Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Nội Duệ, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y-3x^2y?

  1. A

    3x2yz\displaystyle 3x^2yz

  2. B

    5x2y\displaystyle 5x^2y

  3. C

    xy2\displaystyle xy^2

  4. D

    3x2z\displaystyle -3x^2z

Câu 2

Giá trị của biểu thức A=x2+6x+9A = x^2 + 6x + 9 tại x=7x = 7 bằng

  1. A

    1000\displaystyle 1000

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    10.000\displaystyle 10.000

Câu 3

Đơn thức BB thỏa mãn: 3xy.B=6x2y23xy.B = -6x^2y^2

  1. A

    2xy\displaystyle 2xy

  2. B

    3xy\displaystyle -3xy

  3. C

    12xy\displaystyle -\dfrac{1}{2}xy

  4. D

    2xy\displaystyle -2xy

Câu 4

Khi nhân đơn thức AA với đa thức B+CB + C ta được kết quả là

  1. A

    AB+C\displaystyle AB + C

  2. B

    B+AC\displaystyle B + AC

  3. C

    AB+BC\displaystyle AB + BC

  4. D

    AB+AC\displaystyle AB + AC

Câu 5

Bậc của đa thức x2y2+3xy2x2y25xyx^2y^2 + 3xy^2 - x^2y^2 - 5xy

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Kết quả phép chia đa thức 6x3+4x22x6x^3 + 4x^2 - 2x cho đơn thức (2x)(-2x)

  1. A

    3x22x+1\displaystyle 3x^2 - 2x + 1

  2. B

    3x2+2x+1\displaystyle -3x^2 + 2x + 1

  3. C

    3x22x+1\displaystyle -3x^2 - 2x + 1

  4. D

    3x22x1\displaystyle -3x^2 - 2x - 1

Câu 7

Khai triển (x+2y)2(x + 2y)^2 ta được:

  1. A

    x2+2xy+4y2\displaystyle x^2 + 2xy + 4y^2

  2. B

    x2+4y2\displaystyle x^2 + 4y^2

  3. C

    x2+4xy+2y2\displaystyle x^2 + 4xy + 2y^2

  4. D

    x2+4xy+4y2\displaystyle x^2 + 4xy + 4y^2

Câu 8

Kết quả của phép nhân (x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) bằng

  1. A

    x3+8\displaystyle x^3 + 8

  2. B

    x38\displaystyle x^3 - 8

  3. C

    x3+6\displaystyle x^3 + 6

  4. D

    x2+4\displaystyle x^2 + 4

Câu 9

Dạng rút gọn của biểu thức A=2x(3x1)6x(x+1)+(3+8x)A = 2x(3x - 1) - 6x(x + 1) + (3 + 8x)

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3x\displaystyle -3x

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

  1. A

    (ab)2=a22ab+b2\displaystyle (a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

  2. B

    (a+b)2=a2+2ab+b2\displaystyle (a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

  3. C

    a2b2=(a+b)(ab)\displaystyle a^2 - b^2 = (a + b)(a - b)

  4. D

    (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\displaystyle (a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

Câu 11

Kết quả phép nhân (x+3)(x3)(x + 3)(x - 3) bằng

  1. A

    x2+9\displaystyle x^2 + 9

  2. B

    x29\displaystyle x^2 - 9

  3. C

    6x2\displaystyle 6 - x^2

  4. D

    x2+9\displaystyle -x^2 + 9

Câu 12

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

  1. A

    5\displaystyle -\sqrt{5}

  2. B

    5x3y2\displaystyle 5x^3y - 2

  3. C

    x2y+2y\displaystyle \sqrt{x^2y} + 2y

  4. D

    x\displaystyle x

Câu 13

Tổng của đa thức 4xy4x - y2x+y2x + y là:

  1. A

    2x\displaystyle 2x

  2. B

    6x\displaystyle 6x

  3. C

    2x2y\displaystyle 2x - 2y

  4. D

    6x+2y\displaystyle 6x + 2y

Câu 14

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB. Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A

    AB2+AC2=BC2\displaystyle AB^2 + AC^2 = BC^2

  2. B

    AB2+BC2=AC2\displaystyle AB^2 + BC^2 = AC^2

  3. C

    AC2+BC2=AB2\displaystyle AC^2 + BC^2 = AB^2

  4. D

    AB2AC2=BC2\displaystyle AB^2 - AC^2 = BC^2

Câu 15

Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

  1. A

    AB//CD,AC=BD\displaystyle AB // CD, AC = BD

  2. B

    A^=C^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{C}

  3. C

    AB=CD\displaystyle AB = CD

  4. D

    A^=C^;B^=D^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{C}; \widehat{B} = \widehat{D}

Câu 16

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật

  2. B

    Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

  3. C

    Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

  4. D

    Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 17

Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình chữ nhật

Câu 18

Tứ giác ABCDABCD trong hình vẽ sau là hình gì?

Tứ giác ABCD với hai đường chéo AC và BD vuông góc tại giao điểm
  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thang cân

Câu 19

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

  2. B

    Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là hình bình hành

  3. C

    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

  4. D

    Tứ giác vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật thì là hình vuông

Câu 20

Tứ giác ABCDABCDA^=80,B^=130,C^=120\widehat{A} = 80^{\circ}, \widehat{B} = 130^{\circ}, \widehat{C} = 120^{\circ}. Số đo của góc DD là:

  1. A

    80\displaystyle 80^{\circ}

  2. B

    40\displaystyle 40^{\circ}

  3. C

    70\displaystyle 70^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính: 3x2y(3x2xy2)3x^2y(3x^2 - xy^2)

  2. b)

    Tìm đa thức MM, biết M+(x22xy+3)=x2xy+7M + (x^2 - 2xy + 3) = x^2 - xy + 7

  3. c)

    Rút gọn biểu thức: P=(x2)(x+2)(x2)2P = (x - 2)(x + 2) - (x - 2)^2

  4. d)

    Tìm xx biết: 2x(3x+1)+x(56x)=142x(3x + 1) + x(5 - 6x) = 14

Câu 2

0,5 điểm

Bảng tính giá điện được cho như sau (minh họa):

Từ 0 đến 50 kWh: 2 000 đồng / 1kWh

Từ 51 kWh – 100 kWh: giá 2 500 đồng /1kWh

Từ 101 kWh - 200 kWh: giá 3 000 đồng /1kWh

Từ 201 kWh : giá 4 000 đồng /1 kWh

Nhà Bình sử dụng hết xx kWh (x>200x > 200). Viết đa thức thu gọn biến xx biểu thị số tiền nhà Bình phải trả.

    Câu 3

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), gọi II là trung điểm của BCBC. Kẻ IEACIE \perp AC tại EE, kẻ IFABIF \perp AB tại FF.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác AEIFAEIF là hình chữ nhật.

    2. b)

      Chứng minh ΔIAB\Delta IAB là tam giác cân.

    3. c)

      FCFC cắt AIAI tại GG, BGBG cắt FIFI tại OO. Chứng minh OO là trung điểm của đoạn thẳng IFIF.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài