Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Hoài Thanh, Bình ĐịnhMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số nào dưới đây không phải số hữu tỉ?

  1. A

    130\displaystyle \frac{-13}{0}

  2. B

    3514\displaystyle 3\frac{5}{14}

  3. C

    120\displaystyle \frac{-1}{20}

  4. D

    3,04\displaystyle 3,04

Câu 2

Số đối của 619\frac{-6}{19}

  1. A

    196\displaystyle \frac{19}{6}

  2. B

    196\displaystyle \frac{-19}{6}

  3. C

    619\displaystyle \frac{6}{19}

  4. D

    619\displaystyle \frac{6}{-19}

Câu 3

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 1117Q-\frac{11}{17} \square \mathbb{Q}.

  1. A

    =\displaystyle =

  2. B

    \displaystyle \notin

  3. C

    \displaystyle \in

  4. D

    <\displaystyle <

Câu 4

Cho đẳng thức x23=47x - \frac{2}{3} = \frac{-4}{7}, ta có đẳng thức:

  1. A

    x=4723\displaystyle x = \frac{-4}{7} - \frac{2}{3}

  2. B

    x=47+23\displaystyle x = \frac{-4}{7} + \frac{2}{3}

  3. C

    x=23+47\displaystyle x = \frac{2}{3} + \frac{4}{7}

  4. D

    x=4723\displaystyle x = \frac{4}{7} - \frac{2}{3}

Câu 5

Cho hình vẽ sau, điểm biểu diễn số hữu tỉ 54\frac{5}{4} là:

Trục số biểu diễn các điểm A, B, C, D
  1. A

    Điểm A

  2. B

    Điểm B

  3. C

    Điểm C

  4. D

    Điểm D

Câu 6

Giá trị của (22)3(2^2)^3 bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 7

Số nghịch đảo của số 0,5-0,5 là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    0,5\displaystyle 0,5

  3. C

    510\displaystyle \frac{5}{10}

  4. D

    21\displaystyle \frac{2}{1}

Câu 8

Phép tính 6(12)3+586\cdot\left(\frac{1}{2}\right)^3 + \frac{5}{8} có kết quả là

  1. A

    138\displaystyle \frac{13}{8}

  2. B

    298\displaystyle \frac{29}{8}

  3. C

    118\displaystyle \frac{11}{8}

  4. D

    92\displaystyle \frac{9}{2}

Câu 9

Số cạnh đáy của hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 10

Trong các hình bên, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau
  1. A

    Hình 4

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 1

Câu 11

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có mặt BBCCBB'C'C là hình gì?

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thoi

Câu 12

Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ bên là:

Hình hộp chữ nhật có các kích thước 3cm, 4cm, 5cm
  1. A

    35cm2\displaystyle 35\text{cm}^2

  2. B

    54cm3\displaystyle 54\text{cm}^3

  3. C

    120cm3\displaystyle 120\text{cm}^3

  4. D

    60cm3\displaystyle 60\text{cm}^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

  1. a)

    0,2+12+350,2 + \dfrac{-1}{2} + \dfrac{3}{5}

  2. b)

    3172949+3172049+2517\dfrac{-3}{17} \cdot \dfrac{29}{49} + \dfrac{-3}{17} \cdot \dfrac{20}{49} + 2\dfrac{5}{17}

  3. c)

    113(135)0+(35):18151526\dfrac{1}{13} \cdot \left(\dfrac{13}{5}\right)^0 + \left(\dfrac{-3}{5}\right) : \dfrac{18}{15} - 1\dfrac{5}{26}

Câu 2

2,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    0,75x=216.0,75 - x = 2\dfrac{1}{6}.

  2. b)

    74+25:x=0,25.\dfrac{-7}{4} + \dfrac{2}{5} : x = 0,25.

  3. c)

    10x83=3x+5610x - \dfrac{8}{3} = 3x + \dfrac{5}{6}

Câu 3

1,0 điểm

Vào đầu năm học mới, Bình đặt một chiếc cặp sách trên Lazada với giá 280 000 đồng. Vì đặt hàng vào khung giờ “vàng” nên Bình được miễn phí giao hàng và nhận được một mã giảm giá 9% (đơn tối thiểu 50 000 đồng, giảm tối đa 30 000 đồng). Hỏi Bình có đủ điều kiện được áp dụng mã giảm giá 9% hay không? Nếu được thì Bình phải thanh toán bao nhiêu tiền để mua chiếc cặp đó?

    Câu 4

    1,5 điểm

    Một bể chứa nước có dạng một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 3m.

    1. a)

      Tính thể tích của bể.

    2. b)

      Khi bể đang chứa 15,6m315,6\text{m}^3 nước thì mặt nước trong bể còn cách thành bể bao nhiêu cm?

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: y2xy+2x=6y - 2xy + 2x = 6

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài