Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Ngọc Lâm, Hà NộiMã đề 801

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

  1. A

    x21\displaystyle x^2 - 1

  2. B

    2x15y\displaystyle \frac{2x-1}{5y}

  3. C

    4xy2\displaystyle 4xy^2

  4. D

    5x7\displaystyle 5x - 7

Câu 2

Kết quả của phép nhân x2y2.(2xy3)x^2y^2.(-2xy^3) là:

  1. A

    2x2y5\displaystyle 2x^2y^5

  2. B

    2x3y6\displaystyle -2x^3y^6

  3. C

    2x3y5\displaystyle 2x^3y^5

  4. D

    2x3y5\displaystyle -2x^3y^5

Câu 3

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 7x2y57x^2y^5

  1. A

    7xy\displaystyle 7xy

  2. B

    52x2y5\displaystyle \frac{5}{2}x^2y^5

  3. C

    7x7\displaystyle 7x^7

  4. D

    7x5y2\displaystyle -7x^5y^2

Câu 4

Khẳng định nào sau đây Sai?

  1. A

    (AB)2=A22AB+B2\displaystyle (A - B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

  2. B

    (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\displaystyle (A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

  3. C

    A2B2=(AB)(A+B)\displaystyle A^2 - B^2 = (A - B)(A + B)

  4. D

    A3B3=(AB)(A2AB+B2)\displaystyle A^3 - B^3 = (A - B)(A^2 - AB + B^2)

Câu 5

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?

  1. A

    xyx+y\displaystyle \frac{x - y}{x + y}

  2. B

    4x+37xy\displaystyle \frac{4x + 3}{7xy}

  3. C

    3xy7x\displaystyle \frac{3x - y}{\frac{7}{x}}

  4. D

    x2+3y\displaystyle x^2 + 3y

Câu 6

Rút gọn phân thức 14x2y312xy5\frac{14x^2y^3}{12xy^5} ta được:

  1. A

    14x12y2\displaystyle \frac{-14x}{12y^2}

  2. B

    7x2y36xy5\displaystyle \frac{-7x^2y^3}{6xy^5}

  3. C

    7x6y2\displaystyle \frac{7x}{6y^2}

  4. D

    76y2\displaystyle \frac{7}{6y^2}

Câu 7

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

  1. A

    3 mặt

  2. B

    4 mặt

  3. C

    5 mặt

  4. D

    6 mặt

Câu 8

Tam giác ABCABC vuông tại CC thì:

  1. A

    AB2=BC2+AC2\displaystyle AB^2 = BC^2 + AC^2

  2. B

    AC2=BC2+AB2\displaystyle AC^2 = BC^2 + AB^2

  3. C

    BC2=AC2+AB2\displaystyle BC^2 = AC^2 + AB^2

  4. D

    AC2=BC2AB2\displaystyle AC^2 = BC^2 - AB^2

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính

    1. a)

      (13xy)(3xy2+2xy9x)\left(-\dfrac{1}{3}xy\right)\left(-3xy^2+2xy-9x\right).

    2. b)

      (x3y35x2y5+13xy2):(xy2)\left(x^3y^3-5x^2y^5+\dfrac{1}{3}xy^2\right):\left(xy^2\right)

  2. 2)

    Rút gọn các biểu thức sau:

    1. a)

      A=3x(x2)+(7x)(7+x)A=3x(x-2)+(7-x)(7+x)

    2. b)

      B=(x1)(3+2x)(x3)2B=(x-1)(3+2x)-(x-3)^2.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    x210x+25x^2-10x+25

  2. b)

    (x5)2y2(x-5)^2-y^2.

  3. c)

    x24xy+4y29x^2-4xy+4y^2-9.

Câu 3

1,0 điểm
  1. a)

    3x(x11)+35x3x2=83x(x-11)+35x-3x^2=8.

  2. b)

    x(x5)+4(5x)=0x(x-5)+4(5-x)=0.

Câu 4

2,5 điểm
  1. 1)

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AB=12cmAB = 12\text{cm}, BC=13cmBC = 13\text{cm}. Tính độ dài cạnh ACAC.

  2. 2)

    Bánh ít lá gai là món bánh truyền thống của người dân Bình Định. Bánh thường xuất hiện trong các dịp quan trọng như: cưới hỏi, giỗ chạp, lễ hội thể hiện lòng thành kính, biết ơn tổ tiên.

    Vỏ bánh thường được làm bằng bìa có dạng hình chóp tứ giác đều cao 6cm6\text{cm}, cạnh đáy là 5cm5\text{cm}, độ dài trung đoạn là 6,5cm6,5\text{cm}.

    Bánh ít lá gai xếp chồng trên đĩa
    1. a)

      Tính thể tích một hộp bánh.

    2. b)

      Tính diện tích bìa cần dùng để làm 5050 chiếc vỏ bánh như vậy (coi phần mép gấp không đáng kể)

Câu 5

0,5 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A=x22x(y+1)+3y2+2024A=x^2-2x(y+1)+3y^2+2024

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài