Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường TH&THCS Trường Thành, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    3Q\displaystyle -3 \in \mathbb{Q}

  2. B

    32Z\displaystyle \frac{3}{2} \notin \mathbb{Z}

  3. C

    3,2N\displaystyle 3,2 \in \mathbb{N}

  4. D

    25Q\displaystyle \frac{2}{-5} \in \mathbb{Q}

Câu 2

Số đối của 34\frac{3}{4} là:

  1. A

    34\displaystyle -\frac{3}{4}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 3

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

trục số với các điểm A, B, O, C, D
  1. A

    Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ 23\frac{2}{3}

  2. B

    Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\frac{-2}{3}

  3. C

    Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 76\frac{-7}{6}

  4. D

    Điểm DD biểu diễn số hữu tỉ 73\frac{7}{3}

Câu 4

Giá trị của xmxnx^m \cdot x^n bằng:

  1. A

    xm.n\displaystyle x^{m.n}

  2. B

    xm+n\displaystyle x^{m+n}

  3. C

    xm:n\displaystyle x^{m:n}

  4. D

    xmn\displaystyle x^{m-n}

Câu 5

Kết quả của phép tính (15)6(15)2\left(\frac{1}{5}\right)^6 \cdot \left(\frac{1}{5}\right)^2

  1. A

    (15)3\displaystyle \left(\frac{1}{5}\right)^3

  2. B

    (15)8\displaystyle \left(\frac{1}{5}\right)^8

  3. C

    (15)4\displaystyle \left(\frac{1}{5}\right)^4

  4. D

    (15)12\displaystyle \left(\frac{1}{5}\right)^{12}

Câu 6

Tìm giá trị của: 81\sqrt{81}

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    81\displaystyle -81

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 7

Tập hợp các số thực ký hiệu là:

  1. A

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  2. B

    C\displaystyle \mathbb{C}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    N\displaystyle \mathbb{N}

Câu 8

Thực hiện phép tính sau: 15(23)234\frac{1}{5} \cdot \left(\frac{2}{3}\right)^2 - \frac{3}{4}

  1. A

    119108\displaystyle \frac{119}{108}

  2. B

    119180\displaystyle \frac{-119}{180}

  3. C

    19180\displaystyle \frac{-19}{180}

  4. D

    91180\displaystyle \frac{-91}{180}

Câu 9

Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật có:

  1. A

    6 cạnh

  2. B

    12 cạnh

  3. C

    8 đỉnh

  4. D

    6 mặt

Câu 10

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bên là:

hình hộp chữ nhật với chiều dài 4 cm, chiều rộng 2 cm, chiều cao 3 cm
  1. A

    6cm26\text{cm}^2;

  2. B

    8cm28\text{cm}^2;

  3. C

    48cm248 \text{cm}^2;

  4. D

    36cm2\displaystyle 36 \text{cm}^2

Câu 11

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 12

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh AB=3cmA'B' = 3\text{cm}, BC=5cmB'C' = 5\text{cm}, AC=6cmA'C' = 6\text{cm}, AA=7cmAA' = 7\text{cm}. Độ dài cạnh BCBC sẽ bằng:

hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  2. B

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  3. C

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  4. D

    7cm\displaystyle 7\text{cm}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    7613;\frac{7}{6} - \frac{1}{3};

  2. b)

    51325+51335;\frac{5}{13} \cdot \frac{-2}{5} + \frac{5}{13} \cdot \frac{-3}{5};

  3. c)

    0,5.253.810,5.\sqrt{25} - 3.\sqrt{81}

  4. d)

    (23)3:(23)2+(112):1,5.\left(\frac{2}{3}\right)^3 : \left(\frac{2}{3}\right)^2 + \left(-1\frac{1}{2}\right) : 1,5.

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số hữu tỉ xx, biết:

  1. a)

    23x=312;\frac{2}{3} - x = 3\frac{1}{2};

  2. b)

    3412x=23\frac{-3}{4} - \frac{1}{2}x = \frac{2}{3}

  3. c)

    2.x215=172.x^2 - 15 = 17

Câu 3

1,0 điểm

Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 50%50\% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Hết ngày cửa hàng đã bán được 35 chiếc . Tính số tiền mà cửa hàng đã bán được.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' như hình vẽ, có AB=5 cmAB = 5\text{ cm}, BC=6 cmBC = 6\text{ cm}, AA=8 cmAA' = 8\text{ cm}. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật này.

    Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

      Câu 5

      1,0 điểm

      Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5m4,5m, chiều rộng 4m4m, chiều cao 3m3m. Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là 11m211m^2. Tính diện tích cần lăn sơn?

        Câu 6

        1,0 điểm

        So sánh 2 lũy thừa

        (116)100 vaˋ (12)500\left(\frac{-1}{16}\right)^{100} \text{ và } \left(\frac{-1}{2}\right)^{500}
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài