Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Tân Sỏi, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, đơn thức nhiều biến là?

  1. A

    x22x+1\displaystyle x^{2} - 2x + 1

  2. B

    y2+5y+2\displaystyle -y^{2} + 5y + 2

  3. C

    12x2+y\displaystyle 12x^{2} + y

  4. D

    4a2.5b\displaystyle 4a^{2}.5b

Câu 2

Với A,BA, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (AB)2=A22ABB3\displaystyle (A - B)^{2} = A^{2} - 2AB - B^{3}

  2. B

    (A+B)2=A2+B2\displaystyle (A + B)^{2} = A^{2} + B^{2}

  3. C

    (AB)3=A3B3\displaystyle (A - B)^{3} = A^{3} - B^{3}

  4. D

    (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\displaystyle (A + B)^{3} = A^{3} + 3A^{2}B + 3AB^{2} + B^{3}

Câu 3

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

  2. B

    Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

  3. C

    Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

  4. D

    Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

Câu 4

Bậc của đơn thức 22x2y2z-2^{2}x^{2}y^{2}z là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng:

  1. A

    3600\displaystyle 360^{0}

  2. B

    1000\displaystyle 100^{0}

  3. C

    1800\displaystyle 180^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 6

Khai triển biểu thức (x+1)3(x + 1)^{3} ta được kết quả là:

  1. A

    x33x2+3x1\displaystyle x^{3} - 3x^{2} + 3x - 1

  2. B

    x3+3x2+3x+1\displaystyle x^{3} + 3x^{2} + 3x + 1

  3. C

    x3+9x2+3x+1\displaystyle x^{3} + 9x^{2} + 3x + 1

  4. D

    x39x2+3x1\displaystyle x^{3} - 9x^{2} + 3x - 1

Câu 7

Bậc của đa thức P=2x5x2y22x5+x3xy22025P = 2x^{5} - x^{2}y^{2} - 2x^{5} + x^{3} - xy^{2} - 2025 bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Đơn thức 9x3yz29x^{3}yz^{2} chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  1. A

    3x4yz2\displaystyle 3x^{4}yz^{2}

  2. B

    5x3y2z\displaystyle 5x^{3}y^{2}z

  3. C

    4x3yz3\displaystyle -4x^{3}yz^{3}

  4. D

    2x3z\displaystyle -2x^{3}z

Câu 9

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

  1. A

    Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

  2. B

    Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

  3. C

    Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

  4. D

    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Câu 10

Kết quả của phép tính (x+y)2(xy)2(x + y)^{2} - (x - y)^{2} bằng:

  1. A

    2x2\displaystyle 2x^{2}

  2. B

    2y2\displaystyle 2y^{2}

  3. C

    4xy\displaystyle 4xy

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

  1. A

    3cm;4cm;5cm\displaystyle 3\text{cm}; 4\text{cm}; 5\text{cm}

  2. B

    6cm;8cm;9cm\displaystyle 6\text{cm}; 8\text{cm}; 9\text{cm}

  3. C

    2cm;4cm;5cm\displaystyle 2\text{cm}; 4\text{cm}; 5\text{cm}

  4. D

    5cm;5cm;7cm\displaystyle 5\text{cm}; 5\text{cm}; 7\text{cm}

Câu 12

Kết quả của phép nhân (2x23yz+4xy2).(3xy)(2x^2 - 3yz + 4xy^2).(-3xy) bằng:

  1. A

    6x3y+9xy2z12x2y2\displaystyle 6x^3y + 9xy^2z - 12x^2y^2

  2. B

    6x3y+9xy2z12x2y3\displaystyle -6x^3y + 9xy^2z - 12x^2y^3

  3. C

    6x3y9xy2z12x2y2\displaystyle 6x^3y - 9xy^2z - 12x^2y^2

  4. D

    6x3y+9xy2z+12x2y2\displaystyle 6x^3y + 9xy^2z + 12x^2y^2

Câu 13

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2y-3x^2y?

  1. A

    2xy2\displaystyle 2xy^2

  2. B

    3xy\displaystyle 3xy

  3. C

    13x2y\displaystyle \frac{-1}{3}x^2y

  4. D

    3x2y2\displaystyle 3x^2y^2

Câu 14

Ta có x2+6xy+...=(x+3y)2x^2 + 6xy + ... = (x + 3y)^2 thì đơn thức phải điền vào chỗ chấm là:

  1. A

    9y\displaystyle 9y

  2. B

    4x2\displaystyle 4x^2

  3. C

    12x2\displaystyle 12x^2

  4. D

    (3y)2\displaystyle (3y)^2

Câu 15

Hình bình hành ABCDABCDOO là giao điểm của ACACBDBD. Biết OC=3cmOC = 3cm, khẳng định nào là đúng?

  1. A

    BD=6cm\displaystyle BD = 6cm

  2. B

    OB=3cm\displaystyle OB = 3cm

  3. C

    OA=6cm\displaystyle OA = 6cm

  4. D

    AC=6cm\displaystyle AC = 6cm

Câu 16

Hình vuông có đường chéo bằng 4cm4cm thì cạnh của nó bằng

  1. A

    2cm\displaystyle 2cm

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    8cm\displaystyle \sqrt{8}cm

  4. D

    4cm\displaystyle 4cm

Câu 17

Giá trị của đơn thức 2x2y2z32x^2y^2z^3 tại x=1,y=1,z=2x = -1, y = -1, z = -2 là:

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    16\displaystyle -16

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 18

Cho hình thang cân ABCDABCD (AB//CD)(AB // CD)D^=80\widehat{D} = 80^\circ. Tìm ABC^\widehat{ABC}

  1. A

    110\displaystyle 110^\circ

  2. B

    80\displaystyle 80^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    100\displaystyle 100^\circ

Câu 19

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=8cm,BC=6cmAB = 8cm, BC = 6cm. Các điểm M,N,P,QM, N, P, Q là trung điểm của các cạnh hình chữ nhật. Tổng diện tích các tam giác trong hình bên là:

Hình chữ nhật ABCD với các điểm M, N, P, Q là trung điểm các cạnh và các tam giác tô đậm ở bốn góc
  1. A

    24cm2\displaystyle 24cm^2

  2. B

    6cm2\displaystyle 6cm^2

  3. C

    12cm2\displaystyle 12cm^2

  4. D

    4cm2\displaystyle 4cm^2

Câu 20

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình thang

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình thoi

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      x(xy2)x(xy - 2)

    2. b)

      (3x3y36x2y212xy):3xy(3x^3y^3 - 6x^2y^2 - 12xy) : 3xy

  2. 2)

    Tính nhanh 992+2.99+199^2 + 2.99 + 1

Câu 2

1,5 điểm
  1. 1)

    Tìm đa thức AA biết:

    A+(x3xyz+3xz2)=y3xyz3xz2.A + (x^3 - xyz + 3xz^2) = y^3 - xyz - 3xz^2.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức: B=(x+1)2(x2)(x+2)B = (x + 1)^2 - (x - 2)(x + 2)

Câu 3

1,5 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Từ HH kẻ HDHD vuông góc với ABAB, HEHE vuông góc với ACAC.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác ADHEADHE là hình chữ nhật.

  2. b)

    Gọi OO là trung điểm của HCHC. Trên tia đối của tia OAOA lấy điểm GG sao cho OO là trung điểm của AGAG. Chứng minh ba điểm D,H,GD, H, G thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Cho các số x,yx, y thoả mãn x2+y23x3y+xy+3=0x^2 + y^2 - 3x - 3y + xy + 3 = 0. Tính giá trị của biểu thức: Q=(xy)2024+(x2)2025+y2026Q = (x - y)^{2024} + (x - 2)^{2025} + y^{2026}.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài