Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Nguyễn Công Trứ, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?

  1. A

    8xy+3x\displaystyle 8xy + 3x

  2. B

    8xy\displaystyle 8xy

  3. C

    xy3x\displaystyle xy - 3x

  4. D

    xy\displaystyle \sqrt{xy}

Câu 2

Đơn thức thu gọn của 2x.3yz2-2x.3yz^2 là:

  1. A

    6xy2z\displaystyle -6xy^2z

  2. B

    6xyz\displaystyle 6xyz

  3. C

    6xyz2\displaystyle -6xyz^2

  4. D

    6x2yz\displaystyle -6x^2yz

Câu 3

Đa thức A=5x3y+2xy3A = 5x^3y + 2xy - 3 có bậc là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Kết quả của phép tính 2x.(xy)2x.(x - y) là:

  1. A

    2x22xy\displaystyle 2x^2 - 2xy

  2. B

    2x2y\displaystyle 2x^2 - y

  3. C

    x22xy\displaystyle x^2 - 2xy

  4. D

    2x2xy\displaystyle 2x - 2xy

Câu 5

Kết quả của 2x2y+3x2y2x^2y + 3x^2y là:

  1. A

    6x2y\displaystyle 6x^2y

  2. B

    5x2y\displaystyle -5x^2y

  3. C

    6x2y\displaystyle -6x^2y

  4. D

    5x2y\displaystyle 5x^2y

Câu 6

Đơn thức 8x3y2z3t2-8x^3y^2z^3t^2 chia hết cho đơn thức nào?

  1. A

    2x3y3z3t3\displaystyle 2x^3y^3z^3t^3

  2. B

    4x4y2zt\displaystyle 4x^4y^2zt

  3. C

    9x3yz2t\displaystyle 9x^3yz^2t

  4. D

    2x3y2z2t3\displaystyle 2x^3y^2z^2t^3

Câu 7

Đơn thức điền vào chỗ chấm trong đẳng thức (x2)3=x3...+12x8(x - 2)^3 = x^3 - ... + 12x - 8 là:

  1. A

    6x2\displaystyle -6x^2

  2. B

    2x2\displaystyle -2x^2

  3. C

    2x2\displaystyle 2x^2

  4. D

    6x2\displaystyle 6x^2

Câu 8

Kết quả phân tích đa thức x34xx^3 - 4x thành nhân tử là:

  1. A

    x(x2+4)\displaystyle x(x^2 + 4)

  2. B

    x(x2)(x+2)\displaystyle x(x - 2)(x + 2)

  3. C

    x(x+2)\displaystyle x(x + 2)

  4. D

    x(x2)\displaystyle x(x - 2)

Câu 9

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  1. A

    x2x=x+x2\displaystyle x^2 - x = -x + x^2

  2. B

    x(x1)=xx2\displaystyle x(x - 1) = x - x^2

  3. C

    (ab)2=(ba)2\displaystyle (a - b)^2 = -(b - a)^2

  4. D

    a2=2a\displaystyle a - 2 = 2 - a

Câu 10

Khai triển (x7)2(x - 7)^2 ta được:

  1. A

    x22x+7\displaystyle x^2 - 2x + 7

  2. B

    x22x+49\displaystyle x^2 - 2x + 49

  3. C

    x214x+7\displaystyle x^2 - 14x + 7

  4. D

    x214x+49\displaystyle x^2 - 14x + 49

Câu 11

Quan sát các hình vẽ bên dưới và cho biết hình nào là tứ giác lồi?

Hình 1 - Tứ giác ABCD

Hình 1

Hình 2 - Tứ giác MNPQ

Hình 2

Hình 3 - Tứ giác DEFG

Hình 3

  1. A

    Hình 2

  2. B

    Hình 1

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 2 và 3

Câu 12

Một mảnh vườn hình chữ nhật ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao cũng là hình chữ nhật có kích thước như hình bên, phần đất còn lại dùng để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức tính diện tích phần đất trồng rau là:

Mảnh vườn hình chữ nhật kích thước $5y$ và $2x+3y$ chứa ao hình chữ nhật kích thước $x$ và $x+y$, phần tô đậm là phần trồng rau
  1. A

    5y(2x+3y)x(x+y)\displaystyle 5y(2x + 3y) - x(x + y)

  2. B

    x(x+y)5y(2x+3y)\displaystyle x(x + y) - 5y(2x + 3y)

  3. C

    x(x+y)\displaystyle x(x + y)

  4. D

    5y(2x+3y)\displaystyle 5y(2x + 3y)

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    2x(2xy5x2+4)2x(2xy - 5x^2 + 4).

  2. b)

    (18x3y26x3y12x2y2):6x2y(18x^3y^2 - 6x^3y - 12x^2y^2) : 6x^2y.

Câu 14

1,0 điểm

Cho hai đa thức A=x23xy+1A = x^2 - 3xy + 1B=2x27xy5B = 2x^2 - 7xy - 5.

  1. a)

    Tính A+BA + B.

  2. b)

    Tìm đa thức CC biết C=BAC = B - A.

Câu 15

2,0 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

  1. a)

    x28xx^2 - 8x

  2. b)

    18x31 - 8x^3

  3. c)

    x2y2+10x10yx^2 - y^2 + 10x - 10y

  4. d)

    (x2+x)22(x2+x)y+y216(x^2 + x)^2 - 2(x^2 + x)y + y^2 - 16

Câu 16

1,0 điểm

Cho biểu thức A=(x3)2+(x+1)210A = (x - 3)^2 + (x + 1)^2 - 10.

  1. a)

    Thu gọn biểu thức.

  2. b)

    Tính giá trị của biểu thức AA tại x=2x = 2.

Câu 17

0,5 điểm

Tìm các số thực x,yx, y thỏa mãn:

x2+26y210xy+14x76y+58=0x^2 + 26y^2 - 10xy + 14x - 76y + 58 = 0

    Câu 18

    0,5 điểm

    Tính số đo xx trong hình sau:

    Tứ giác $ABCD$ với $\widehat{A}=80^0$, $\widehat{B}=125^0$, $\widehat{D}=70^0$ và $\widehat{C}=x$
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài