Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình x2+1>0x^2 + 1 > 0

  1. A

    \displaystyle \varnothing

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ u=(1;2)\vec{u} = (1; -2)v=2u\vec{v} = -2\vec{u}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    v=(2;4)\displaystyle \vec{v} = (-2; 4)

  2. B

    v=(2;4)\displaystyle \vec{v} = (-2; -4)

  3. C

    v=(2;4)\displaystyle \vec{v} = (2; -4)

  4. D

    v=(2;4)\displaystyle \vec{v} = (2; 4)

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2;1),B(0;3)A(-2; 1), B(0; -3). Trung điểm của ABAB có tọa độ là

  1. A

    (2;4)\displaystyle (2; -4)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (-2; 4)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

Câu 4

Bạn Quân vào một cửa hàng định chọn mua 1 chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Quân có bao nhiêu cách chọn?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 5 bạn nữ. Số cách chọn ra 2 bạn học sinh gồm 1 nam và 1 nữ trong nhóm đó là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Số các hoán vị của 4 phần tử là

  1. A

    A41\displaystyle A_4^1

  2. B

    C44\displaystyle C_4^4

  3. C

    44\displaystyle 4^4

  4. D

    4!\displaystyle 4!

Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:2x3y5=0d: 2x - 3y - 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  2. B

    (3;5)\displaystyle (-3; -5)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3; 2)

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d1:2xy1=0d_1: 2x - y - 1 = 0d2:4x2y2=0d_2: 4x - 2y - 2 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    d1,d2d_1, d_2 cắt nhau

  2. B

    d1,d2d_1, d_2 trùng nhau

  3. C

    d1,d2d_1, d_2 vuông góc với nhau

  4. D

    d1,d2d_1, d_2 song song với nhau

Câu 9

Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số 6,8626896,862689

  1. A

    6,863\displaystyle 6,863

  2. B

    6,862\displaystyle 6,862

  3. C

    6,860\displaystyle 6,860

  4. D

    6,870\displaystyle 6,870

Câu 10

Cho tập AA có 10 phần tử. Hỏi số chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử của AA bằng bao nhiêu?

  1. A

    120\displaystyle 120

  2. B

    103\displaystyle 10^3

  3. C

    720\displaystyle 720

  4. D

    210\displaystyle 2^{10}

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x4y5=0\Delta: 3x - 4y - 5 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến Δ\Delta bằng

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình x2(m+2)x+8m+10x^2 - (m + 2)x + 8m + 1 \le 0 vô nghiệm?

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    29\displaystyle 29

  4. D

    vô số

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm
  1. a)

    Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn Cn2n=20C_n^2 - n = 20.

  2. b)

    Tìm hệ số của x2x^2 trong khai triển biểu thức (1+3x)4\left(1+3x\right)^4 thành đa thức.

Câu 14

2,0 điểm

Một nhóm học sinh gồm 12 bạn, trong đó có 6 bạn nam và 6 bạn nữ.

  1. a)

    Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 4 bạn học sinh từ 12 bạn trên?

  2. b)

    Có bao nhiêu cách xếp 12 học sinh trong nhóm thành 1 hàng dọc, sao cho các học sinh nam và nữ đứng xen kẽ nhau?

Câu 15

2,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;4),B(2;2),C(4;2)A(1;4), B(-2;-2), C(4;-2).

  1. a)

    Chứng minh tam giác ABCABC cân tại AA và tính diện tích tam giác ABCABC.

  2. b)

    Viết phương trình tham số của đường thẳng BCBC và tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

  3. c)

    Tìm tọa độ điểm MM thuộc đường thẳng BCBC sao cho biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất

    T=MA+MB+MD+32MCMD.T = \left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MD}\right| + 3\left|2\overrightarrow{MC} - \overrightarrow{MD}\right|.

Câu 16

0,5 điểm

Trong một cuộc thi thể thao, hai vận động viên Bình và Minh phải cùng lựa chọn xuất phát từ một vị trí AA nào đó trên bờ hồ và đích đến là cùng một vị trí BB nào đó trên bờ hồ kia (hai bờ hồ nằm trên hai đường thẳng vuông góc, như hình vẽ). Bình phải chèo thuyền từ vị trí AA, chèo qua vị trí cắm cờ cố định MM, rồi chèo thuyền tiếp về vị trí BB (A,M,BA, M, B thẳng hàng). Minh phải chạy bộ dọc bờ hồ theo đường gấp khúc AOBAOB. Biết rằng, MM cách bờ hồ ở vị trí HH một khoảng 160(m)160(m) và cách bờ hồ ở vị trí KK một khoảng 40(m)40(m).

Hình vẽ bờ hồ vuông góc tại O với các điểm A, B, M, H, K và đoạn thẳng AB đi qua M

Hỏi khi quãng đường Minh chạy là ngắn nhất, thì Bình phải chèo thuyền một khoảng bằng bao nhiêu?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài