Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Ba Đồn, Quảng TrịMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    85Q\displaystyle \frac{-8}{5} \notin \mathbb{Q}

  2. B

    13Z\displaystyle \frac{1}{3} \in \mathbb{Z}

  3. C

    57Q\displaystyle \frac{5}{7} \in \mathbb{Q}

  4. D

    11N\displaystyle -11 \in \mathbb{N}

Câu 2

Cho hình vẽ sau:

Trục số biểu diễn các điểm M và N

Trên trục số, điểm N biểu diễn số hữu tỉ

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

Câu 3

Số nghịch đảo của 213-2\frac{1}{3}

  1. A

    37\displaystyle \frac{-3}{7}

  2. B

    73\displaystyle \frac{-7}{3}

  3. C

    213\displaystyle 2\frac{1}{3}

  4. D

    132\displaystyle 1\frac{3}{2}

Câu 4

Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a(b+c)+(d+e)a - (b + c) + (-d + e) ta được

  1. A

    ab+de\displaystyle a - b + d - e

  2. B

    a+b+c+de\displaystyle a + b + c + d - e

  3. C

    abc+de\displaystyle a - b - c + d - e

  4. D

    abcd+e\displaystyle a - b - c - d + e

Câu 5

Kết quả của phép tính 53525^{3} \cdot 5^{2} là:

  1. A

    56\displaystyle 5^{6}

  2. B

    55\displaystyle 5^{5}

  3. C

    255\displaystyle 25^{5}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Kết quả làm tròn số 0,999 đến chữ số thập phân thứ hai là:

  1. A

    0,1

  2. B

    0,910

  3. C

    0,99

  4. D

    1,0

Câu 7

Giá trị của n để biểu thức n3=27n^{3} = 27

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 8

Kết quả của phép tính (35+34)(34+25)\left(\frac{3}{5} + \frac{3}{4}\right) - \left(\frac{3}{4} + \frac{-2}{5}\right) là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    2325=215\displaystyle 2^{3} \cdot 2^{5} = 2^{15}

  2. B

    20220=0\displaystyle 2022^{0} = 0

  3. C

    (3)6:(3)2=(3)3\displaystyle (-3)^{6} : (-3)^{2} = (-3)^{3}

  4. D

    (52)3=56\displaystyle (5^{2})^{3} = 5^{6}

Câu 10

Trong các số hữu tỉ: 12\frac{-1}{2}; 11; 32\frac{-3}{2}; 52\frac{-5}{2} số hữu tỉ nhỏ nhất là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

  3. C

    52\displaystyle \frac{-5}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

  1. A

    cb\displaystyle c \perp b

  2. B

    a//b\displaystyle a // b

  3. C

    c//a\displaystyle c // a

  4. D

    c//b\displaystyle c // b

Câu 12

Cho Hình 3, góc đối đỉnh với xAbxAb

Hình 3 minh họa hai đường thẳng xy và ab cắt nhau tại A

Hình 3

  1. A

    aAy\displaystyle aAy

  2. B

    aAx\displaystyle aAx

  3. C

    yAb\displaystyle yAb

  4. D

    xAy\displaystyle xAy

Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABCA^=500,B^=600\hat{A} = 50^{0}, \hat{B} = 60^{0}, số đo góc C là

  1. A

    50

  2. B

    700\displaystyle 70^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    800\displaystyle 80^{0}

Câu 14

Cho AD là tia phân giác của BACBACCAD=350CAD = 35^{0}. Khi đó BACBAC có số đo bằng?

  1. A

    700\displaystyle 70^{0}

  2. B

    350\displaystyle 35^{0}

  3. C

    1100\displaystyle 110^{0}

  4. D

    1450\displaystyle 145^{0}

Câu 15

Cho hình vẽ bên, biết a//ba // b. Số đo x là

hình vẽ hai đường thẳng a và b song song bị cắt bởi cát tuyến AB, góc x tại A và góc 45 độ tại B
  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    600\displaystyle 60^{0}

  3. C

    1350\displaystyle 135^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 16

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF có góc B^=400\hat{B} = 40^{0}, khẳng định nào là đúng:

  1. A

    D^=400\displaystyle \hat{D} = 40^{0}

  2. B

    A^=400\displaystyle \hat{A} = 40^{0}

  3. C

    F^=400\displaystyle \hat{F} = 40^{0}

  4. D

    E^=400\displaystyle \hat{E} = 40^{0}

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    9532517+132+2217\frac{95}{32} - \frac{5}{17} + \frac{1}{32} + \frac{22}{17}

  2. b)

    32+(12)5:(12)3620250\frac{3}{2} + \left(\frac{-1}{2}\right)^{5} : \left(\frac{-1}{2}\right)^{3} \cdot 6 - 2025^{0}

  3. c)

    (518)317+1318317217\left(\frac{-5}{18}\right) \cdot \frac{3}{17} + \frac{-13}{18} \cdot \frac{3}{17} - \frac{2}{17}

Câu 18

1,0 điểm

Tìm xx biết:

  1. a)

    112x+16=1312\frac{11}{2}x + \frac{1}{6} = \frac{13}{12}

  2. b)

    14+34:x=25\frac{1}{4} + \frac{3}{4} : x = \frac{2}{5}

Câu 19

2,5 điểm

Cho hình vẽ. Biết MN=PQMN = PQ; MQ=NPMQ = NP

hình vẽ tứ giác MNPQ và tam giác QFP có FE vuông góc với MN tại E
  1. a)

    Chứng minh ΔMNP=ΔPQM\Delta MNP = \Delta PQM

  2. b)

    Chứng minh MN//PQMN // PQ

  3. c)

    Tính số đo góc QFPQFP, biết Q=600Q = 60^{0}

Câu 20

1,0 điểm

Cho biểu thức

M=15+152+153+...+152024+152025M = \frac{1}{5} + \frac{1}{5^{2}} + \frac{1}{5^{3}} + ... + \frac{1}{5^{2024}} + \frac{1}{5^{2025}}

Chứng minh rằng : M<12M < \frac{1}{2}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài