Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Gia Thiều, TP HCMMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận7 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số đối của 1023\frac{-10}{23} là:

  1. A

    2310\displaystyle \frac{-23}{10}

  2. B

    1023\displaystyle \frac{10}{23}

  3. C

    2310\displaystyle \frac{23}{10}

  4. D

    1023\displaystyle \frac{10}{-23}

Câu 2

Trong các số hữu tỉ: 0,5;23;8;247-0,5; \frac{2}{3}; -8; 2\frac{4}{7}. Số hữu tỉ lớn nhất là

  1. A

    247\displaystyle 2\frac{4}{7}

  2. B

    0,5\displaystyle -0,5

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 3

Kết quả của phép tính 23214\frac{-2}{3} \cdot \frac{21}{4} là:

  1. A

    72\displaystyle \frac{7}{2}

  2. B

    72\displaystyle \frac{-7}{2}

  3. C

    27\displaystyle \frac{2}{7}

  4. D

    27\displaystyle \frac{-2}{7}

Câu 4

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức 17(43+18)\frac{1}{7} - \left(\frac{4}{3} + \frac{1}{8}\right) ta được

  1. A

    174318\displaystyle \frac{1}{7} - \frac{4}{3} - \frac{1}{8}

  2. B

    1743+18\displaystyle \frac{1}{7} - \frac{4}{3} + \frac{1}{8}

  3. C

    17+43+18\displaystyle \frac{1}{7} + \frac{4}{3} + \frac{1}{8}

  4. D

    17+4318\displaystyle \frac{1}{7} + \frac{4}{3} - \frac{1}{8}

Câu 5

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQABCD.MNPQ như hình bên, biết BC=4cmBC=4\text{cm}. Khẳng định nào sau đây SAI?

Hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ
  1. A

    AD=4cm\displaystyle AD=4\text{cm}

  2. B

    NP=4cm\displaystyle NP=4\text{cm}

  3. C

    MQ=4cm\displaystyle MQ=4\text{cm}

  4. D

    MN=4cm\displaystyle MN=4\text{cm}

Câu 6

Kết quả của phép tính: 1,29:1,231,2^9:1,2^3 là:

  1. A

    1,212\displaystyle 1,2^{12}

  2. B

    1,218\displaystyle 1,2^{18}

  3. C

    1,23\displaystyle 1,2^3

  4. D

    1,26\displaystyle 1,2^6

Câu 7

Tìm x, biết ((35)2)4=(35)x\left(\left(\frac{3}{5}\right)^2\right)^4 = \left(\frac{3}{5}\right)^x

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=6\displaystyle x=6

  3. C

    x=8\displaystyle x=8

  4. D

    x=16\displaystyle x=16

Câu 8

Góc bù với góc 5050^\circ có số đo là:

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    40\displaystyle 40^\circ

  3. C

    130\displaystyle 130^\circ

  4. D

    140\displaystyle 140^\circ

Câu 9

Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình bên là?

Hình lăng trụ đứng tứ giác
  1. A

    80cm3\displaystyle 80\text{cm}^3

  2. B

    18cm3\displaystyle 18\text{cm}^3

  3. C

    19cm3\displaystyle 19\text{cm}^3

  4. D

    90cm3\displaystyle 90\text{cm}^3

Câu 10

Hình lăng trụ đứng tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 11

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình bên là?

Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy 8cm, các cạnh 15cm, 18cm và chiều cao 22cm
  1. A

    2.640cm3\displaystyle 2.640\mathrm{cm}^3

  2. B

    836cm2\displaystyle 836\mathrm{cm}^2

  3. C

    2.640cm2\displaystyle 2.640\mathrm{cm}^2

  4. D

    836cm3\displaystyle 836\mathrm{cm}^3

Câu 12

Tính số đo của góc zOy. Biết góc xOz = 3030^{\circ}, Oz là tia phân giác của góc xOy.

Hình vẽ góc xOy với tia Oz nằm trong góc, góc xOz = 30°
  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    150\displaystyle 150^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau:

  1. a)

    Cho các số sau, chỉ ra số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm?

    12,310,56,4,78.\frac{-1}{2}, \frac{3}{10}, \frac{5}{-6}, 4, \frac{-7}{-8}.

  2. b)

    Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 0;119;329;1;490; \frac{-11}{9}; 3\frac{2}{9}; -1; \frac{4}{9}.

Câu 2

1,5 điểm

Thực hiện tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

  1. a)

    34+1465\frac{3}{4} + \frac{1}{4} \cdot \frac{-6}{5}

  2. b)

    67(213)+671513\frac{6}{7} \cdot \left(\frac{-2}{13}\right) + \frac{6}{7} \cdot \frac{15}{13}

  3. c)

    (425):(23116)(4 \cdot 2^{5}) : \left(2^{3} \cdot \frac{1}{16}\right)

Câu 3

1,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    13x=56\frac{1}{3} - x = \frac{5}{6}

  2. b)

    4x+0,9=4,14x + 0,9 = 4,1

  3. c)

    (3x1)3=8(3x - 1)^{3} = -8

Câu 4

1,0 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên.

  1. a)

    Chỉ ra các cạnh của hình lăng trụ đứng đó.

  2. b)

    Chỉ ra các mặt bên của hình lăng trụ đứng đó.

Câu 5

0,5 điểm

Cho hình vẽ sau. Biết xOz^=40\widehat{xOz} = 40^{\circ}.

Tìm số đo các góc xOt^;yOt^\widehat{xOt}; \widehat{yOt}.

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' và hình vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O với góc xOz = 40°

    Câu 6

    1,0 điểm

    Bạn Nam mua một bể cá để bàn dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 40cm40\mathrm{cm}, chiều cao 30cm30\mathrm{cm}.

    1. a)

      Tính diện tích xung quanh của bể cá.

    2. b)

      An đổ vào bể cá một lượng nước có thể tích 40.000cm340.000\mathrm{cm}^3. Hỏi lượng nước trong bể dâng lên bao nhiêu cm?

    Câu 7

    0,5 điểm

    Tính giá trị của biểu thức AA, biết: A=311.2512.3+713.4+...+1517.81718.9A = 3\frac{1}{1.2} - 5\frac{1}{2.3} + 7\frac{1}{3.4} + ... + 15\frac{1}{7.8} - 17\frac{1}{8.9}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài