Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phước Bửu, TP HCMMã đề Lẻ

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các số 411,511,611,711\frac{-4}{11}, \frac{-5}{11}, \frac{-6}{11}, \frac{-7}{11}, số lớn nhất là?

  1. A

    411\displaystyle \frac{-4}{11}

  2. B

    511\displaystyle \frac{-5}{11}

  3. C

    611\displaystyle \frac{-6}{11}

  4. D

    711\displaystyle \frac{-7}{11}

Câu 2

Số đối của số hữu tỉ 34\frac{3}{-4} là:

  1. A

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  2. B

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 3

Kết quả của phép tính (12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^{3} là:

  1. A

    18\displaystyle \frac{-1}{8}

  2. B

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  3. C

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 4

Số nào sau đây là số hữu tỉ ?

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  3. C

    π\displaystyle \pi

  4. D

    45\displaystyle \sqrt{\frac{4}{5}}

Câu 5

Giá trị của 2,5+0,5|-2,5| + |0,5| là:

  1. A

    2

  2. B

    -3

  3. C

    3

  4. D

    -2

Câu 6

Hình lập phương có bao nhiêu mặt?

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    8

  4. D

    12

Câu 7

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

  1. A

    V=Sxq+2Sđaˊy\displaystyle V = S_{xq} + 2S_{\text{đáy}}

  2. B

    V=Sđaˊyh\displaystyle V = S_{\text{đáy}} \cdot h

  3. C

    V=Cđaˊyh\displaystyle V = C_{\text{đáy}} \cdot h

  4. D

    2ab\displaystyle 2ab

Câu 8

Một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy 15 cm215 \text{ cm}^{2} và chiều cao 4 cm4 \text{ cm}. Thể tích của hình lăng trụ đó là:

  1. A

    19 cm3\displaystyle 19 \text{ cm}^{3}

  2. B

    30 cm3\displaystyle 30 \text{ cm}^{3}

  3. C

    60 cm3\displaystyle 60 \text{ cm}^{3}

  4. D

    120 cm3\displaystyle 120 \text{ cm}^{3}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính

  1. a)

    25+(15)\frac{2}{5} + \left(\frac{-1}{5}\right)

  2. b)

    (12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^{4}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm xx biết

  1. a)

    x14=712x - \frac{1}{4} = \frac{-7}{12}

  2. b)

    x3+2=49.|x - 3| + 2 = \sqrt{49}.

Câu 3

1,5 điểm

Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:

  1. a)

    A=715511+715611+815A = \frac{7}{15} \cdot \frac{5}{11} + \frac{7}{15} \cdot \frac{6}{11} + \frac{8}{15}

  2. b)

    B=713+511+613+202520261611B = \frac{7}{13} + \frac{5}{11} + \frac{6}{13} + \frac{2025}{2026} - \frac{16}{11}

Câu 4

1,3 điểm

Một cửa hàng bán điện thoại hôm nay giảm giá 15% cho mỗi sản phẩm

  1. a)

    Tính số tiền khách hàng được giảm khi mua chiếc điện thoại có giá ban đầu là 12 triệu đồng?

  2. b)

    Một khách hàng Vip đến mua chiếc điện thoại như trên. Vì là khách Vip nên khách hàng này được cửa hàng giảm thêm 10% trên giá đã giảm, Tính số tiền khách hàng phải trả?

Câu 5

2,8 điểm

Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều cao 1,5m.

  1. a)

    Mặt đáy bể bơi có dạng hình gì?

  2. b)

    Tính diện tích xung quanh và thể tích nước tối đa mà bể có thể chứa.

  3. c)

    Người ta lát gạch ở đáy (mặt đáy dưới) và các mặt bên của bể, biết chi phí lát gạch là 200 000 đồng /1m21\text{m}^2. Tính tổng chi phí lát gạch.

HẾT
Đăng nhập để làm bài