Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Phúc Hòa, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Chọn câu đúng:

  1. A

    35Z\displaystyle \frac{3}{5} \in \mathbb{Z}

  2. B

    29Q\displaystyle \frac{2}{-9} \in \mathbb{Q}

  3. C

    92Q\displaystyle \frac{-9}{2} \notin \mathbb{Q}

  4. D

    6N\displaystyle -6 \in \mathbb{N}

Câu 2

Trên trục số, điểm M, N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

Trục số biểu diễn điểm M và N
  1. A

    23;13\displaystyle \frac{2}{3}; \frac{1}{3}

  2. B

    23;13\displaystyle \frac{2}{3}; -\frac{1}{3}

  3. C

    13;23\displaystyle \frac{1}{3}; -\frac{2}{3}

  4. D

    13;23\displaystyle \frac{-1}{3}; \frac{2}{3}

Câu 3

Số đối của 135\frac{-13}{5}

  1. A

    135\displaystyle \frac{-13}{5}

  2. B

    513\displaystyle \frac{5}{13}

  3. C

    135\displaystyle \frac{13}{5}

  4. D

    513\displaystyle \frac{5}{-13}

Câu 4

Cho các số sau: 325;27;30;0,6253\frac{2}{5}; \frac{-2}{7}; \frac{3}{0}; 0,625. Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

  1. A

    30\displaystyle \frac{3}{0}

  2. B

    0,625\displaystyle 0,625

  3. C

    27\displaystyle \frac{-2}{7}

  4. D

    325\displaystyle 3\frac{2}{5}

Câu 5

Kết quả của phép tính (34)8(34)2\left(\frac{-3}{4}\right)^8 \cdot \left(\frac{-3}{4}\right)^2

  1. A

    (34)6\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^6

  2. B

    (34)10\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^{10}

  3. C

    (34)4\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^4

  4. D

    (34)16\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^{16}

Câu 6

Kết quả của phép tính nào sau đây không phải là x12x^{12} ?

  1. A

    x18:x6\displaystyle x^{18} : x^6

  2. B

    x4x3\displaystyle x^4 \cdot x^3

  3. C

    x4x8\displaystyle x^4 \cdot x^8

  4. D

    [(x3)2]2\displaystyle \left[\left(x^3\right)^2\right]^2

Câu 7

Kết quả của phép tính [(12)3]6\left[\left(-\frac{1}{2}\right)^3\right]^6 dưới dạng lũy thừa là

  1. A

    (12)3\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^3

  2. B

    (12)18\displaystyle \left(\frac{1}{2}\right)^{18}

  3. C

    (12)9\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^9

  4. D

    (12)18\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^{18}

Câu 8

Kết quả phép tính 0,5+340,5 + \frac{3}{-4}

  1. A

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    14\displaystyle \frac{-1}{4}

  4. D

    198\displaystyle \frac{-19}{8}

Câu 9

Góc xOzxOz dưới đây có số đo là:

hình vẽ góc kề bù xOy với tia Oz, góc yOz bằng 50 độ và góc xOz cần tìm
  1. A

    1600\displaystyle 160^0

  2. B

    1700\displaystyle 170^0

  3. C

    1300\displaystyle 130^0

  4. D

    250\displaystyle 25^0

Câu 10

Cho hình vẽ sau, góc đối đỉnh với AODAOD là?

hình vẽ hình chữ nhật ABCD với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O
  1. A

    AOB\displaystyle AOB

  2. B

    DOC\displaystyle DOC

  3. C

    BOD\displaystyle BOD

  4. D

    BOC\displaystyle BOC

Câu 11

Cho hình vẽ sau, biết tia OzOz là tia phân giác của xOyxOy. Số đo của xOyxOy là:

hình vẽ góc xOy với tia Oz nằm giữa, góc xOz bằng 32 độ
  1. A

    32\displaystyle 32^\circ

  2. B

    64\displaystyle 64^\circ

  3. C

    16\displaystyle 16^\circ

  4. D

    33\displaystyle 33^\circ

Câu 12

Cho hình vẽ biết AB//CDAB // CD. Số đo x,yx, y là:

hình vẽ AB song song CD, tam giác BDC với góc ABD bằng 70 độ, góc BCD bằng 75 độ, x là góc DBC và y là góc BDC
  1. A

    x=35,y=70\displaystyle x = 35^\circ, y = 70^\circ

  2. B

    x=70,y=45\displaystyle x = 70^\circ, y = 45^\circ

  3. C

    x=45,y=70\displaystyle x = 45^\circ, y = 70^\circ

  4. D

    x=70,y=35\displaystyle x = 70^\circ, y = 35^\circ

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu I

1,5 điểm

Tính bằng cách hợp lý:

  1. a)

    57+911(1118)\frac{5}{7} + \frac{9}{11} \cdot \left(\frac{-11}{18}\right)

  2. b)

    (23)2674+74(23)2\left(\frac{-2}{3}\right)^2 \cdot \frac{67}{4} + \frac{-7}{4} \cdot \left(\frac{-2}{3}\right)^2.

  3. c)

    (623633)(27331723)+247\left(\frac{6}{23} - \frac{6}{33}\right) - \left(\frac{27}{33} - \frac{17}{23}\right) + 2\frac{4}{7}

Câu II

1,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x13=216x - \frac{1}{3} = 2\frac{1}{6}

  2. b)

    53+710x=0,2\frac{-5}{3} + \frac{7}{10}x = 0,2

  3. c)

    (2x+6)2=8125(2x + 6)^2 = \frac{81}{25}

Câu III

1,0 điểm

An có 210 000 đồng. An dùng 13\frac{1}{3} số tiền để mua đồ chơi, 20%20\% số tiền để mua sách tham khảo. Hỏi sau khi mua đồ chơi và sách bạn An còn lại bao nhiêu tiền?

    Câu IV

    2,5 điểm

    Cho hình vẽ dưới đây, biết ad,bda \perp d, b \perp dACD=70o,DEF=110oACD = 70^o, DEF = 110^o

    Hình vẽ bài IV với các đường thẳng a, b, c, d, e và các điểm A, B, C, D, E, F
    1. a)

      Chứng tỏ a//ba // b.

    2. b)

      Tính D2,D1D_2, D_1.

    3. c)

      Chứng tỏ b//cb // ccdc \perp d.

    4. d)

      Tia phân giác của BDEBDE cắt tia phân giác của DEFDEF tại II. Tính góc DIEDIE

    Câu V

    0,5 điểm

    Cho 4x2x+y=8\frac{4^x}{2^{x+y}} = 89x+y35y=243\frac{9^{x+y}}{3^{5y}} = 243 với x;yNx; y \in \mathbb{N}. Tính x.yx.y?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài