Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Thị trấn Cái Rồng, Quảng Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

  1. A

    2x+1\displaystyle 2x + 1

  2. B

    6x2y\displaystyle -6x^{2}y

  3. C

    x2+y\displaystyle x^{2} + y

  4. D

    x+y\displaystyle \sqrt{x} + y

Câu 2

Đơn thức đồng dạng với 4x3y24x^{3}y^{2} là:

  1. A

    x3y2\displaystyle x^{3}y^{2}

  2. B

    4x2y3\displaystyle 4x^{2}y^{3}

  3. C

    4x2y2\displaystyle 4x^{2}y^{2}

  4. D

    x2y3\displaystyle x^{2}y^{3}

Câu 3

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?

  1. A

    3xyz.y\displaystyle 3xyz.y

  2. B

    5xyx.x\displaystyle 5xyx.x

  3. C

    5x2yz\displaystyle 5x^{2}yz

  4. D

    3xyz.z\displaystyle 3xyz.z

Câu 4

Bậc của đa thức x4y2z+5x2y57xy4x^{4}y^{2}z + 5x^{2}y^{5} - 7xy^{4} là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 5

Các góc của tứ giác có thể là:

  1. A

    44 góc nhọn

  2. B

    44 góc tù

  3. C

    44 góc vuông

  4. D

    11 góc vuông, 33 góc nhọn

Câu 6

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?

  1. A

    Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

  4. D

    Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông

Câu 7

Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?

  1. A

    Hai cạnh kề bằng nhau

  2. B

    Có một cặp cạnh đối bằng nhau

  3. C

    Có các cặp cạnh đối bằng nhau

  4. D

    Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 8

Hình thang cân là hình thang có

  1. A

    Hai đáy bằng nhau

  2. B

    Hai góc kề một đáy bằng nhau

  3. C

    Hai góc kề cạnh bên bằng nhau

  4. D

    Hai cạnh bên song song

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

2,0 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

  1. a)

    A=x330x231x+1A = x^{3} - 30x^{2} - 31x + 1 với x=31x = 31

  2. b)

    B=x2(xy)y(y2x2)B = x^{2}(x - y) - y(y^{2} - x^{2}) với x=12;y=12x = \dfrac{1}{2}; y = \dfrac{-1}{2}

Câu 10

2,0 điểm

Cho các đa thức sau: P=x2y+2x3xy2+5;P = x^{2}y + 2x^{3} - xy^{2} + 5; Q=x3+xy22x2y;Q = x^{3} + xy^{2} - 2x^{2}y; M=(x22xy)(x3+3x2y5xy2y3)M = (x^{2} - 2xy)(x^{3} + 3x^{2}y - 5xy^{2} - y^{3})

  1. a)

    Tính tổng của đa thức PPQQ.

  2. b)

    Tìm đa thức NN sao cho Q=P+NQ = P + N.

  3. c)

    Tìm đa thức RR sao cho M=R3xM = R \cdot 3x

Câu 11

1,0 điểm

Cho hình vẽ sau (hình 1). Tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao?

Hình 1

Hình 1

    Câu 12

    2,0 điểm

    Cho hình bình hành ABCDABCD (AB>BC)(AB > BC). Gọi EEKK lần lượt là trung điểm của CDCDABAB; BDBD cắt ACAC tại OO. Chứng minh rằng:

    1. a)

      Tứ giác AECKAECK là hình bình hành.

    2. b)

      Ba điểm E,O,KE, O, K thẳng hàng.

    Câu 13

    1,0 điểm

    Cho xx là số gồm 22 chữ số 1, yy là số gồm 35 chữ số 1. Chứng minh rằng xy2xy - 2 chia hết cho 33.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài