Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường TH&THCS Vạn An, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?

  1. A

    2xy\displaystyle \frac{2x}{y}

  2. B

    3xy2\displaystyle -\sqrt{3}xy^2

  3. C

    2xy+1\displaystyle 2xy+1

  4. D

    3xy\displaystyle 3\sqrt{xy}

Câu 2

Giá trị của biểu thức A=4x2+4x+1A=4x^2+4x+1 tại x=12x=\frac{1}{2} bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Đơn thức AA thoả mãn: xy.A=2xy2xy.A=2xy^2

  1. A

    2xy\displaystyle 2xy

  2. B

    y\displaystyle y

  3. C

    2y\displaystyle 2y

  4. D

    2xy\displaystyle 2xy

Câu 4

Bậc của đơn thức 32x2y2z-3^2x^2y^2z

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 5

Bậc của đa thức M=2x2y2+3x2x2y24xy+1M=2x^2y^2+3x-2x^2y^2-4xy+1 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Kết quả phép tính (x2y)(x+2y)(x-2y)(x+2y)

  1. A

    x4y2\displaystyle x-4y^2

  2. B

    x22y2\displaystyle x^2-2y^2

  3. C

    x2+4y2\displaystyle x^2+4y^2

  4. D

    x24y2\displaystyle x^2-4y^2

Câu 7

Đơn thức 10a3b210a^3b^2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  1. A

    11ab\displaystyle -11ab

  2. B

    5a4b2\displaystyle 5a^4b^2

  3. C

    10ab3\displaystyle 10ab^3

  4. D

    5a3b2c\displaystyle 5a^3b^2c

Câu 8

Kết quả của phép nhân 3x(x+y)y(3x3y)3x(x+y)-y(3x-3y) bằng

  1. A

    3x23y2\displaystyle 3x^2-3y^2

  2. B

    3x26xy+3y2\displaystyle 3x^2-6xy+3y^2

  3. C

    3x2+3y2\displaystyle 3x^2+3y^2

  4. D

    3x2+y2\displaystyle 3x^2+y^2

Câu 9

Để đơn thức 3x3y-3x^3y chia hết cho đơn thức 3xyn-3xy^n thì nn bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Hình bình hành ABCD có 2 đường chéo AC và BD bằng nhau. Khi đó ABCD là hình gì?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình thang cân

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình vuông

Câu 11

Giá trị của đa thức M=5x2y+2xy23x2yM=5x^2y+2xy^2-3x^2y tại x=2,y=2x=2, y=-2

  1. A

    32\displaystyle -32

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 12

Đẳng thức đúng là

  1. A

    (2x+5y)(2x5y)=4x225y2\displaystyle (2x+5y)(2x-5y)=4x^2-25y^2

  2. B

    (2x+5y)(2x5y)=2x25y2\displaystyle (2x+5y)(2x-5y)=2x^2-5y^2

  3. C

    (2x5y)2=4x225y2\displaystyle (2x-5y)^2=4x^2-25y^2

  4. D

    (2x+5y)2=4x2+25y2\displaystyle (2x+5y)^2=4x^2+25y^2

Câu 13

Đơn thức thích hợp điền vào chỗ (...) trong đẳng thức (2x3)2=4x2.....+9(2x-3)^2=4x^2-.....+9

  1. A

    12x\displaystyle 12x

  2. B

    6x\displaystyle -6x

  3. C

    6x\displaystyle 6x

  4. D

    12x\displaystyle -12x

Câu 14

Cho tứ giác MNPQMNPQ, biết M^=65,P^=105,Q^=100\widehat{M}=65^\circ, \widehat{P}=105^\circ, \widehat{Q}=100^\circ. Số đo góc NN

  1. A

    80\displaystyle 80^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    50\displaystyle 50^\circ

Câu 15

Hình thang MNPQ với MN//PQMN // PQ là hình thang cân nếu có

  1. A

    MN=PQ\displaystyle MN=PQ

  2. B

    MQ=PN\displaystyle MQ=PN

  3. C

    M^=N^\displaystyle \widehat{M}=\widehat{N}

  4. D

    M^=Q^\displaystyle \widehat{M}=\widehat{Q}

Câu 16

Tứ giác ABCD là hình thoi khi

  1. A

    AB=BC=CD=DA\displaystyle AB=BC=CD=DA

  2. B

    A^=B^=90\widehat{A}=\widehat{B}=90^\circAB//CDAB // CD

  3. C

    A^=B^=C^=90\displaystyle \widehat{A} = \widehat{B} = \widehat{C} = 90^{\circ}

  4. D

    A^=B^;AB=CD\displaystyle \widehat{A} = \widehat{B}; AB = CD

Câu 17

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên, biết ADC^=60\widehat{ADC} = 60^{\circ}. Khi đó, giá trị của x là

hình thoi ABCD với đường chéo AC, góc ADC bằng 60 độ và góc x tại đỉnh A
  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    150\displaystyle 150^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 18

Cho hình vuông ABCD. Chọn câu SAI.

  1. A

    AC=BD\displaystyle AC = BD

  2. B

    ACBD\displaystyle AC \perp BD

  3. C

    BAC^=90\displaystyle \widehat{BAC} = 90^{\circ}

  4. D

    ABC^=90\displaystyle \widehat{ABC} = 90^{\circ}

Câu 19

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

  1. A

    Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

  2. B

    Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là hình bình hành

  3. C

    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

  4. D

    Tứ giác vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật thì là hình vuông

Câu 20

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm BC, biết BC=10cmBC = 10cm. Độ dài AM là

  1. A

    10cm\displaystyle 10cm

  2. B

    5cm\displaystyle 5cm

  3. C

    10cm\displaystyle \sqrt{10}cm

  4. D

    20cm\displaystyle 20cm

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      xy(x2xy+y2)xy(x^{2} - xy + y^{2})

    2. b)

      (6x4y38x3y4+3xy):3xy(6x^{4}y^{3} - 8x^{3}y^{4} + 3xy) : 3xy

  2. 2)

    Tính nhanh: 20252+202622050.20262025^{2} + 2026^{2} - 2050.2026

Câu 22

1,0 điểm
  1. 1)

    Tìm đa thức MM, biết M5x2+xyz=xy+2x23xy+5M - 5x^{2} + xyz = xy + 2x^{2} - 3xy + 5

  2. 2)

    Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

    P=(2x+3)2+(2x3)22(2x+3)(2x3)P = (2x + 3)^{2} + (2x - 3)^{2} - 2(2x + 3)(2x - 3)

Câu 23

1,5 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<ACAB < AC và đường trung tuyến AM. Từ M kẻ MN vuông góc với AC tại N và kẻ MP vuông góc với AB tại P

  1. a)

    Tứ giác APMN là hình gì? Vì sao?

  2. b)

    Trên tia đối của tia NM lấy điểm Q sao cho N là trung điểm của MQ. Trên tia đối của tia PM lấy điểm K sao cho P là trung điểm của MK. Chứng minh 3 điểm Q, A, K thẳng hàng.

Câu 24

1,0 điểm

Trên một đoạn sông thẳng, xuất phát cùng lúc từ một bến thuyền, thuyền đi xuôi dòng với tốc độ x+3x + 3 km/h, ca nô đi ngược dòng với tốc độ 2x32x - 3 km/h.

  1. a)

    Viết đa thức biểu thị khoảng cách giữa chúng sau khoảng thời gian yy giờ kể từ khi rời bến?

  2. b)

    Tính khoảng cách giữa hai phương tiện sau khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi rời bến biết vận tốc của thuyền khi đi xuôi dòng là 1313 km/h?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài