Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Nội Duệ, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các câu sau câu nào đúng?

  1. A

    3N\displaystyle -3 \in \mathbb{N}

  2. B

    3,4Z\displaystyle 3,4 \in \mathbb{Z}

  3. C

    2,5Q\displaystyle -2,5 \in \mathbb{Q}

  4. D

    0N\displaystyle 0 \in \mathbb{N}^*

Câu 2

Số đối của số hữu tỉ 34\frac{-3}{4} là:

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    43\displaystyle \frac{-4}{3}

  3. C

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 3

Căn bậc hai số học của 162\sqrt{16^2} là:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 4

Kết quả của phép tính 25:310\frac{2}{5} : \frac{3}{10} là:

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    325\displaystyle \frac{3}{25}

  4. D

    253\displaystyle \frac{25}{3}

Câu 5

Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    1,(3)\displaystyle 1,(3)

  3. C

    0,2\displaystyle 0,2

  4. D

    3,1415926535..\displaystyle 3,1415926535..

Câu 6

Viết các số thập phân 6,343434...6,343434... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

  1. A

    6,(3)\displaystyle 6,(3)

  2. B

    6,(34)\displaystyle 6,(34)

  3. C

    6,(343)\displaystyle 6,(343)

  4. D

    6,3(4)\displaystyle 6,3(4)

Câu 7

Phép tính nào sau đây là sai?

  1. A

    x8:x6=x2x^8 : x^6 = x^2 (x0)(x \neq 0)

  2. B

    x4.x3=x7\displaystyle x^4 . x^3 = x^7

  3. C

    x2.x4=x8\displaystyle x^2 . x^4 = x^8

  4. D

    (x3)4=x12\displaystyle (x^3)^4 = x^{12}

Câu 8

Kết quả làm tròn số 2,(17)2,(17) đến chữ số thập phân thứ hai là

  1. A

    2,1\displaystyle 2,1

  2. B

    2,17\displaystyle 2,17

  3. C

    2,171\displaystyle 2,171

  4. D

    2,18\displaystyle 2,18

Câu 9

Số 2\sqrt{2} thuộc tập hợp số nào dưới đây?

  1. A

    I\displaystyle I

  2. B

    N\displaystyle N

  3. C

    Z\displaystyle Z

  4. D

    Q\displaystyle Q

Câu 10

Thứ tự thực hiện phép tính trên tập hợp số hữu tỉ nào dưới đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

  1. A

    {}[]()\displaystyle \{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )

  2. B

    {}()[]\displaystyle \{ \} \rightarrow ( ) \rightarrow [ ]

  3. C

    ()[]{}\displaystyle ( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}

  4. D

    [](){}\displaystyle [ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}

Câu 11

Giá trị của biểu thức 0,5.8120250,5.8 - 1^{2025} là:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    2017\displaystyle 2017

  3. C

    2033\displaystyle 2033

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Giá trị xx thỏa mãn 13x34=14\frac{1}{3}x - \frac{3}{4} = \frac{1}{4} là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=13\displaystyle x = \frac{-1}{3}

  3. C

    x=13\displaystyle x = \frac{1}{3}

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 13

Kết quả phép tính (15)3.53\left(\frac{1}{5}\right)^3 . 5^3 bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 14

Cho 210=2a2^{10} = 2^a. Giá trị của biểu thức aa là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 15

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: 2,3,52, 3, 5 thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 16

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:

  1. A

    Các hình bình hành

  2. B

    Các hình thang cân

  3. C

    Các hình chữ nhật

  4. D

    Các hình vuông

Câu 17

Bạn An làm một chiếc hộp đựng quà hình lập phương có cạnh bằng 10cm10 cm. Bỏ qua các mép gấp, diện tích giấy mà bạn An cần dùng là

Hộp quà hình lập phương
  1. A

    60cm2\displaystyle 60 cm^{2}

  2. B

    100cm2\displaystyle 100 cm^{2}

  3. C

    600cm2\displaystyle 600 cm^{2}

  4. D

    1000cm3\displaystyle 1000 cm^{3}

Câu 18

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 68m268 m^{2}. Biết 1m21 m^{2} thu hoạch được 4kg4 kg rau. Khối lượng rau thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó là...............kg

  1. A

    272\displaystyle 272

  2. B

    273\displaystyle 273

  3. C

    274\displaystyle 274

  4. D

    275\displaystyle 275

Câu 19

Một hình lăng trụ đứng có thể tích là 800cm3800 cm^{3}, diện tích đáy là 40cm240 cm^{2}. Chiều cao của hình lăng trụ đứng đó là:

  1. A

    10cm\displaystyle 10 cm

  2. B

    20cm\displaystyle 20 cm

  3. C

    40cm\displaystyle 40 cm

  4. D

    50cm\displaystyle 50 cm

Câu 20

Ngăn đựng sách của một giá sách trong thư viện dài 120cm120 cm (như hình dưới). Người ta dự định xếp các cuốn sách dày khoảng 3cm3 cm vào ngăn này. Hỏi ngăn sách có thể để được bao nhiêu cuốn sách như vậy?

Ngăn đựng sách dài 120cm và sách dày 3cm
  1. A

    4848 cuốn sách

  2. B

    4040 cuốn sách

  3. C

    2525 cuốn sách

  4. D

    5050 cuốn sách

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

  1. a)

    4,5+9,5-4,5 + 9,5;

  2. b)

    71085:1625\frac{7}{10} - \frac{8}{5} : \frac{16}{25};

  3. c)

    455727245+(2025)0\frac{4}{5} \cdot \frac{57}{2} - \frac{7}{2} \cdot \frac{4}{5} + (-2025)^{0}.

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    15+45x=1\frac{1}{5} + \frac{4}{5}x = 1;

  2. b)

    2x3=962^{x} \cdot 3 = 96;

  3. c)

    (12x)3=64\left(\frac{1}{2} - x\right)^{3} = 64.

Câu 3

1,0 điểm

Một chiếc hộp hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m6 m, chiều rộng 4,5m4,5 m, chiều cao 3m3 m.

  1. a)

    Tính diện tích lăn sơn 4 mặt xung quanh.

  2. b)

    Biết giá tiền công trả cho người thợ sơn là 16.00016.000 đồng trên 1m21 m^{2}. Tính số tiền công mà chủ nhà phải trả cho thợ sơn?

Câu 4

1,0 điểm

Giá niêm yết một đôi giày thể thao tại một cửa hàng A là 380.000380.000 đồng. Nhân dịp khai trương, cửa hàng giảm tất cả các loại giày là 20%20\% theo giá niêm yết.

  1. a)

    Hỏi giá một đôi giày sau khi được giảm là bao nhiêu tiền?

  2. b)

    Để tri ân khách hàng cửa hàng đã giảm thêm 10%10\% nữa so với giá giảm lần đầu. Hỏi giá tiền để mua một đôi giày sau khuyến mãi lần 2 là bao nhiêu?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài