Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Lim, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các số 2,42,4; −35\frac{-3}{5}; −11−12\frac{-11}{-12}; −123-1\frac{2}{3}; 00; 97\frac{9}{7} có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 2

Kết quả của phép tính 58:525^8:5^2 là

  1. A

    54\displaystyle 5^4

  2. B

    52\displaystyle 5^2

  3. C

    56\displaystyle 5^6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,12(31)0,12(31) là

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    31\displaystyle 31

  3. C

    23\displaystyle 23

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 4

Số đối của số hữu tỉ −23\frac{-2}{3} là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    −32\displaystyle \frac{-3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 5

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −15\frac{-1}{5}

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    −15−75\displaystyle \frac{-15}{-75}

  3. C

    7−35\displaystyle \frac{7}{-35}

  4. D

    735\displaystyle \frac{7}{35}

Câu 6

Cho xOm^=700\widehat{xOm}=70^0, biết xOm^\widehat{xOm} và yOm^\widehat{yOm} là hai góc kề bù. Tính yOm^\widehat{yOm}.

  1. A

    1100\displaystyle 110^0

  2. B

    1200\displaystyle 120^0

  3. C

    700\displaystyle 70^0

  4. D

    1300\displaystyle 130^0

Câu 7

Sắp xếp các số 37\frac{3}{7}; −0,4-0,4; 0,50,5 theo thứ tự tăng dần là

  1. A

    −0,4;0,5;37\displaystyle -0,4; 0,5; \frac{3}{7}

  2. B

    −0,4;37;0,5\displaystyle -0,4; \frac{3}{7}; 0,5

  3. C

    37;0,5;−0,4\displaystyle \frac{3}{7}; 0,5; -0,4

  4. D

    0,5;−0,4;37\displaystyle 0,5; -0,4; \frac{3}{7}

Câu 8

Cho biết: x−12=−118x-\frac{1}{2}=\frac{-1}{18}. Giá trị của xx là

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    −23\displaystyle \frac{-2}{3}

  4. D

    ±23\displaystyle \pm\frac{2}{3}

Câu 9

Viết 444^4 dưới dạng một lũy thừa với cơ số 22 thu được kết quả là

  1. A

    28\displaystyle 2^8

  2. B

    26\displaystyle 2^6

  3. C

    48\displaystyle 4^8

  4. D

    25\displaystyle 2^5

Câu 10

Bỏ ngoặc phép tính a−(b+c)a-(b+c) ta được

  1. A

    a−b−c\displaystyle a-b-c

  2. B

    a−b+c\displaystyle a-b+c

  3. C

    a+b+c\displaystyle a+b+c

  4. D

    a+b−c\displaystyle a+b-c

Câu 11

Độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 4dm24dm^2 là:

  1. A

    4dm\displaystyle 4dm

  2. B

    2dm\displaystyle 2dm

  3. C

    1dm\displaystyle 1dm

  4. D

    12dm\displaystyle \frac{1}{2}dm

Câu 12

Kết quả của phép tính: (27)2021⋅(72)2021\left(\dfrac{2}{7}\right)^{2021} \cdot \left(\dfrac{7}{2}\right)^{2021}

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    2021

  4. D

    27\displaystyle \dfrac{2}{7}

Câu 13

Cho a//ba//b, số đo góc xx trên hình vẽ bằng:

hình vẽ hai đường thẳng song song a và b bị cắt bởi đường thẳng c, thể hiện góc x và góc $110^0$
  1. A

    700\displaystyle 70^0

  2. B

    1100\displaystyle 110^0

  3. C

    1300\displaystyle 130^0

  4. D

    1200\displaystyle 120^0

Câu 14

Qua một điểm MM nằm ngoài đường thẳng aa, kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng aa?

  1. A

    có vô số

  2. B

    không có

  3. C

    có hai đường thẳng

  4. D

    chỉ có một

Câu 15

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là

  1. A

    hình tam giác

  2. B

    hình bình hành

  3. C

    hình chữ nhật

  4. D

    hình thoi

Câu 16

Số cạnh của hình hộp chữ nhật là

  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    12

  4. D

    9

Câu 17

Hai góc đối đỉnh thì:

  1. A

    chéo nhau

  2. B

    song song

  3. C

    bằng nhau

  4. D

    vuông góc

Câu 18

Hai góc kề bù là hai góc có:

  1. A

    Chung đỉnh, không có cạnh chung, tổng hai góc bằng 1800180^0

  2. B

    Chung đỉnh, chung một cạnh, tổng hai góc bằng 1800180^0

  3. C

    Chung đỉnh, chung một cạnh, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau

  4. D

    Chung đỉnh, chung cạnh, tổng hai góc bằng 90090^0

Câu 19

Cho hình lăng trụ đứng tam giác với đáy là tam giác đều có độ dài cạnh là 6cm6cm và chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 5cm5cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đó là

  1. A

    90cm2\displaystyle 90cm^2

  2. B

    30cm2\displaystyle 30cm^2

  3. C

    60cm2\displaystyle 60cm^2

  4. D

    300cm2\displaystyle 300cm^2

Câu 20

Số mặt của hình lăng trụ đứng tứ giác là

  1. A

    8

  2. B

    10

  3. C

    6

  4. D

    12

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

2,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. 1)

    (−0,75)+49:23(-0,75)+\dfrac{4}{9}:\dfrac{2}{3}

  2. 2)

    −118⋅193+193⋅−58\dfrac{-11}{8} \cdot \dfrac{19}{3}+\dfrac{19}{3} \cdot \dfrac{-5}{8}

  3. 3)

    (37)3⋅(76)3+23:(43)2\left(\dfrac{3}{7}\right)^3 \cdot \left(\dfrac{7}{6}\right)^3+\dfrac{2}{3}:\left(\dfrac{4}{3}\right)^2

Câu 22

1,5 điểm
  1. 1)

    Tìm số thực xx, biết: 2x−35=0,42x-\dfrac{3}{5}=0,4

  2. 2)

    Mỗi tháng bạn Tuấn tiết kiệm được 60 nghìn đồng. Sau một năm bạn Tuấn lấy 13\frac{1}{3} số tiền tiết kiệm được để mua một chiếc ba lô. Tính giá của chiếc ba lô bạn Tuấn đã mua.

Câu 23

1,5 điểm

Nhà bác An dự định xây một bể bơi có chiều dài 15m15m, chiều rộng 4,5m4,5m, chiều cao 1,3m1,3m.

hình hộp chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 4,5m, chiều cao 1,3m
  1. 1)

    Tính thể tích của bể bơi đó.

  2. 2)

    Bác An dự định dùng các viên gạch lát hình chữ nhật có kích thước 25cm25cm và 40cm40cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi bác An phải dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch để ốp xong bể? (Diện tích mạch vữa lát không đáng kể)

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI