Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Tống Văn Trân, Ninh Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải là đơn thức?

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    2x2yz3\displaystyle -2x^{2}yz^{3}

  3. C

    2y2x\displaystyle \dfrac{2y^{2}}{x}

  4. D

    x2y2\displaystyle \dfrac{x^{2}y}{2}

Câu 2

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

  1. A

    5yz3\displaystyle -5yz - 3

  2. B

    2x+1y+1\displaystyle 2x + \dfrac{1}{y} + 1

  3. C

    x2+y2x+y3x\displaystyle \dfrac{x^{2}+y^{2}}{x+y} - 3x

  4. D

    x+x+1\displaystyle x + \sqrt{x} + 1

Câu 3

Giá trị của đa thức B=3x2y5xy2x2y3xyB = 3x^{2}y - 5xy - 2x^{2}y - 3xy tại x=3;y=12x = 3; y = -\dfrac{1}{2}

  1. A

    152\displaystyle \dfrac{15}{2}

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    15\displaystyle -15

  4. D

    332\displaystyle -\dfrac{33}{2}

Câu 4

Khi thay biểu thức thích hợp vào dấu * của biểu thức (x3y)(x+3y)=x2(x - 3y)(x + 3y) = x^{2} - * ta được

  1. A

    3y2\displaystyle 3y^{2}

  2. B

    9y2\displaystyle 9y^{2}

  3. C

    6y2\displaystyle 6y^{2}

  4. D

    y2\displaystyle y^{2}

Câu 5

Kết quả của phép chia 8x2n:2x58x^{2n} : 2x^{5}

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4x3n\displaystyle 4x^{3n}

  3. C

    4x2n5\displaystyle 4x^{2n-5}

  4. D

    4x2n+5\displaystyle 4x^{2n+5}

Câu 6

Cho tứ giác ABCDABCDA^=2x;B^=x;C^=700;D^=1400\hat{A} = 2x; \hat{B} = x; \hat{C} = 70^{0}; \hat{D} = 140^{0}. Số đo của B^\hat{B} bằng

  1. A

    1000\displaystyle 100^{0}

  2. B

    500\displaystyle 50^{0}

  3. C

    800\displaystyle 80^{0}

  4. D

    400\displaystyle 40^{0}

Câu 7

Tam giác ABCABC vuông tại AABC=13cmBC = 13cm. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Khi đó độ dài đoạn thẳng AMAM

  1. A

    6,5cm\displaystyle 6,5 cm

  2. B

    12cm\displaystyle 12 cm

  3. C

    13cm\displaystyle 13 cm

  4. D

    169cm\displaystyle 169 cm

Câu 8

Chọn khẳng định em cho là đúng.

  1. A

    Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

  2. B

    Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

  3. C

    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

  4. D

    Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Cho đa thức:

P=8xy25xy3xy2+2x2y+11xy23x2y23.P = -8xy^{2} - 5xy - 3xy^{2} + 2x^{2}y + 11xy^{2} - 3x^{2}y - \frac{2}{3}.

  1. a)

    Thu gọn đa thức P.P.

  2. b)

    Tìm Q biết: Q(4x5xy)=x2+12xy2y2.Q - (4x - 5xy) = -x^{2} + 12xy - 2y^{2}.

Câu 2

2,0 điểm

Thực hiện các phép tính:

  1. a)

    (3xy).(2xy27y2).(-3xy).(2xy^2 - 7y^2).

  2. b)

    (2x5y)2(2x+3y)(2x3y).(2x - 5y)^2 - (2x + 3y)(2x - 3y).

  3. c)

    (x2)3+(x+2)36x(x+2)(x2).(x - 2)^3 + (x + 2)^3 - 6x(x + 2)(x - 2).

  4. d)

    Tính nhanh: 98.10298.102

Câu 3

1,0 điểm

Khu vườn của nhà bác Trường có dạng hình vuông. Bác Trường muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (như hình bên). Biết diện tích mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2475 \text{ m}^2.

Sơ đồ khu vườn hình vuông cạnh x (m) với mảnh đất trồng rau hình chữ nhật ở góc, có kích thước 15 (m) và 10 (m)
  1. a)

    Viết biểu thức biểu thị chiều dài, chiều rộng và diện tích mảnh đất trồng rau.

  2. b)

    Tính kích thước xx của khu vườn hình vuông.

Câu 4

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB<ACAB < AC, đường cao AHAH. Từ HH kẻ HMABHM \perp AB (MABM \in AB), kẻ HNACHN \perp AC (NACN \in AC). Gọi II là trung điểm của HCHC, lấy KK trên tia AIAI sao cho II là trung điểm của AKAK.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác AHKCAHKC là hình bình hành.

  2. b)

    Biết MNMN cắt AHAH tại OO. Chứng minh MHACMH \parallel ACOMH^=HKC^\widehat{OMH} = \widehat{HKC}.

  3. c)

    Gọi DD là giao điểm của COCOAKAK. Chứng minh AK=3ADAK = 3AD.

Câu 5

1,0 điểm

Với các số thực x,y,zx, y, z thỏa mãn 0x,y,z20 \le x, y, z \le 2x+y+z=3x + y + z = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q=x2+y2+z2Q = x^2 + y^2 + z^2.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài