Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phú Lợi, TP HCMMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số nào sau đây là số hữu tỉ?

  1. A

    817\displaystyle \frac{-8}{17}

  2. B

    81,7\displaystyle \frac{-8}{1,7}

  3. C

    50\displaystyle \frac{5}{0}

  4. D

    54,98\displaystyle -5\frac{4,9}{8}

Câu 2

Số đối của 2342\frac{3}{4} là?

  1. A

    2+34\displaystyle 2+\frac{3}{4}

  2. B

    234\displaystyle 2\frac{3}{4}

  3. C

    243\displaystyle -2\frac{4}{3}

  4. D

    234\displaystyle -2\frac{3}{4}

Câu 3

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 8 cạnh và 8 đường chéo

  2. B

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo

  3. C

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo

  4. D

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB = a (cm). Thể tích của hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'

  1. A

    V=4aV = 4a (cm3^3)

  2. B

    V=4a2V = 4a^2 (cm3^3)

  3. C

    V=6a2V = 6a^2 (cm3^3)

  4. D

    V=a3V = a^3 (cm3^3)

Câu 5

Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định dưới đây:

  1. A

    (32)2(32)4=(32)8\displaystyle \left(\frac{-3}{2}\right)^2 \cdot \left(\frac{-3}{2}\right)^4 = \left(\frac{-3}{2}\right)^8

  2. B

    (43)(43)5=(43)6\displaystyle \left(\frac{4}{3}\right) \cdot \left(\frac{4}{3}\right)^5 = \left(\frac{4}{3}\right)^6

  3. C

    (2,5)9:(2,5)3=(2,5)3\displaystyle (2,5)^9 : (2,5)^3 = (2,5)^3

  4. D

    [(1,15)2]3=(1,15)5\displaystyle \left[(-1,15)^2\right]^3 = (-1,15)^5

Câu 6

Cho hình lập phương MNPQ.EFGH có NF=5NF = 5cm. Độ dài cạnh ME bằng

Hình lập phương MNPQ.EFGH
  1. A

    3 cm

  2. B

    6 cm

  3. C

    4 cm

  4. D

    5 cm

Câu 7

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1 - khối rubik hình lập phương

Hình 1

Hình 2 - viên gạch hình hộp chữ nhật

Hình 2

Hình 3 - lon sữa Ông Thọ hình trụ

Hình 3

Hình 4 - quyển lịch để bàn hình lăng trụ đứng tam giác

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 8

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  1. A

    Các cạnh bên ME, HQ, GP, NF đều bằng 4cm

  2. B

    Mặt đáy là EFGH là hình thoi

  3. C

    Mặt đáy EFGH là hình chữ nhật

  4. D

    Độ dài cạnh PG = 7m

Câu 9

Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,75 là:

  1. A

    34\displaystyle \frac{-3}{-4}

  2. B

    68\displaystyle \frac{-6}{-8}

  3. C

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  4. D

    912\displaystyle \frac{-9}{-12}

Câu 10

Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

Hình lăng trụ đứng tam giác
  1. A

    70 cm

  2. B

    90 cm

  3. C

    60 cm

  4. D

    80 cm

Câu 11

Số hữu tỉ ab\frac{a}{b} dương với a,bZ,b0a, b \in Z, b \neq 0 nếu:

  1. A

    a, b cùng dấu

  2. B

    a, b khác dấu

  3. C

    a = 0, b dương

  4. D

    a, b là hai số tự nhiên

Câu 12

Giá trị của xm:xnx^m : x^n bằng:

  1. A

    xm.n\displaystyle x^{m.n}

  2. B

    xm+n\displaystyle x^{m+n}

  3. C

    xm:n\displaystyle x^{m:n}

  4. D

    xmn\displaystyle x^{m-n}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    14+25110\frac{-1}{4} + \frac{2}{5} - \frac{1}{10}

  2. b)

    34561634\frac{-3}{4} \cdot \frac{5}{6} - \frac{1}{6} \cdot \frac{3}{4}

  3. c)

    (34)2:51625(54+0,25)\left(\frac{-3}{4}\right)^2 : \frac{5}{16} - \frac{2}{5} \cdot \left(\frac{5}{4} + 0,25\right)

Câu 2

1,0 điểm

Một đoàn học sinh gồm 25 học sinh đi dự thi học sinh giỏi 3 bộ môn toán, văn, ngoại ngữ và mỗi học sinh chỉ được tham gia thi một bộ môn. Biết số học sinh dự thi môn ngoại ngữ chiếm 15\frac{1}{5} tổng số học sinh. Số học sinh dự thi môn toán bằng 40% tổng số học sinh.

  1. a)

    Tính số học sinh dự thi môn ngoại ngữ.

  2. b)

    Tính số học sinh dự thi môn văn.

Câu 3

1,0 điểm

Cô Mai khởi nghiệp mua 200 cái áo với giá mua 1 cái áo là 140.000 đồng. Cô đã bán 80 cái áo, mỗi cái áo so với giá mua lãi được 20%. Với 30 cái áo kế tiếp, cô bán giá 1 cái áo bằng với giá vốn. 90 áo còn lại, mỗi cái phải bán lỗ so với giá vốn 10%. Hỏi sau việc mua và bán 200 cái áo, cô Mai lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

    Câu 4

    1,0 điểm

    Lưới chắn bóng sân đá góp phần quan trọng vào việc bảo vệ sự an toàn cho các sân bóng cỏ nhân tạo. Vì vậy cần phải mắc hệ thống lưới bao quanh sân bóng đá. Có thể là lưới sợi dù, sợi nilon hay sợi nhựa, được gắn cố định vào cọc bê tông, gỗ hay cọc sắt. Một sân bóng đá mini ở phường Bình Đông có dạng hình chữ nhật (xem hình bên) có kích thước chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Chủ sân cần mua lưới chắn sân với chiều cao lưới là 8m để bao quanh sân bóng.

    Sân bóng đá mini hình chữ nhật chiều dài 50m, chiều rộng 30m, chiều cao lưới 8m
    1. a)

      Tính diện tích lưới cần mua?

    2. b)

      Nếu mỗi mét vuông lưới có giá 20 000 đồng thì chủ sân cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới bao quanh sân bóng?

    Câu 5

    1,5 điểm

    Chi đội của bạn Trang dựng một lều ở trại hè có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình 20.

    Lều trại dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước đáy 3,2m, chiều cao đáy 1,2m, chiều dài 5m và cạnh bên 2m
    1. a)

      Tính thể tích khoảng không bên trong lều.

    2. b)

      Biết lều phủ vải bạt 4 phía, trừ mặt tiếp đất. Tính diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều.

    Câu 6

    0,5 điểm

    So sánh AA với 12\frac{1}{2}, biết A=13+132+133++1399A = \frac{1}{3} + \frac{1}{3^2} + \frac{1}{3^3} + \cdots + \frac{1}{3^{99}}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài