3)

  4. D

    (3;0)\displaystyle (3; 0)

Câu 17

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

  1. A

    1x2+1x+1\displaystyle \dfrac{1}{x^2} + \dfrac{1}{x} + 1

  2. B

    0x2+5x3\displaystyle 0x^2 + 5x - 3

  3. C

    (x22x+3)2\displaystyle (x^2 - 2x + 3)^2

  4. D

    7xx2+5\displaystyle 7x - x^2 + 5

Câu 18

Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu: f(x) < 0 trên (−∞; −2); f(x) = 0 tại x = −2; f(x) > 0 trên (−2; 3); f(x) = 0 tại x = 3; f(x) < 0 trên (3; +∞).
  1. A

    x2x+6\displaystyle x^2 - x + 6

  2. B

    x2x6\displaystyle x^2 - x - 6

  3. C

    x2+x+6\displaystyle x^2 + x + 6

  4. D

    x2+x+6\displaystyle -x^2 + x + 6

Câu 19

Đường trung trực của đoạn thẳng ABAB với A(2;1),B(4;5)A(2; 1), B(-4; 5) có phương trình tổng quát là

  1. A

    3x2y+9=0\displaystyle 3x - 2y + 9 = 0

  2. B

    6x+4y+9=0\displaystyle -6x + 4y + 9 = 0

  3. C

    2x+3y7=0\displaystyle 2x + 3y - 7 = 0

  4. D

    3x+2y9=0\displaystyle 3x + 2y - 9 = 0

Câu 20

Một đường hầm xuyên thẳng qua núi và có mặt cắt là một parabol (thông số như hình bên). Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6m6m đi vào vị trí chính giữa miệng hầm. Hỏi chiều cao hh của xe tải cần thoả mãn điều kiện gì để có thể đi vào cửa hầm mà không chạm tường?

Mặt cắt parabol của đường hầm với chiều cao 8m và chiều rộng đáy 12m
  1. A

    0<h6\displaystyle 0 < h \le 6

  2. B

    0<h<7\displaystyle 0 < h < 7

  3. C

    0<h<6\displaystyle 0 < h < 6

  4. D

    0<h7\displaystyle 0 < h \le 7

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài