Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Sơn Động, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho các biểu thức: x2+y2x^2 + y^2; 20242024; 3x+y\frac{3}{x} + y; xy+15x\frac{x}{y} + \frac{1}{5}x; x2+xyz\frac{x}{2} + xyz; 4+xyz4 + x\sqrt{yz} có bao nhiêu biểu thức là đa thức?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Đa thức C=4x2y3xy2+34x2y3+xy2C = 4x^2y^3 - xy^2 + 3 - 4x^2y^3 + xy^2 có bậc là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 3

Phần hệ số của đơn thức 9x2(13)xy39x^2\left(\frac{-1}{3}\right)xy^3 là:

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    27\displaystyle -27

Câu 4

Rút gọn biểu thức (3+x)(x3)(3 + x)(x - 3) ta được

  1. A

    9x2\displaystyle 9 - x^2

  2. B

    9+x2\displaystyle 9 + x^2

  3. C

    (x2+9)\displaystyle -(x^2 + 9)

  4. D

    x29\displaystyle x^2 - 9

Câu 5

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  1. A

    2a+b=a+2b\displaystyle 2a + b = a + 2b

  2. B

    a+3=3a1\displaystyle a + 3 = 3a - 1

  3. C

    2(a2)=4a\displaystyle 2(a - 2) = 4a

  4. D

    a(a+1)=a2+a\displaystyle a(a + 1) = a^2 + a

Câu 6

Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở hình 1, biết rằng tam giác có chu vi bằng 7x+5y7x + 5y.

Tam giác ở Hình 1 với hai cạnh $3x - y$ và $x + 2y$
  1. A

    3x+4y\displaystyle 3x + 4y

  2. B

    4x+y\displaystyle 4x + y

  3. C

    3x6y\displaystyle 3x - 6y

  4. D

    6x+7y\displaystyle 6x + 7y

Câu 7

Kết quả của phép chia đa thức 3x4y2+12x3y3x3y23x^4y^2 + \frac{1}{2}x^3y^3 - x^3y^2 cho đơn thức 12x3y2-\frac{1}{2}x^3y^2 là:

  1. A

    6xy+2\displaystyle -6x - y + 2

  2. B

    32x14y+12\displaystyle -\frac{3}{2}x - \frac{1}{4}y + \frac{1}{2}

  3. C

    6x7y4x6y5+2x6y4\displaystyle -6x^7y^4 - x^6y^5 + 2x^6y^4

  4. D

    32x7y414x6y5+12x6y4\displaystyle -\frac{3}{2}x^7y^4 - \frac{1}{4}x^6y^5 + \frac{1}{2}x^6y^4

Câu 8

Điền vào chỗ trống ...=(a2+2a+4)(a2)... = (a^2 + 2a + 4)(a - 2) để được hằng đẳng thức?

  1. A

    (a2)3\displaystyle (a - 2)^3

  2. B

    a38\displaystyle a^3 - 8

  3. C

    a3+8\displaystyle a^3 + 8

  4. D

    (a+2)3\displaystyle (a + 2)^3

Câu 9

Cho tứ giác ABCD có A^=800,B^=700,C^=2D^\widehat{A} = 80^0, \widehat{B} = 70^0, \widehat{C} = 2\widehat{D}. Khi đó số đo của góc C bằng

  1. A

    700\displaystyle 70^0

  2. B

    800\displaystyle 80^0

  3. C

    1400\displaystyle 140^0

  4. D

    1500\displaystyle 150^0

Câu 10

Cho 2 số x;yx; y thỏa mãn xy=5x - y = 5xy=3xy = 3. Khi đó giá trị x2+y2x^2 + y^2 là:

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    28\displaystyle 28

Câu 11

Khai triển (x2y)2(x - 2y)^2 ta được

  1. A

    x22xy+4y2\displaystyle x^2 - 2xy + 4y^2

  2. B

    x24xy+4y2\displaystyle x^2 - 4xy + 4y^2

  3. C

    x22xy+y2\displaystyle x^2 - 2xy + y^2

  4. D

    x24xy+y2\displaystyle x^2 - 4xy + y^2

Câu 12

Hãy chọn khẳng định sai?

  1. A

    Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

  2. B

    Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

  3. C

    Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

  4. D

    Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

Câu 13

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

  2. B

    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

  3. C

    Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

  4. D

    Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

Câu 14

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

  1. A

    15cm,8cm,18cm\displaystyle 15cm, 8cm, 18cm

  2. B

    21cm,20cm,29cm\displaystyle 21cm, 20cm, 29cm

  3. C

    5cm,6cm,8cm\displaystyle 5cm, 6cm, 8cm

  4. D

    2cm,3cm,4cm\displaystyle 2cm, 3cm, 4cm

Câu 15

Cho hình bình hành ABCDABCDA^=500\widehat{A}=50^{0}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    B^=500\displaystyle \widehat{B}=50^{0}

  2. B

    C^=1300\displaystyle \widehat{C}=130^{0}

  3. C

    C^=500\displaystyle \widehat{C}=50^{0}

  4. D

    D^=500\displaystyle \widehat{D}=50^{0}

Câu 16

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    NP2=MN2+MP2\displaystyle NP^{2}=MN^{2}+MP^{2}

  2. B

    MN2=NP2+MP2\displaystyle MN^{2}=NP^{2}+MP^{2}

  3. C

    MP2=MN2+NP2\displaystyle MP^{2}=MN^{2}+NP^{2}

  4. D

    NP=MN+MP\displaystyle NP=MN+MP

Câu 17

Biểu thức 14x2y2+xy+1\frac{1}{4}x^{2}y^{2}+xy+1 bằng

  1. A

    (14xy+1)2\displaystyle \left(\frac{1}{4}xy+1\right)^{2}

  2. B

    (xy+12)2\displaystyle \left(xy+\frac{1}{2}\right)^{2}

  3. C

    (12xy+1)2\displaystyle \left(\frac{1}{2}xy+1\right)^{2}

  4. D

    (12xy1)2\displaystyle \left(\frac{1}{2}xy-1\right)^{2}

Câu 18

Cho hình thang cân ABCDABCD, AB//CDAB//CDA^=600\widehat{A}=60^{0}. Số đo của ABC^\widehat{ABC} bằng:

  1. A

    400\displaystyle 40^{0}

  2. B

    1200\displaystyle 120^{0}

  3. C

    300\displaystyle 30^{0}

  4. D

    600\displaystyle 60^{0}

Câu 19

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (x+5y)2=x2+5xy+25y2\displaystyle (x+5y)^{2}=x^{2}+5xy+25y^{2}

  2. B

    (x+5y)2=x2+2xy+10y2\displaystyle (x+5y)^{2}=x^{2}+2xy+10y^{2}

  3. C

    (x+5y)2=x2+10xy+5y2\displaystyle (x+5y)^{2}=x^{2}+10xy+5y^{2}

  4. D

    (x+5y)2=x2+10xy+25y2\displaystyle (x+5y)^{2}=x^{2}+10xy+25y^{2}

Câu 20

Tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=4cmAB=4cm, AC=3cmAC=3cm, chu vi tam giác ABCABC là:

  1. A

    7cm\displaystyle 7cm

  2. B

    5cm\displaystyle 5cm

  3. C

    12cm\displaystyle 12cm

  4. D

    60cm\displaystyle 60cm

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho đa thức A=2xy(x2y3)2x3y2A=2xy(x^{2}y-3)-2x^{3}y^{2}.

  1. a)

    Thu gọn đa thức AA.

  2. b)

    Tính giá trị của AA tại x=1,y=2x=-1, y=2.

Câu 2

1,5 điểm
  1. 1)

    Tính nhanh 732+272+54.7373^{2}+27^{2}+54.73

  2. 2)

    Tìm xx biết: x2(x1)2=3x^{2}-(x-1)^{2}=3

  3. 3)

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử xy22xy+xxy^{2}-2xy+x.

Câu 3

2,0 điểm
  1. 1)

    Tính độ cao của con diều so với mặt đất (hình vẽ).

    Hình vẽ minh họa con diều với dây diều dài 40m, khoảng cách ngang 24m và tay người cầm diều cao 1,2m so với mặt đất
  2. 2)

    Cho ΔABC\Delta ABC nhọn có AB<ACAB < AC. Qua BB vẽ đường thẳng x//ACx // AC, qua CC vẽ đường thẳng y//ABy // AB. Đường thẳng xx cắt đường thẳng yy tại EE.

    1. a)

      Chứng minh tứ giác ABECABEC là hình bình hành.

    2. b)

      Gọi MM là trung điểm của BCBC. Chứng minh ba điểm A,M,EA, M, E thẳng hàng.

Câu 4

0,5 điểm

Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn P=x2+5y24xy4x+2y+15P = x^2 + 5y^2 - 4xy - 4x + 2y + 15 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức M=(x9)2024+(y2)2025M = (x - 9)^{2024} + (y - 2)^{2025}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài