Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, Khánh Hoà

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    2x+y\displaystyle 2x + y

  3. C

    −3xy2z3\displaystyle -3xy^2z^3

  4. D

    2x3\displaystyle 2x^3

Câu 2

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −7x2y-7x^2y?

  1. A

    −3xy\displaystyle -3xy

  2. B

    5xy2\displaystyle 5xy^2

  3. C

    32x2y\displaystyle \frac{3}{2}x^2y

  4. D

    4x2y2\displaystyle 4x^2y^2

Câu 3

Trong các đa thức sau, đa thức thu gọn là:

  1. A

    −x2y+3y2+5xy2\displaystyle -x^2y + 3y^2 + 5xy^2

  2. B

    2x2+x2y−xy2+4x2\displaystyle 2x^2 + x^2y - xy^2 + 4x^2

  3. C

    2x+x2−32−4x2\displaystyle 2x + x^2 - \frac{3}{2} - 4x^2

  4. D

    15xy−x3y+2−xy2\displaystyle 15xy - x^3y + 2 - \frac{xy}{2}

Câu 4

Kết quả phép tính 2x(x−2y)2x(x - 2y) bằng:

  1. A

    2x2−2y2\displaystyle 2x^2 - 2y^2

  2. B

    2x2−4y2\displaystyle 2x^2 - 4y^2

  3. C

    2x2−2xy\displaystyle 2x^2 - 2xy

  4. D

    2x2−4xy\displaystyle 2x^2 - 4xy

Câu 5

Kết quả phép tính (x−2y)(x+2y)(x - 2y)(x + 2y) bằng:

  1. A

    x2−2y2\displaystyle x^2 - 2y^2

  2. B

    (x+2y)2\displaystyle (x + 2y)^2

  3. C

    (x−2y)2\displaystyle (x - 2y)^2

  4. D

    x2−4y2\displaystyle x^2 - 4y^2

Câu 6

Đa thức 4x2−94x^2 - 9 được phân tích thành nhân tử là:

  1. A

    (2x−3)(2x+3)\displaystyle (2x - 3)(2x + 3)

  2. B

    (4x+9)(4x−9)\displaystyle (4x + 9)(4x - 9)

  3. C

    (4x−3)(4x+3)\displaystyle (4x - 3)(4x + 3)

  4. D

    (2x+9)(2x−9)\displaystyle (2x + 9)(2x - 9)

Câu 7

Giá trị của biểu thức x3−3x2+3x−1x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=2x = 2 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 8

Kết quả thu gọn của biểu thức (x+3)2−(x−3)2(x + 3)^2 - (x - 3)^2 là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    12x+18\displaystyle 12x + 18

  4. D

    12x\displaystyle 12x

Câu 9

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là đoạn thẳng:

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    SI

  2. B

    SA

  3. C

    SH

  4. D

    HI

Câu 10

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

  1. A

    Tam giác đều

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình thoi

Câu 11

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 4 cm4 \text{ cm}, độ dài trung đoạn bằng 6 cm6 \text{ cm}. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là:

  1. A

    8 cm2\displaystyle 8 \text{ cm}^2

  2. B

    12 cm2\displaystyle 12 \text{ cm}^2

  3. C

    24 cm2\displaystyle 24 \text{ cm}^2

  4. D

    36 cm2\displaystyle 36 \text{ cm}^2

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 10 cm10 \text{ cm}, chiều cao bằng 9 cm9 \text{ cm}. Thể tích của hình chóp tứ giác đều là:

  1. A

    30 cm3\displaystyle 30 \text{ cm}^3

  2. B

    45 cm3\displaystyle 45 \text{ cm}^3

  3. C

    300 cm3\displaystyle 300 \text{ cm}^3

  4. D

    450 cm3\displaystyle 450 \text{ cm}^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể):

  1. a)

    (2x2+3xy)+(x2−xy)(2x^2 + 3xy) + (x^2 - xy)

  2. b)

    (2x+y)(x−3y)(2x + y)(x - 3y)

  3. c)

    (9x2y3−6x3y2+4x2y2):(3x2y)(9x^2y^3 - 6x^3y^2 + 4x^2y^2) : (3x^2y)

Câu 14

2,0 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. a)

    x2−16x^2 - 16

  2. b)

    2x3−8x2y+8xy22x^3 - 8x^2y + 8xy^2

  3. c)

    x2−2xy+y2+4x2y−4xy2x^2 - 2xy + y^2 + 4x^2y - 4xy^2

Câu 15

1,0 điểm

Một chiếc cầu trượt trong khu trò chơi có chiều cao AH=3 mAH = 3 \text{ m}, chiều dài đường trượt AB=5 mAB = 5 \text{ m}, khoảng cách giữa hai chân đường trượt BC=10 mBC = 10 \text{ m}.

Hình vẽ cầu trượt với tam giác ABC có AH vuông góc BC, AH = 3m, AB = 5m, BC = 10m
  1. a)

    Tính độ dài đoạn thẳng BHBH.

  2. b)

    Tính chiều dài đường trượt ACAC.

Câu 16

1,5 điểm

Cho tam giác ABCABC có AMAM là đường trung tuyến. Trên tia đối của tia MAMA lấy điểm DD sao MD=MAMD = MA.

  1. a)

    Chứng minh: Tứ giác ABDCABDC là hình bình hành.

  2. b)

    Kẻ đường cao AHAH của tam giác ABCABC. Gọi NN là trung điểm của ACAC. Qua AA kẻ đường thẳng song song với BCBC cắt tia HNHN tại EE. Tứ giác AHCEAHCE là hình gì? Vì sao?

Câu 17

0,5 điểm

Bác Nam có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài xx (m) và chiều rộng yy (m). Trên mảnh đất đó, bác Nam làm một vườn hoa hình chữ nhật và dành ra một lối đi xung quanh vườn có bề rộng 2 m2 \text{ m} (như hình vẽ). Tính diện tích lối đi xung quanh vườn, biết chu vi mảnh đất bằng 52 m52 \text{ m}.

Sơ đồ mảnh đất hình chữ nhật với vườn hoa ở giữa và lối đi xung quanh rộng 2 m
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI