Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường TH & THCS Phúc Sơn I, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức?

  1. A

    x2+2xy\displaystyle x^2+2\sqrt{xy}

  2. B

    12x2y\displaystyle 12x^2y

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    x2y+3xy+1\displaystyle x^2y+3xy+1

Câu 2

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 34x2y3-\dfrac{3}{4}x^2y^3?

  1. A

    34x3y2\displaystyle -\dfrac{3}{4}x^3y^2

  2. B

    y3x2\displaystyle y^3x^2

  3. C

    x2y\displaystyle x^2y

  4. D

    3x2y3z\displaystyle 3x^2y^3z

Câu 3

Đơn thức 10x3y2z310x^3y^2z^3 chia hết cho đơn thức nào?

  1. A

    5x3y3z2\displaystyle 5x^3y^3z^2

  2. B

    2x4y2z\displaystyle -2x^4y^2z

  3. C

    9x3yz2\displaystyle -9x^3yz^2

  4. D

    2x3y3z3\displaystyle 2x^3y^3z^3

Câu 4

Kết quả khai triển biểu thức (x2)2(x-2)^2

  1. A

    x2+2x+4\displaystyle x^2+2x+4

  2. B

    x2+4x+4\displaystyle x^2+4x+4

  3. C

    x22x+4\displaystyle x^2-2x+4

  4. D

    x24x+4\displaystyle x^2-4x+4

Câu 5

Cho tứ giác ABCDABCD, biết A^=80\widehat{A}=80^{\circ}; B^=65\widehat{B}=65^{\circ}; C^=110\widehat{C}=110^{\circ}. Số đo D^\widehat{D}

  1. A

    105\displaystyle 105^{\circ}

  2. B

    75\displaystyle 75^{\circ}

  3. C

    65\displaystyle 65^{\circ}

  4. D

    85\displaystyle 85^{\circ}

Câu 6

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình chữ nhật

Câu 7

Hình bình hành ABCDABCDA^=65\widehat{A}=65^{\circ}. Số đo C^\widehat{C}

  1. A

    95\displaystyle 95^{\circ}

  2. B

    125\displaystyle 125^{\circ}

  3. C

    115\displaystyle 115^{\circ}

  4. D

    65\displaystyle 65^{\circ}

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAMM là trung điểm của BCBC, biết BC=10BC=10 cm. Khi đó AMAM bằng

  1. A

    1010 cm

  2. B

    55 cm

  3. C

    10\sqrt{10} cm

  4. D

    2020 cm

Câu 9

Viết biểu thức 25x220xy+4y225x^2-20xy+4y^2 dưới dạng bình phương của một hiệu

  1. A

    (5x2y)2\displaystyle (5x-2y)^2

  2. B

    (2x5y)2\displaystyle (2x-5y)^2

  3. C

    (25x4y)2\displaystyle (25x-4y)^2

  4. D

    (5x+2y)2\displaystyle (5x+2y)^2

Câu 10

Cho tứ giác ABCDABCDA^=50\widehat{A}=50^{\circ}; B^=117\widehat{B}=117^{\circ}; C^=71\widehat{C}=71^{\circ}. Số đo góc ngoài tại đỉnh DD bằng

  1. A

    113\displaystyle 113^{\circ}

  2. B

    107\displaystyle 107^{\circ}

  3. C

    58\displaystyle 58^{\circ}

  4. D

    83\displaystyle 83^{\circ}

Câu 11

Có bao nhiêu giá trị xx thỏa mãn (2x1)2(5x5)2=0(2x-1)^2-(5x-5)^2=0

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Giá trị của đa thức xy+2x2y+x4yxy+2x^2y+x^4y tại x=y=1x=y=-1

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 13

Phần biến của đơn thức z4y3-z^4y^3

  1. A

    z4y3\displaystyle -z^4y^3

  2. B

    z4y3\displaystyle z^4y^3

  3. C

    z3y4\displaystyle z^3y^4

  4. D

    z3y4\displaystyle -z^3y^4

Câu 14

Hình thang cân là hình thang có:

  1. A

    Hai cạnh đáy bằng nhau

  2. B

    Hai góc kề một đáy bằng nhau

  3. C

    Hai góc kề cạnh bên bằng nhau

  4. D

    Hai cạnh bên song song

Câu 15

Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?

  1. A

    Hai cạnh kề bằng nhau

  2. B

    Có một cặp cạnh đối bằng nhau

  3. C

    Có các cặp cạnh đối bằng nhau

  4. D

    Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 16

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (x3y)2=x29y2\displaystyle (x - 3y)^2 = x^2 - 9y^2

  2. B

    (x4y)2=x24xy+4y2\displaystyle (x - 4y)^2 = x^2 - 4xy + 4y^2

  3. C

    (xy)2=x2+2xy+y2\displaystyle (x - y)^2 = x^2 + 2xy + y^2

  4. D

    (x+4y)2=x2+8xy+16y2\displaystyle (x + 4y)^2 = x^2 + 8xy + 16y^2

Câu 17

Thu gọn đa thức (5x2y3xy2)+(4x2y7xy2)(-5x^2y - 3xy^2) + (4x^2y - 7xy^2) ta được

  1. A

    x2y10xy2\displaystyle -x^2y - 10xy^2

  2. B

    x2y+10xy2\displaystyle x^2y + 10xy^2

  3. C

    8x2y\displaystyle -8x^2y

  4. D

    4xy2\displaystyle -4xy^2

Câu 18

Kết quả của phép nhân (x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4) bằng

  1. A

    x2+4\displaystyle x^2 + 4

  2. B

    x38\displaystyle x^3 - 8

  3. C

    x3+6\displaystyle x^3 + 6

  4. D

    x3+8\displaystyle x^3 + 8

Câu 19

Xác định hằng số aa để các đơn thức axy3axy^3, 4xy3-4xy^3, 7xy37xy^3 có tổng bằng 6xy36xy^3

  1. A

    5

  2. B

    1

  3. C

    9

  4. D

    3

Câu 20

Giá trị của đa thức x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2 tại x=1,y=3x = -1, y = -3

  1. A

    16

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    8

  4. D

    4

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

3,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

    1. a)

      2x(x+6y)2x(x + 6y)

    2. b)

      732+272+54.7373^2 + 27^2 + 54.73

    3. c)

      (3x3y415x2y+33xy2):3xy(3x^3y^4 - 15x^2y + 33xy^2) : 3xy

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức sau:

    A=(x+2)2(x2)212A = (x + 2)^2 - (x - 2)^2 - 12

Câu 22

2,0 điểm

Cho tam giác nhọn ABCABCAB<BCAB < BC. Từ trung điểm MM của cạnh ABAB kẻ đường thẳng song song với BCBC cắt cạnh ACAC tại NN. Trên cạnh BCBC lấy điểm DD sao cho BD=MNBD = MN.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác BMNDBMND là hình bình hành.

  2. b)

    Kẻ đường cao AH(HBC)AH (H \in BC) của tam giác ABCABC. Chứng minh tam giác AMHAMH cân.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài