Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Khe Sanh, Quảng TrịMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    x3100\displaystyle -x^3 - 10 \le 0

  2. B

    23x2<0\displaystyle -\frac{2}{3}x - \sqrt{2} < 0

  3. C

    2x3>0\displaystyle 2x - 3 > 0

  4. D

    7x0\displaystyle 7x \ge 0

Câu 2

Căn bậc hai của 25 là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    625\displaystyle 625

  3. C

    625625625-625

  4. D

    555-5

Câu 3

Trong các khẳng định sau, bất đẳng thức nào đúng?

  1. A

    43\displaystyle 4 \le 3

  2. B

    3>1\displaystyle -3 > -1

  3. C

    2<0\displaystyle -2 < 0

  4. D

    5<2\displaystyle 5 < 2

Câu 4

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {3x+y=32x+5y=11\begin{cases} 3x + y = 3 \\ 2x + 5y = -11 \end{cases}

?

  1. A

    (2;3)\displaystyle (-2; -3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

Câu 5

Điều kiện xác định của x\sqrt{x} là:

  1. A

    x>0\displaystyle x > 0

  2. B

    x0\displaystyle x \le 0

  3. C

    x0\displaystyle x \ge 0

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 6

Trong các hệ phương trình sau, hệ nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

  1. A

    {x20y=34x+5y=10\displaystyle \begin{cases} x^2 - 0y = 3 \\ 4x + 5y = -10 \end{cases}

  2. B

    {5xy=0x+3y=1\displaystyle \begin{cases} 5x - y = 0 \\ x + 3y = 1 \end{cases}

  3. C

    {x2y2=3x+8y=15\displaystyle \begin{cases} x^2 - y^2 = 3 \\ -x + 8y = 15 \end{cases}

  4. D

    {2xy=30x+0y=1\displaystyle \begin{cases} 2x - y = 3 \\ 0x + 0y = 1 \end{cases}

Câu 7

Phương trình (x+2)(x3)=0(x + 2)(x - 3) = 0 có nghiệm là:

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2; -3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

Câu 8

Cách viết nào dưới đây không có nghĩa?

  1. A

    2\displaystyle -\sqrt{2}

  2. B

    (2)2\displaystyle \sqrt{(-2)^2}

  3. C

    22\displaystyle \sqrt{-2^2}

  4. D

    (2)0\displaystyle \sqrt{(-2)^0}

Câu 9

Bất phương trình 2x5>12x - 5 > 1 có nghiệm là giá trị nào của xx sau:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 10

Với giá trị nào của xx thì 2x1\sqrt{2x - 1} xác định

  1. A

    x1\displaystyle x \le 1

  2. B

    x12\displaystyle x \le \dfrac{1}{2}

  3. C

    x12\displaystyle x \ge \dfrac{1}{2}

  4. D

    x1\displaystyle x \ge 1

Câu 11

Trong các bước sau, bước nào thể hiện đúng bản chất của phương pháp thế khi giải hệ hai phương trình hai ẩn?

  1. A

    Biểu diễn một ẩn theo ẩn kia từ một phương trình, rồi thế vào phương trình còn lại

  2. B

    Nhân hai phương trình với các hệ số thích hợp rồi cộng lại

  3. C

    Giữ nguyên hai phương trình và giải độc lập từng phương trình

  4. D

    Cộng hoặc trừ hai phương trình để khử một ẩn

Câu 12

Phương trình 3x+y=23x + y = -2 có nghiệm là cặp số nào sau đây?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0; -2)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

Câu 13

Phương trình nào sau đây KHÔNG là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    0x+0y=0\displaystyle 0x + 0y = 0

  2. B

    0x4y=3\displaystyle 0x - 4y = 3

  3. C

    6x+0y=1\displaystyle 6x + 0y = 1

  4. D

    3x2y=5\displaystyle 3x - 2y = 5

Câu 14

Trong các bước sau, bước nào thể hiện đúng bản chất của phương pháp cộng khi giải hệ hai phương trình hai ẩn?

  1. A

    Chia cả hai phương trình cho cùng một hệ số

  2. B

    Nhân hai phương trình với các hệ số thích hợp rồi cộng hoặc trừ

  3. C

    Thay giá trị cụ thể của một ẩn để tìm ẩn còn lại

  4. D

    Biểu diễn một ẩn theo ẩn kia từ một phương trình, rồi thế vào phương trình còn lại

Câu 15

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về thứ tự trên tập hợp các số thực?

  1. A

    2,5>3\displaystyle 2,5 > 3

  2. B

    0,5>0\displaystyle -0,5 > 0

  3. C

    4<1\displaystyle -4 < -1

  4. D

    3<5\displaystyle -3 < -5

Câu 16

Trong các phương trình sau, phương trình nào có dạng phương trình tích

  1. A

    (x1)(x+5)=0\displaystyle (x - 1)(x + 5) = 0

  2. B

    2x+3=0\displaystyle 2x + 3 = 0

  3. C

    x2=4\displaystyle x^{2} = 4

  4. D

    x2+3x+2=0\displaystyle x^{2} + 3x + 2 = 0

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm
  1. a)

    Sử dụng MTCT để tìm nghiệm của hệ phương trình sau: {2xy=43x+5y=19\begin{cases} 2x - y = 4 \\ 3x + 5y = -19 \end{cases}

  2. b)

    Cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp đại số: Ag+O2Ag2O\mathrm{Ag} + \mathrm{O}_2 \rightarrow \mathrm{Ag}_2\mathrm{O}

Câu 18

1,5 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

  1. a)

    (53)2\sqrt{\left(\sqrt{5} - 3\right)^{2}};

  2. b)

    82405:5\sqrt{8} \cdot \sqrt{2} - \sqrt{405} : \sqrt{5};

  3. c)

    (12850+18):2\left(\sqrt{128} - \sqrt{50} + \sqrt{18}\right) : \sqrt{2}

Câu 19

0,5 điểm

Trục căn thức ở mẫu: xx+1\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} + 1} (Với x0,x1x \geq 0, x \neq 1)

    Câu 20

    1,0 điểm

    Cho aba \leq b, hãy so sánh:

    1. a)

      3a43a - 43b43b - 4;

    2. b)

      7a+1-7a + 17b+1-7b + 1

    Câu 21

    1,0 điểm

    Giải phương trình và bất phương trình sau:

    1. a)

      4x52x+484 - \frac{x - 5}{2} \geq \frac{x + 4}{8};

    2. b)

      2x(x1)+3x=2x1\frac{2}{x(x - 1)} + \frac{3}{x} = \frac{2}{x - 1}

    Câu 22

    1,0 điểm

    (Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình).

    Bạn Ngọc là một học sinh nữ lớp 9, cân nặng 4747 kg, do tập thể dục thể thao thường xuyên nên mỗi ngày cần khoảng 7070 g protein. Hôm nay, bố bạn Ngọc dự định bổ sung đúng 7070 g protein từ thịt bò và thịt cá cho Ngọc. Biết rằng 1 lạng (100100 g) thịt bò chứa 2626 g protein; 1 lạng (100100 g) thịt cá chứa 2222 g protein. Ngoài ra, bác muốn tổng khối lượng thịt bò và thịt cá trong ngày bằng đúng 300300 g. Biết giá thịt bò là 220000220\,000 đồng/kg và giá thịt cá là 8000080\,000 đồng/kg, hãy tính chi phí cho lượng thịt đó.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài