Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 — Trường PTDTBT THCS Đinh Ruối, Gia LaiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

  1. A

    5x+1\displaystyle 5x + 1

  2. B

    5x\displaystyle 5 - \sqrt{x}

  3. C

    1xy\displaystyle \frac{1}{x - y}

  4. D

    7xy\displaystyle 7xy

Câu 2

Hệ số của đơn thức 2xy2-2xy^{2}

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

  1. A

    11x\displaystyle 11x

  2. B

    x\displaystyle x

  3. C

    x+1\displaystyle x + 1

  4. D

    10x2\displaystyle 10x^{2}

Câu 4

Đa thức 12x2y+42x112x^{2}y + 42x - 1 có số hạng tử là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    42\displaystyle 42

Câu 5

Hằng đẳng thức nào sau đây có thể đưa được về dạng bình phương của một tổng?

  1. A

    x2+6x+9\displaystyle x^{2} + 6x + 9

  2. B

    4x24x+1\displaystyle 4x^{2} - 4x + 1

  3. C

    x3+3x2y+3xy2+y3\displaystyle x^{3} + 3x^{2}y + 3xy^{2} + y^{3}

  4. D

    x24\displaystyle x^{2} - 4

Câu 6

Khai triển hằng đẳng thức (2x1)2(2x - 1)^{2} ta được kết quả là

  1. A

    2x24x+1\displaystyle 2x^{2} - 4x + 1

  2. B

    4x24x+1\displaystyle 4x^{2} - 4x + 1

  3. C

    2x2+4x+1\displaystyle 2x^{2} + 4x + 1

  4. D

    4x2+4x+1\displaystyle 4x^{2} + 4x + 1

Câu 7

Hằng đẳng thức A2B2=(AB)(A+B)A^{2} - B^{2} = (A - B)(A + B) có tên là

  1. A

    bình phương của một tổng

  2. B

    tổng hai bình phương

  3. C

    bình phương của một hiệu

  4. D

    hiệu hai bình phương

Câu 8

Biểu thức (x+y)(x2xy+y2)(x + y)(x^{2} - xy + y^{2}) bằng

  1. A

    (xy)3\displaystyle (x - y)^{3}

  2. B

    (x+y)3\displaystyle (x + y)^{3}

  3. C

    x3y3\displaystyle x^{3} - y^{3}

  4. D

    x3+y3\displaystyle x^{3} + y^{3}

Câu 9

Cho hình chóp tam giác đều A.BCDA.BCD như hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào sau đây là đường cao của hình chóp?

Hình chóp tam giác đều A.BCD
  1. A

    BN\displaystyle BN

  2. B

    AM\displaystyle AM

  3. C

    AP\displaystyle AP

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 10

Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCDS.ABCD (hình bên dưới) gồm diện tích những mặt nào?

Hình chóp S.ABCD
hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau
  1. A

    Mặt SABSAB, SBCSBC, SCDSCD, SDASDA

  2. B

    Mặt SBCSBC, ABCDABCD, SABSAB

  3. C

    Mặt SABSAB, SADSAD, SBCSBC, ABCDABCD

  4. D

    Mặt ABCD

Câu 11

Trường hợp nào? độ dài ba cạnh sau đây là ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    10cm;7cm;8cm\displaystyle 10\mathrm{cm}; 7\mathrm{cm}; 8\mathrm{cm}

  2. B

    3cm;6cm;7cm\displaystyle 3\mathrm{cm}; 6\mathrm{cm}; 7\mathrm{cm}

  3. C

    11cm;6cm;7cm\displaystyle 11\mathrm{cm}; 6\mathrm{cm}; 7\mathrm{cm}

  4. D

    3cm;4cm;5cm\displaystyle 3\mathrm{cm}; 4\mathrm{cm}; 5\mathrm{cm}

Câu 12

Tứ giác ABCD có A^+C^=900\widehat{A} + \widehat{C} = 90^{0} thì B^+D^=?\widehat{B} + \widehat{D} = ?

  1. A

    B^+D^=1800\displaystyle \widehat{B} + \widehat{D} = 180^{0}

  2. B

    B^+D^=1000\displaystyle \widehat{B} + \widehat{D} = 100^{0}

  3. C

    B^+D^=900\displaystyle \widehat{B} + \widehat{D} = 90^{0}

  4. D

    B^+D^=3600\displaystyle \widehat{B} + \widehat{D} = 360^{0}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hai đa thức A=x2y+2xyA = x^{2}y + 2xyB=xyB = xy

  1. a)

    Khi x = 0 và y = 1 thì A = 0

  2. b)

    Khi x = 0 và y = 1 thì B = 1

  3. c)

    Khi x = 1 và y = 1 thì A = B

  4. d)

    Khi x = -1 và y = 1 thì A = B

Câu 2

Cho tứ giác ABCD nếu

  1. a)

    Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

  2. b)

    Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành

  3. c)

    Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

  4. d)

    Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tổng các hệ số khi khai triển hằng đẳng thức (2x1)2(2x - 1)^{2} là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 1010 (m). Người ta mở rộng thêm mỗi cạnh là 55 (m) thì diện tích của mảnh đất sau khi tăng là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao SO (như hình vẽ). Biết AB=16 cmAB = 16\text{ cm}, SA=20 cmSA = 20\text{ cm} Cho biết tổng độ dài hai cạnh SB, A

hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao SO
Trả lời:

Câu 4

Hình chóp S.ABCD (ở câu 3) có tất cả mấy mặt?

hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
kim tự tháp Ai Cập Giza
  1. a)

    Thu gọn đa thức: P=2x2yxy+2x2y+xy+1P = 2x^{2}y - xy + 2 - x^{2}y + xy + 1

  2. b)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử (3x+1)2(3x1)2(3x+1)^{2} - (3x-1)^{2}

Câu 2

1,0 điểm

Kim tự tháp Ai Cập Giza có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao khoảng 147m và đáy là hình vuông khoảng 230m. Em hãy tính thể tích của kim tự tháp Giza?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài