Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2025 — Trường PTDTBT THCS Đinh Ruối, Gia LaiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn11 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x3)(x+7)=0(x-3)(x+7)=0 có nghiệm là

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x=7\displaystyle x=-7

  3. C

    x=3,x=7\displaystyle x=3, x=-7

  4. D

    x=3,x=7\displaystyle x=-3, x=7

Câu 2

Phương trình x(x2024)(x2025)=0x(x-2024)(x-2025)=0 có nghiệm là

  1. A

    x=0\displaystyle x=0

  2. B

    x=2024\displaystyle x=2024

  3. C

    x=2025\displaystyle x=2025

  4. D

    Đáp án A, B, C

Câu 3

Điều kiện xác định của phương trình 1x=5x+4\frac{1}{x}=\frac{5}{x+4}

  1. A

    x0,x4\displaystyle x \neq 0, x \neq -4

  2. B

    x0,x4\displaystyle x \neq 0, x \neq 4

  3. C

    x0\displaystyle x \neq 0

  4. D

    x4\displaystyle x \neq -4

Câu 4

Đâu không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2xy=1\displaystyle 2x-y=1

  2. B

    0x+3y=9\displaystyle 0x+3y=9

  3. C

    5x0y=11\displaystyle 5x-0y=11

  4. D

    2x2+y=12\displaystyle 2x^{2}+y=12

Câu 5

Hệ phương trình {3x+6y=93x+4y=5\begin{cases} 3x+6y=-9 \\ 3x+4y=-5 \end{cases} có nghiệm là

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2;1)

Câu 6

Đâu là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2xy=1\displaystyle 2x-y=1

  2. B

    x2+3y=8\displaystyle x^{2}+3y=8

  3. C

    5x=11\displaystyle 5x=11

  4. D

    2x2+y=12\displaystyle 2x^{2}+y=12

Câu 7

Tỉ số lượng giác sin của góc 45045^{0} bằng bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Tỉ số lượng giác cot của góc 60060^{0} bằng bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 9

Cho hình 1. Khẳng định nào là đúng?

Hình 1: tam giác ABC vuông tại A, góc B là α

Hình 1

a) Tỉ số ACAB\frac{AC}{AB} bằng

b) Tỉ số ABAC\frac{AB}{AC} bằng

  1. A

    sinα\displaystyle \sin \alpha

  2. B

    cosα\displaystyle \cos \alpha

  3. C

    tanα\displaystyle \tan \alpha

  4. D

    cotα\displaystyle \cot \alpha

Câu 10

Tỉ số lượng giác của sin300\sin 30^{0} bằng

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

Câu 11

Tỉ số lượng giác cos của góc 45045^{0} bằng bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 12

Xét phương trình 2x+3=72x + 3 = 7.

  1. a)

    Phương trình có dạng ax+b=0ax + b = 0

  2. b)

    Phương trình có nghiệm x=2x = 2

  3. c)

    Nếu thay x=3x = 3 vào, ta được hai vế bằng nhau

  4. d)

    Đây là phương trình bậc hai

Câu 13

Xét phương trình 3(x2)=93(x - 2) = 9.

  1. a)

    Khi chia cả hai vế cho 33, ta được x2=3x - 2 = 3

  2. b)

    Nghiệm của phương trình là x=5x = 5

  3. c)

    Khi nhân hai vế với cùng một số khác 00, ta được phương trình tương đương

  4. d)

    Khi cộng cùng một số vào hai vế, tập nghiệm thay đổi

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 14

Tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:

a) 2x+1x2=5\frac{2x+1}{x-2}=5

b) 4x+3x1=7\frac{4x+3}{x-1}=7

Trả lời:

Câu 15

Giải các phương trình sau:

a) x10=0x - 10 = 0

b) 3x+4=03x + 4 = 0

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 16

2,0 điểm

Giải phương trình, hệ phương trình sau:

  1. a)

    6x+3=23\frac{-6}{x+3}=\frac{2}{3}

  2. b)

    {2x+y=53x2y=11\begin{cases} 2x+y=5 \\ 3x-2y=11 \end{cases}

Câu 17

1,0 điểm

Cho tam giác ABC như Hình 2.

Tam giác ABC vuông tại B với góc A = 30° và cạnh BC = 3 cm (Hình 2)
  1. a)

    Viết tang góc A.

  2. b)

    Tính số đo cạnh AB.

HẾT
Đăng nhập để làm bài