Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Tân Sỏi, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    5Q\displaystyle 5 \in \mathbb{Q}

  2. B

    32Z\displaystyle \frac{-3}{2} \notin \mathbb{Z}

  3. C

    32N\displaystyle \frac{3}{2} \in \mathbb{N}

  4. D

    32Q\displaystyle \frac{-3}{2} \in \mathbb{Q}

Câu 2

Số đối của 35\frac{3}{5} là:

  1. A

    53\displaystyle \frac{-5}{3}

  2. B

    35\displaystyle \frac{-3}{-5}

  3. C

    53\displaystyle -\frac{5}{3}

  4. D

    35\displaystyle -\frac{3}{5}

Câu 3

Trong các số 0,15;134;611;0;59;25140,15; -1\frac{3}{4}; \frac{-6}{11}; 0; \frac{-5}{9}; \frac{25}{14} có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 4

Dãy số nào dưới đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ

  1. A

    0,3;310;620\displaystyle -0,3; \frac{-3}{10}; \frac{6}{20}

  2. B

    5;51;102\displaystyle 5; \frac{-5}{-1}; \frac{-10}{2}

  3. C

    213;717;1426\displaystyle \frac{2}{13}; \frac{-7}{17}; \frac{-14}{26}

  4. D

    912;68;34\displaystyle \frac{9}{12}; \frac{-6}{-8}; \frac{3}{4}

Câu 5

Kết quả phép tính (3)2.(3)8:(3)5(-3)^2.(-3)^8:(-3)^5 là:

  1. A

    315\displaystyle 3^{15}

  2. B

    (3)6\displaystyle (-3)^6

  3. C

    (3)5\displaystyle (-3)^5

  4. D

    (3)15\displaystyle (-3)^{15}

Câu 6

Nếu x:(23)2=(23)5x:\left(\frac{2}{3}\right)^2 = \left(\frac{2}{3}\right)^5 thì giá trị của x là:

  1. A

    (23)5\displaystyle \left(\frac{2}{3}\right)^5

  2. B

    (23)3\displaystyle \left(\frac{2}{3}\right)^3

  3. C

    (23)2\displaystyle \left(-\frac{2}{3}\right)^2

  4. D

    (23)7\displaystyle \left(\frac{2}{3}\right)^7

Câu 7

Cho x+12=54x + \frac{1}{2} = \frac{-5}{4}. Giá trị của x là:

  1. A

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  2. B

    74\displaystyle \frac{-7}{4}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    74\displaystyle \frac{7}{4}

Câu 8

Khi bỏ dấu ngoặc biểu thức (a+b)-(a + b) được kết quả là

  1. A

    a+b;\displaystyle -a + b;

  2. B

    ab;\displaystyle a - b;

  3. C

    ab;\displaystyle -a - b;

  4. D

    a+b\displaystyle a + b

Câu 9

Giá trị của biểu thức (1997+273)(731997)(-1997 + 273) - (73 - 1997) bằng

  1. A

    346;

  2. B

    200;

  3. C

    -200;

  4. D

    -346

Câu 10

Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,35(16)-2,35(16) là:

  1. A

    6

  2. B

    16

  3. C

    3.516

  4. D

    35

Câu 11

Trong các số dưới đây, số nào là số vô tỉ?

  1. A

    1,(3)\displaystyle 1,(3)

  2. B

    23\displaystyle \frac{-2}{3}

  3. C

    25\displaystyle \sqrt{25}

  4. D

    7\displaystyle \sqrt{7}

Câu 12

Làm tròn số 24,15624,156 với độ chính xác 0,50,5 là:

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    24,1\displaystyle 24,1

  3. C

    24,2\displaystyle 24,2

  4. D

    24,16\displaystyle 24,16

Câu 13

Căn bậc hai số học của 2525 là:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 14

Tính 2,5|-2,5| bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2,5\displaystyle -2,5

  3. C

    2,5\displaystyle 2,5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 15

Cho x=16|x| = 16 thì giá trị của xx là:

  1. A

    x=16\displaystyle x = 16

  2. B

    x=16\displaystyle x = -16

  3. C

    x=4x = 4 hoặc x=4x = -4

  4. D

    x=16x = 16 hoặc x=16x = -16

Câu 16

Hình hộp chữ nhật gồm có mấy mặt?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 17

Các mặt của hình lập phương đều là:

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Tam giác đều

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thoi

Câu 18

Hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có một đường chéo tên là:

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AD\displaystyle A'D'

  2. B

    BB\displaystyle BB'

  3. C

    DC\displaystyle D'C'

  4. D

    BD\displaystyle BD'

Câu 19

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 20

Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài đáy bể là 80cm, chiều rộng đáy bể 40cm và cao 60cm, để đổ nước vào bể với mức nước cách miệng bể 20cm thì số lít nước đổ vào bể là:

  1. A

    640 lít

  2. B

    64 lít

  3. C

    1 280 lít

  4. D

    128 lít

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện các phép tính:

    1. a)

      11,7.4,6+5,4.11,711,7.4,6 + 5,4.11,7

    2. b)

      20250(23)2:49+2592025^{0} - \left(\dfrac{2}{3}\right)^{2} : \left|\dfrac{-4}{9}\right| + \sqrt{\dfrac{25}{9}}

  2. 2)

    Tìm xx biết: 35+15x=(0,4)2\dfrac{3}{5} + \dfrac{1}{5}x = (0,4)^{2}

Câu 2

0,5 điểm

Một mảnh đất hình vuông có diện tích 980 m². Tính độ dài cạnh của mảnh đất đó (Đơn vị: mét, kết quả làm tròn với độ chính xác 0,05).

    Câu 3

    1,5 điểm

    Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 4,5m, chiều rộng 4m, chiều cao 3m.

    Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH minh họa căn phòng với chiều dài 4,5m, chiều rộng 4m, chiều cao 3m
    1. a)

      Tính diện tích xung quanh căn phòng.

    2. b)

      Người ta muốn sơn phía trong 4 bức tường và cả trần của căn phòng. Tính số tiền mà người đó phải trả, biết rằng diện tích các cửa của căn phòng đó là 7m² và giá tiền sơn mỗi m² (bao gồm tiền công và nguyên vật liệu) là 10 500 đồng.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Bác Lan mua ba món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và được giảm giá 30%; món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá 15%; món hàng thứ ba được giảm 40%. Tổng số tiền bác Lan phải thanh toán là 762 500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài