Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Châu Văn Liêm, Cần Thơ

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần B. Tự luận5 câu · 6,0 điểm

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

  1. A

    x+2y\displaystyle x + 2y

  2. B

    (1+x)x3\displaystyle (1 + x)x^{3}

  3. C

    3xy2z5\displaystyle 3xy^{2}z^{5}

  4. D

    x22xy\displaystyle x^{2} - 2xy

Câu 2

Kết quả phép chia 5x4:x25x^{4} : x^{2} bằng:

  1. A

    5x2\displaystyle 5x^{2}

  2. B

    5x\displaystyle 5x

  3. C

    5x6\displaystyle 5x^{6}

  4. D

    15x2\displaystyle \frac{1}{5}x^{2}

Câu 3

Phân tích đa thức x39xx^{3} - 9x thành nhân tử ta được:

  1. A

    x(x9)\displaystyle x(x - 9)

  2. B

    x(x+3)(x3)\displaystyle x(x + 3)(x - 3)

  3. C

    x(x+9)(x9)\displaystyle x(x + 9)(x - 9)

  4. D

    x(x2+9)\displaystyle x(x^{2} + 9)

Câu 4

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz-3x^{2}yz

  1. A

    23x2yz\displaystyle \frac{2}{3}x^{2}yz

  2. B

    3xyz\displaystyle -3xyz

  3. C

    32yzx2\displaystyle \frac{3}{2}yzx^{2}

  4. D

    4x2y\displaystyle 4x^{2}y

Câu 5

Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.

  1. A

    (A+B)3=A3+2A2B+2AB2+B3\displaystyle (A + B)^{3} = A^{3} + 2A^{2}B + 2AB^{2} + B^{3}

  2. B

    A3B3=(A+B)(A22AB+B2)\displaystyle A^{3} - B^{3} = (A + B)(A^{2} - 2AB + B^{2})

  3. C

    (A+B)2=B2+2AB+A2\displaystyle (A + B)^{2} = B^{2} + 2AB + A^{2}

  4. D

    A2B2=(A+B)(BA)\displaystyle A^{2} - B^{2} = (A + B)(B - A)

Câu 6

Đơn thức 4x3y4z4x^{3}y^{4}z có bậc là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 7

Kết quả của phép nhân (x1)(x+1)(x - 1)(x + 1)

  1. A

    x22\displaystyle x^{2} - 2

  2. B

    x21\displaystyle x^{2} - 1

  3. C

    x2+1\displaystyle x^{2} + 1

  4. D

    x2+2\displaystyle x^{2} + 2

Câu 8

Giá trị của biểu thức A=xy2+x2y+2xy2x2yA = xy^{2} + x^{2}y + 2xy^{2} - x^{2}y tại x=2x = -2y=1y = -1

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 9

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

  1. A

    Tam giác cân

  2. B

    Hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Tam giác đều

Câu 10

Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ. Khi đó cạnh bên của hình chóp là

  1. A

    SM

  2. B

    MN

  3. C

    MP

  4. D

    MQ

Câu 11

Trong các miếng bìa ở hình 1; hình 2; hình 3; hình 4 (thứ tự trái sang phải) miếng bìa nào có thể gấp lại để được hình chóp tam giác đều?

Miếng bìa hình 1
Miếng bìa hình 2
Miếng bìa hình 3
Miếng bìa hình 4
  1. A

    Hình 4

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 1

Câu 12

Cho tứ giác ABCD, tổng số đo các góc của tứ giác là:

  1. A

    3000\displaystyle 300^{0}

  2. B

    2700\displaystyle 270^{0}

  3. C

    1800\displaystyle 180^{0}

  4. D

    3600\displaystyle 360^{0}

Câu 13

Cho tam giác ABCABC vuông tại A, theo định lí Pythagore thì khẳng định đúng là

  1. A

    AB2=AC2+BC2\displaystyle AB^{2} = AC^{2} + BC^{2}

  2. B

    AB2+AC2=BC2\displaystyle AB^{2} + AC^{2} = BC^{2}

  3. C

    AC2=AB2+BC2\displaystyle AC^{2} = AB^{2} + BC^{2}

  4. D

    AB2AC2=BC2\displaystyle AB^{2} - AC^{2} = BC^{2}

Câu 14

Tìm tứ giác lồi trong các hình sau:

Hình 1 - tứ giác ABCD

Hình 1

Hình 2 - tứ giác EFGH

Hình 2

Hình 3 - ngũ giác JKLM I

Hình 3

Hình 4 - tam giác PNO

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 4

Câu 15

Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC= 12cm, BC= 13cm. Độ dài cạnh AB bằng

  1. A

    12,5cm

  2. B

    313cm

  3. C

    25cm

  4. D

    5cm

Câu 16

Tứ giác ABCD có A^=550;B^=1100;D^=750\widehat{A}=55^{0}; \widehat{B}=110^{0}; \widehat{D}=75^{0}. Số đo góc C^\widehat{C}

  1. A

    1500\displaystyle 150^{0}

  2. B

    1200\displaystyle 120^{0}

  3. C

    1600\displaystyle 160^{0}

  4. D

    1000\displaystyle 100^{0}

Phần B. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Cho đa thức A=3x2y4xy2x2y+2xy+1A=3x^{2}y-4xy-2x^{2}y+2xy+1.

  1. a)

    Thu gọn đa thức A.

  2. b)

    Tính giá trị của đa thức A tại x=2,y=1x=2, y=-1.

Câu 18

1,5 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. a)

    (x+2024)2(x+2023)2(x+2024)^{2}-(x+2023)^{2}.

  2. b)

    5x(xy)+7x7y5x(x-y)+7x-7y

Câu 19

1,0 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính: (12a3b4a2b+2ab2):(4ab)(12a^{3}b-4a^{2}b+2ab^{2}):(4ab)

  2. b)

    Khai triển hằng đẳng thức: (2x+3)2(2x+3)^{2}

Câu 20

1,5 điểm

Cho hình chóp tam giác đều A.BCD (Hình vẽ bên)

Hình chóp tam giác đều A.BCD
  1. a)

    Hãy chỉ ra các mặt bên, các cạnh bên, mặt đáy và chiều cao của hình chóp.

  2. b)

    Biết cạnh đáy BC = 7 cm và đường cao của tam giác cân ABC là AM = 11 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều A.BCD?

Câu 21

1,0 điểm

Theo quy định của khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50cm so với vỉa hè, chiều dài của bậc tam cấp là 1m thì có phù hợp với quy định của khu phố không? Vì sao?

Bậc tam cấp di động dài 1m với chiều cao nền nhà 50cm
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài